Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

LexusÔ tô điện (EV)Hybrid (HEV)Sedan · 5 chỗ

Giá xe Lexus ES tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

Lexus ES có 3 phiên bản, giá niêm yết 350h Premium 2 tỷ 340 triệu, 350h Luxury 2 tỷ 600 triệu, 500e 2 tỷ 940 triệu theo V-Car. Đây là xe ô tô điện (EV): chỉ chạy bằng pin và môtơ điện. Pin 75 kWh, chạy thuần điện khoảng 480 km, máy xăng 2.487 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.

Giá niêm yết bản 350h Premium2 tỷ 340 triệu
Lăn bánh Hà Nội
2 tỷ 637,137 triệu
Lăn bánh TP.HCM
2 tỷ 590,337 triệu
Tỉnh khác
2 tỷ 576,477 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Lexus.

Đầu xe · Thế hệ mới (2026), bản ES 350h trưng bày ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Đuôi xe · Thế hệ mới (2026), bản ES 350h trưng bày ở triển lãm Auto Zürich 2025, Thụy Sĩ. · Ảnh: Alexander Migl, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Nội thất · Bản bán ở Trung Quốc, xe trưng bày. · Ảnh: Dinkun Chen, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
1/3
1/3
Lexus ES, đầu xe. Thế hệ mới (2026), bản ES 350h trưng bày ở Philippines.
Đầu xe · Thế hệ mới (2026), bản ES 350h trưng bày ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Số chỗ
5 chỗ
Máy xăng
2.487 cc
Dẫn động
Cầu trước

Bảng giá xe Lexus ES tháng 10/2026

Giá xe Lexus ES dưới đây lấy từ trang Lexus ES trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp ES (đời 2026) vào phân khúc xe sang cỡ trung. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Lexus: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Lexus ES theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
ES 350h Premium HEV
2 tỷ 340 triệu
2 tỷ 637,137 triệu
2 tỷ 590,337 triệu
2 tỷ 576,477 triệu
ES 350h Luxury HEV
2 tỷ 600 triệu
2 tỷ 928,337 triệu
2 tỷ 876,337 triệu
2 tỷ 862,477 triệu
ES 500e EV
2 tỷ 940 triệu
2 tỷ 956,337 triệu
2 tỷ 956,337 triệu
2 tỷ 942,477 triệu

Lexus ES 350h Premium, 350h Luxury và 500e khác nhau thế nào?

Bản 500e đắt hơn bản 350h Premium 600 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:

  • Loại xe: 350h Premium: Hybrid (HEV), 350h Luxury: Hybrid (HEV), 500e: Ô tô điện (EV).
  • Công suất môtơ điện: 350h Premium: 201 mã lực, 350h Luxury: 201 mã lực, 500e: 338 mã lực.
  • Hộp số: 350h Premium: e-CVT, 350h Luxury: e-CVT, 500e: 1 cấp.
  • Dẫn động: 350h Premium: Cầu trước, 350h Luxury: Cầu trước, 500e: AWD.

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Lexus.

Giá lăn bánh Lexus ES theo nơi đăng ký

Lexus ES có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản 350h Premium cao hơn niêm yết 250,337 triệu (10,7%) ở TP.HCM, khoảng 297,137 triệu (12,7%) ở Hà Nội và 236,477 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản 350h Luxury cao hơn niêm yết 276,337 triệu (10,6%) ở TP.HCM, khoảng 328,337 triệu (12,6%) ở Hà Nội và 262,477 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản 500e cao hơn niêm yết 16,337 triệu (0,6%) ở TP.HCM, khoảng 16,337 triệu (0,6%) ở Hà Nội và 2,477 triệu (0,1%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết2.340.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)280.800.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh2.637.137.000 đ

Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.

Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng Lexus ES

Chạy thuần điện mỗi lần sạc đầy

500e480 km

Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn.

