LexusÔ tô điện (EV)Hybrid (HEV)Sedan · 5 chỗ
Giá xe Lexus ES tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số
Lexus ES có 3 phiên bản, giá niêm yết 350h Premium 2 tỷ 340 triệu, 350h Luxury 2 tỷ 600 triệu, 500e 2 tỷ 940 triệu theo V-Car. Đây là xe ô tô điện (EV): chỉ chạy bằng pin và môtơ điện. Pin 75 kWh, chạy thuần điện khoảng 480 km, máy xăng 2.487 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội
- 2 tỷ 637,137 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 2 tỷ 590,337 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 576,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 2 tỷ 928,337 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 2 tỷ 876,337 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 862,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 2 tỷ 956,337 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 942,477 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Lexus.
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 2.487 cc
- Dẫn động
- Cầu trước
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 2.487 cc
- Dẫn động
- Cầu trước
- Pin
- 75 kWh
- Tầm hoạt động
- 480 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Dẫn động
- AWD
Bảng giá xe Lexus ES tháng 10/2026
Giá xe Lexus ES dưới đây lấy từ trang Lexus ES trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp ES (đời 2026) vào phân khúc xe sang cỡ trung. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Lexus: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|
| ES 350h Premium HEV | 2 tỷ 340 triệu | 2 tỷ 637,137 triệu | 2 tỷ 590,337 triệu | 2 tỷ 576,477 triệu |
| ES 350h Luxury HEV | 2 tỷ 600 triệu | 2 tỷ 928,337 triệu | 2 tỷ 876,337 triệu | 2 tỷ 862,477 triệu |
| ES 500e EV | 2 tỷ 940 triệu | 2 tỷ 956,337 triệu | 2 tỷ 956,337 triệu | 2 tỷ 942,477 triệu |
Lexus ES 350h Premium, 350h Luxury và 500e khác nhau thế nào?
Bản 500e đắt hơn bản 350h Premium 600 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Loại xe: 350h Premium: Hybrid (HEV), 350h Luxury: Hybrid (HEV), 500e: Ô tô điện (EV).
- Công suất môtơ điện: 350h Premium: 201 mã lực, 350h Luxury: 201 mã lực, 500e: 338 mã lực.
- Hộp số: 350h Premium: e-CVT, 350h Luxury: e-CVT, 500e: 1 cấp.
- Dẫn động: 350h Premium: Cầu trước, 350h Luxury: Cầu trước, 500e: AWD.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Lexus.
Giá lăn bánh Lexus ES theo nơi đăng ký
Lexus ES có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản 350h Premium cao hơn niêm yết 250,337 triệu (10,7%) ở TP.HCM, khoảng 297,137 triệu (12,7%) ở Hà Nội và 236,477 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản 350h Luxury cao hơn niêm yết 276,337 triệu (10,6%) ở TP.HCM, khoảng 328,337 triệu (12,6%) ở Hà Nội và 262,477 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản 500e cao hơn niêm yết 16,337 triệu (0,6%) ở TP.HCM, khoảng 16,337 triệu (0,6%) ở Hà Nội và 2,477 triệu (0,1%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 2.340.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (12%) | 280.800.000 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 2.637.137.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin, chạy điện và xăng Lexus ES
Chạy thuần điện mỗi lần sạc đầy
Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn.
Pin
75 kWh
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của Lexus tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp Lexus ES
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Xăng mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 1.638.000.000 đ
- Trả tháng đầu
- 39.585.000 đ
- Trả tháng cuối
- 27.505.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 374.693.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị Lexus ES 350h Premium, 350h Luxury và 500e
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 61 mục trang bị; 0 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | 350h Premium | 350h Luxury | 500e |
|---|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | |||
| Nhiều chế độ lái | |||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | |||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | |||
| Cảnh báo điểm mù | |||
| Cảnh báo chệch làn đường | |||
| Hỗ trợ giữ làn | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | |||
| Giữ phanh tự động | |||
| Kiểm soát hành trình | |||
| Hỗ trợ đổ đèo | |||
| An toàn | |||
| Phanh tay điện tử | |||
| Chống bó cứng phanh | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | |||
| Phân phối lực phanh điện tử | |||
| Cân bằng điện tử | |||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | |||
| Camera lùi | |||
| Camera 360 | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | |||
| Camera quan sát làn đường (LaneWatch) | |||
| Tiện nghi | |||
| Mở cốp rảnh tay | |||
| Massage ghế phụ | |||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | |||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | |||
| Sưởi ấm ghế lái | |||
| Sưởi ấm ghế phụ | |||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | |||
| Cửa sổ trời | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | |||
| Kết nối Apple CarPlay | |||
| Kết nối Android Auto | |||
| Kết nối USB | |||
| Kết nối Bluetooth | |||
| Radio AM/FM | |||
| Ngắt động cơ tạm thời | |||
| Massage ghế lái | |||
| Chìa khoá thông minh | |||
| Khởi động nút bấm | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | |||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | |||
| Tựa tay hàng ghế trước | |||
| Tựa tay hàng ghế sau | |||
| Ra lệnh giọng nói | |||
| Đàm thoại rảnh tay | |||
| Phát WiFi | |||
| Sạc không dây | |||
| Ngoại thất | |||
| Đèn pha tự động bật/tắt | |||
| Đèn pha tự động xa/gần | |||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | |||
| Sấy gương chiếu hậu | |||
| Gạt mưa tự động | |||
| Cốp đóng/mở điện | |||
| Đèn phanh trên cao | |||
| Ăng ten vây cá | |||
| Khác | |||
| Kết nối AUX | |||
| Kiểm soát gia tốc | |||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | |||
Thông số Lexus ES
Kích thước Lexus ES theo V-Car: dài x rộng x cao 4.975 x 1.865 x 1.445 mm, chiều dài cơ sở 2.870 mm, khoảng sáng gầm 150 mm. Xe có 5 chỗ, môtơ điện 201 mã lực / 338 mã lực, dẫn động cầu trước / AWD.
| Thông số | 350h Premium | 350h Luxury | 500e |
|---|---|---|---|
| Vận hành | |||
| Công suất môtơ điện | 201 mã lực | 201 mã lực | 338 mã lực |
| Máy xăng | 2.487 cc | 2.487 cc | không ghi |
| Công suất máy xăng | 186/6.000 | 186/6.000 | không ghi |
| Mô-men xoắn máy xăng | 237/3.600-5.000 | 237/3.600-5.000 | không ghi |
| Hộp số | e-CVT | e-CVT | 1 cấp |
| Dẫn động | Cầu trước | Cầu trước | AWD |
| Kích thước, trọng lượng | |||
| Kích thước dài x rộng x cao | 4.975 x 1.865 x 1.445 mm | ||
| Chiều dài cơ sở | 2.870 mm | ||
| Khoảng sáng gầm | 150 mm | ||
| Bán kính vòng quay | 5.900 mm | ||
| Khoang hành lý | 420 lít | ||
| Bình xăng | 50 lít | ||
| Trọng lượng bản thân | 1680 - 1740 kg | ||
| Lốp, la-zăng | 235/45R18 SM AL-HIGH | ||
| Nội thất, an toàn | |||
| Số chỗ | 5 | ||
| Túi khí | 10 | ||
| Màn hình giải trí | 12.3" | ||
| Loa | 17 loa | ||
| Ghế lái | 10 hướng (chưa gồm đệm lưng 4 hướng) | ||
| Bọc ghế | Da Semi-aniline/Semi-aniline leather | ||
| Điều hòa | Tự động 3 vùng/Auto 3-zone | ||
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
Lexus ES so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Lexus ES, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.




Mẫu khác của Lexus
Tư vấn mua Lexus ES
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Lexus ES bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Lexus ES giá niêm yết 350h Premium 2 tỷ 340 triệu, 350h Luxury 2 tỷ 600 triệu, 500e 2 tỷ 940 triệu. Giá lăn bánh bản 350h Premium 2 tỷ 590,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 637,137 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 576,477 triệu ở tỉnh khác; bản 350h Luxury 2 tỷ 876,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 928,337 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 862,477 triệu ở tỉnh khác; bản 500e 2 tỷ 956,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 2 tỷ 942,477 triệu ở tỉnh khác.
Lexus ES là xe xăng hay điện?
Cả hai. Lexus ES là xe EV, HEV: chỉ chạy bằng pin và môtơ điện. Theo V-Car, pin 75 kWh chạy thuần điện khoảng 480 km, máy xăng 2.487 cc. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.
Pin Lexus ES bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Lexus tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
Lexus ES 350h Premium, 350h Luxury và 500e khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 600 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: loại xe (350h Premium: Hybrid (HEV), 350h Luxury: Hybrid (HEV), 500e: Ô tô điện (EV)); công suất môtơ điện (350h Premium: 201 mã lực, 350h Luxury: 201 mã lực, 500e: 338 mã lực); hộp số (350h Premium: e-CVT, 350h Luxury: e-CVT, 500e: 1 cấp); dẫn động (350h Premium: Cầu trước, 350h Luxury: Cầu trước, 500e: AWD).
Lexus ES có mấy chỗ ngồi?
Lexus ES có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.975 x 1.865 x 1.445 mm, chiều dài cơ sở 2.870 mm.
Mua Lexus ES qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Lexus. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Alexander Migl (CC BY-SA 4.0); nội thất của Dinkun Chen (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.