Pin

75 kWh

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Lexus tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Lexus ES

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km

Ước tính trả góp

Số tiền vay
1.638.000.000 đ
Trả tháng đầu
39.585.000 đ
Trả tháng cuối
27.505.000 đ
Tổng tiền lãi
374.693.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Lexus ES 350h Premium, 350h Luxury và 500e

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 61 mục trang bị; 0 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Trang bị có hoặc không theo phiên bản Lexus ES
Trang bị350h Premium350h Luxury500e
Hỗ trợ lái
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Hiển thị thông tin trên kính lái
Kiểm soát hành trình thích ứng
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Giữ phanh tự động
Kiểm soát hành trình
Hỗ trợ đổ đèo
An toàn
Phanh tay điện tử
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Camera lùi
Camera 360
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
Tiện nghi
Mở cốp rảnh tay
Massage ghế phụ
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Ngắt động cơ tạm thời
Massage ghế lái
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời toàn cảnh
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Phát WiFi
Sạc không dây
Ngoại thất
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Cốp đóng/mở điện
Đèn phanh trên cao
Ăng ten vây cá
Khác
Kết nối AUX
Kiểm soát gia tốc
Cảnh báo tài xế buồn ngủ

Thông số Lexus ES

Kích thước Lexus ES theo V-Car: dài x rộng x cao 4.975 x 1.865 x 1.445 mm, chiều dài cơ sở 2.870 mm, khoảng sáng gầm 150 mm. Xe có 5 chỗ, môtơ điện 201 mã lực / 338 mã lực, dẫn động cầu trước / AWD.

Dài 4.975 mmChiều dài cơ sở 2.870 mmCao 1.445 mmGầm 150 mmRộng 1.865 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Lexus ES theo phiên bản
Thông số350h Premium350h Luxury500e
Vận hành
Công suất môtơ điện
201 mã lực
201 mã lực
338 mã lực
Máy xăng
2.487 cc
2.487 cc
không ghi
Công suất máy xăng
186/6.000
186/6.000
không ghi
Mô-men xoắn máy xăng
237/3.600-5.000
237/3.600-5.000
không ghi
Hộp số
e-CVT
e-CVT
1 cấp
Dẫn động
Cầu trước
Cầu trước
AWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
4.975 x 1.865 x 1.445 mm
Chiều dài cơ sở
2.870 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm
Bán kính vòng quay
5.900 mm
Khoang hành lý
420 lít
Bình xăng
50 lít
Trọng lượng bản thân
1680 - 1740 kg
Lốp, la-zăng
235/45R18 SM AL-HIGH
Nội thất, an toàn
Số chỗ
5
Túi khí
10
Màn hình giải trí
12.3"
Loa
17 loa
Ghế lái
10 hướng (chưa gồm đệm lưng 4 hướng)
Bọc ghế
Da Semi-aniline/Semi-aniline leather
Điều hòa
Tự động 3 vùng/Auto 3-zone

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Lexus ES so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Lexus ES, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Lexus

Xem đủ 5 mẫu Lexus

Tư vấn mua Lexus ES

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Lexus ES bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Lexus ES giá niêm yết 350h Premium 2 tỷ 340 triệu, 350h Luxury 2 tỷ 600 triệu, 500e 2 tỷ 940 triệu. Giá lăn bánh bản 350h Premium 2 tỷ 590,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 637,137 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 576,477 triệu ở tỉnh khác; bản 350h Luxury 2 tỷ 876,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 928,337 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 862,477 triệu ở tỉnh khác; bản 500e 2 tỷ 956,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 2 tỷ 942,477 triệu ở tỉnh khác.

Lexus ES là xe xăng hay điện?

Cả hai. Lexus ES là xe EV, HEV: chỉ chạy bằng pin và môtơ điện. Theo V-Car, pin 75 kWh chạy thuần điện khoảng 480 km, máy xăng 2.487 cc. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin Lexus ES bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Lexus tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Lexus ES 350h Premium, 350h Luxury và 500e khác nhau thế nào?

Chênh giá niêm yết 600 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: loại xe (350h Premium: Hybrid (HEV), 350h Luxury: Hybrid (HEV), 500e: Ô tô điện (EV)); công suất môtơ điện (350h Premium: 201 mã lực, 350h Luxury: 201 mã lực, 500e: 338 mã lực); hộp số (350h Premium: e-CVT, 350h Luxury: e-CVT, 500e: 1 cấp); dẫn động (350h Premium: Cầu trước, 350h Luxury: Cầu trước, 500e: AWD).

Lexus ES có mấy chỗ ngồi?

Lexus ES có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.975 x 1.865 x 1.445 mm, chiều dài cơ sở 2.870 mm.

Mua Lexus ES qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Lexus. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
  • Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Alexander Migl (CC BY-SA 4.0); nội thất của Dinkun Chen (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh