MazdaHybrid sạc điện (PHEV)Hybrid nhẹ (MHEV)SUV · 7 chỗ
Giá xe Mazda CX-90 tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số
Mazda CX-90 có 3 phiên bản, giá niêm yết 3.3 Turbo HEV (7S) 1 tỷ 899 triệu, 3.3 Turbo HEV (6S) 1 tỷ 949 triệu, 2.5 PHEV (7S) 2 tỷ 299 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid sạc điện (PHEV): cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Pin 0,33 / 17,8 kWh, máy xăng 3.283 cc / 2.488 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội
- 2 tỷ 143,217 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 2 tỷ 105,237 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 091,377 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 2 tỷ 199,217 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 2 tỷ 160,237 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 146,377 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 2 tỷ 591,217 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 2 tỷ 545,237 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 531,377 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Mazda.
- Pin
- 0,33 kWh
- Số chỗ
- 7 chỗ
- Máy xăng
- 3.283 cc
- Dẫn động
- AWD
- Pin
- 0,33 kWh
- Số chỗ
- 7 chỗ
- Máy xăng
- 3.283 cc
- Dẫn động
- AWD
- Pin
- 17,8 kWh
- Số chỗ
- 7 chỗ
- Máy xăng
- 2.488 cc
- Dẫn động
- AWD
Bảng giá xe Mazda CX-90 tháng 10/2026
Giá xe Mazda CX-90 dưới đây lấy từ trang Mazda CX-90 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp CX-90 (đời 2026) vào phân khúc SUV phổ thông cỡ lớn. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Mazda: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|
| CX-90 3.3 Turbo HEV (7S) MHEV | 1 tỷ 899 triệu | 2 tỷ 143,217 triệu | 2 tỷ 105,237 triệu | 2 tỷ 091,377 triệu |
| CX-90 3.3 Turbo HEV (6S) MHEV | 1 tỷ 949 triệu | 2 tỷ 199,217 triệu | 2 tỷ 160,237 triệu | 2 tỷ 146,377 triệu |
| CX-90 2.5 PHEV (7S) PHEV | 2 tỷ 299 triệu | 2 tỷ 591,217 triệu | 2 tỷ 545,237 triệu | 2 tỷ 531,377 triệu |
Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV (7S), 3.3 Turbo HEV (6S) và 2.5 PHEV (7S) khác nhau thế nào?
Bản 2.5 PHEV (7S) đắt hơn bản 3.3 Turbo HEV (7S) 400 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Loại xe: 3.3 Turbo HEV (7S): Hybrid nhẹ (MHEV), 3.3 Turbo HEV (6S): Hybrid nhẹ (MHEV), 2.5 PHEV (7S): Hybrid sạc điện (PHEV).
- Dung lượng pin: 3.3 Turbo HEV (7S): 0,33 kWh; 3.3 Turbo HEV (6S): 0,33 kWh; 2.5 PHEV (7S): 17,8 kWh.
- Công suất môtơ điện: 3.3 Turbo HEV (7S): 16,6 mã lực; 3.3 Turbo HEV (6S): 16,6 mã lực; 2.5 PHEV (7S): 173/5.500.
- Mô-men xoắn môtơ điện: 3.3 Turbo HEV (7S): 153 Nm, 3.3 Turbo HEV (6S): 153 Nm, 2.5 PHEV (7S): 269/400.
- Máy xăng: 3.3 Turbo HEV (7S): 3.283 cc, 3.3 Turbo HEV (6S): 3.283 cc, 2.5 PHEV (7S): 2.488 cc.
- Công suất máy xăng: 3.3 Turbo HEV (7S): 340/5.000-6.000, 3.3 Turbo HEV (6S): 340/5.000-6.000, 2.5 PHEV (7S): 189/6.000.
- Mô-men xoắn máy xăng: 3.3 Turbo HEV (7S): 500/2.000-4.500, 3.3 Turbo HEV (6S): 500/2.000-4.500, 2.5 PHEV (7S): 260/4.000.
- Chỉ bản 2.5 PHEV (7S) có: Sưởi ấm ghế lái, Sưởi ấm ghế phụ.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Mazda.
Giá lăn bánh Mazda CX-90 theo nơi đăng ký
Mazda CX-90 có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản 3.3 Turbo HEV (7S) cao hơn niêm yết 206,237 triệu (10,9%) ở TP.HCM, khoảng 244,217 triệu (12,9%) ở Hà Nội và 192,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản 3.3 Turbo HEV (6S) cao hơn niêm yết 211,237 triệu (10,8%) ở TP.HCM, khoảng 250,217 triệu (12,8%) ở Hà Nội và 197,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản 2.5 PHEV (7S) cao hơn niêm yết 246,237 triệu (10,7%) ở TP.HCM, khoảng 292,217 triệu (12,7%) ở Hà Nội và 232,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 1.899.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (12%) | 227.880.000 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 2.143.217.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin, chạy điện và xăng Mazda CX-90
Pin
0,33 / 17,8 kWh
Lithium-ion
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của Mazda tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp Mazda CX-90
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Xăng mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 1.329.300.000 đ
- Trả tháng đầu
- 32.125.000 đ
- Trả tháng cuối
- 22.321.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 304.077.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV (7S), 3.3 Turbo HEV (6S) và 2.5 PHEV (7S)
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 128 mục trang bị; 3 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | 3.3 Turbo HEV (7S) | 3.3 Turbo HEV (6S) | 2.5 PHEV (7S) |
|---|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | |||
| Nhiều chế độ lái | |||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | |||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | |||
| Giữ phanh tự động | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | |||
| Hỗ trợ đỗ xe chủ động | |||
| Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông | |||
| Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | |||
| Hỗ trợ đổ đèo | |||
| Cảnh báo điểm mù | |||
| Cảnh báo chệch làn đường | |||
| Hỗ trợ giữ làn | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | |||
| Cảnh báo tiền va chạm | |||
| Hỗ trợ chuyển làn | |||
| Nhận diện biển báo giao thông | |||
| Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | |||
| Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm | |||
| Đánh lái bánh sau | |||
| Chế độ lái địa hình | |||
| Tự động chuyển làn | |||
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | |||
| Đèn trước mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS | |||
| An toàn | |||
| Phanh tay điện tử | |||
| Chống bó cứng phanh | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | |||
| Phân phối lực phanh điện tử | |||
| Cân bằng điện tử | |||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | |||
| Camera lùi | |||
| Camera 360 | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | |||
| Cảm biến áp suất lốp | |||
| Cảm biến khoảng cách phía trước | |||
| Hệ thống cảm biến trước/sau | |||
| Tiện nghi | |||
| Mở cốp rảnh tay | |||
| Nhớ vị trí ghế lái | |||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | |||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | |||
| Sưởi ấm ghế lái | |||
| Sưởi ấm ghế phụ | |||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | |||
| Chìa khoá thông minh | |||
| Khởi động nút bấm | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | |||
| Cửa kính một chạm | |||
| Cửa sổ trời | |||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | |||
| Tựa tay hàng ghế trước | |||
| Tựa tay hàng ghế sau | |||
| Kết nối Apple CarPlay | |||
| Kết nối Android Auto | |||
| Đàm thoại rảnh tay | |||
| Kết nối USB | |||
| Kết nối Bluetooth | |||
| Radio AM/FM | |||
| Sạc không dây | |||
| Khởi động từ xa | |||
| Rèm che nắng cửa sau | |||
| Rèm che nắng kính sau | |||
| Hàng ghế sau có sưởi | |||
| Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây | |||
| Massage ghế lái | |||
| Massage ghế phụ | |||
| Ra lệnh giọng nói | |||
| Phát WiFi | |||
| Lọc không khí | |||
| Sưởi vô-lăng | |||
| Ghế độc lập - có bệ đỡ chân | |||
| Trợ lý ảo | |||
| Sưởi và làm mát hàng ghế sau | |||
| Ngắt động cơ tạm thời | |||
| Quản lý xe qua app điện thoại | |||
| Ngoại thất | |||
| Đèn pha tự động bật/tắt | |||
| Đèn pha tự động xa/gần | |||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | |||
| Đèn phanh trên cao | |||
| Sấy gương chiếu hậu | |||
| Gạt mưa tự động | |||
| Ăng ten vây cá | |||
| Cốp đóng/mở điện | |||
| Gương hậu ngoài tự động chống chói | |||
| Gương hậu ngoài có chức năng nhớ vị trí và tự động hạ thấp khi lùi | |||
| Đèn viền nội thất (ambient light) | |||
| Tùy chọn sơn hai màu | |||
| Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi | |||
| Hệ thống rửa đèn pha | |||
| Đèn trước tự động cân bằng cao/thấp | |||
| Kính tối màu | |||
| Hệ thống đèn pha tự động AHB | |||
| Khác | |||
| Cần số điện tử | |||
| Kết nối AUX | |||
| Điều hướng (bản đồ) | |||
| Kiểm soát gia tốc | |||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | |||
| Thông báo xe phía trước khởi hành | |||
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | |||
| Hỗ trợ lái xe khi tắc đường | |||
| Hệ thống hỗ trợ lái trên đường cao tốc và kẹt xe CTS | |||
| Hỗ trợ lái xe cao tốc ICA | |||
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau (SCBS F&R) | |||
| Tính năng V2L (Vehicle-to-Load) | |||
| Nâng/Hạ gầm | |||
| Cửa hít | |||
| Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn | |||
| Cánh gió sau | |||
| Khe gió nắp ca pô | |||
| Giá nóc | |||
| Body kit thể thao | |||
| Nắp cổng sạc đóng/mở điện | |||
| Kính hai lớp | |||
| Kiểm soát chất lượng không khí | |||
| Điều khiển bằng cử chỉ | |||
| Trần sao | |||
| Trần vật liệu Alcatara | |||
| Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi | |||
| Giới hạn tốc độ | |||
| Lốp địa hình | |||
| Hệ thống vù ga tự động (Rev Match System) | |||
| Van bướm ga điều chỉnh điện tử DBW | |||
| Gài cầu điện | |||
| Khóa vi sai cầu sau | |||
| Hỗ trợ lùi xe tự động (ARA) | |||
| Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động | |||
Thông số Mazda CX-90
Kích thước Mazda CX-90 theo V-Car: dài x rộng x cao 5.120 x 1.994 x 1.740 mm, chiều dài cơ sở 3.120 mm, khoảng sáng gầm 203 mm. Xe có 7 chỗ, môtơ điện 16,6 mã lực / 173/5.500, dẫn động AWD.
| Thông số | 3.3 Turbo HEV (7S) | 3.3 Turbo HEV (6S) | 2.5 PHEV (7S) |
|---|---|---|---|
| Vận hành | |||
| Công suất môtơ điện | 16,6 mã lực | 16,6 mã lực | 173/5.500 |
| Mô-men xoắn môtơ điện | 153 Nm | 153 Nm | 269/400 |
| Máy xăng | 3.283 cc | 3.283 cc | 2.488 cc |
| Công suất máy xăng | 340/5.000-6.000 | 340/5.000-6.000 | 189/6.000 |
| Mô-men xoắn máy xăng | 500/2.000-4.500 | 500/2.000-4.500 | 260/4.000 |
| Hộp số | 8AT | ||
| Dẫn động | AWD | ||
| Kích thước, trọng lượng | |||
| Kích thước dài x rộng x cao | 5.120 x 1.994 x 1.740 mm | ||
| Chiều dài cơ sở | 3.120 mm | ||
| Khoảng sáng gầm | 203 mm | ||
| Bán kính vòng quay | 5.900 mm | ||
| Lốp, la-zăng | 275/45 R21 | ||
| Nội thất, an toàn | |||
| Số chỗ | 7 | ||
| Túi khí | 7 | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch | ||
| Bảng đồng hồ | 12,3 inch | ||
| Loa | 12 loa Bose | ||
| Ghế lái | Điện 10 hướng | ||
| Bọc ghế | Da Nappa | ||
| Điều hòa | Tự động 3 vùng độc lập | ||
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
Mazda CX-90 so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Mazda CX-90, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.




Mẫu khác của Mazda
Tư vấn mua Mazda CX-90
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Mazda CX-90 bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Mazda CX-90 giá niêm yết 3.3 Turbo HEV (7S) 1 tỷ 899 triệu, 3.3 Turbo HEV (6S) 1 tỷ 949 triệu, 2.5 PHEV (7S) 2 tỷ 299 triệu. Giá lăn bánh bản 3.3 Turbo HEV (7S) 2 tỷ 105,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 143,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 091,377 triệu ở tỉnh khác; bản 3.3 Turbo HEV (6S) 2 tỷ 160,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 199,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 146,377 triệu ở tỉnh khác; bản 2.5 PHEV (7S) 2 tỷ 545,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 591,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 531,377 triệu ở tỉnh khác.
Mazda CX-90 là xe xăng hay điện?
Cả hai. Mazda CX-90 là xe PHEV, MHEV: cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Theo V-Car, pin 0,33 / 17,8 kWh, máy xăng 3.283 cc / 2.488 cc. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.
Pin Mazda CX-90 bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Mazda tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV (7S), 3.3 Turbo HEV (6S) và 2.5 PHEV (7S) khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 400 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: loại xe (3.3 Turbo HEV (7S): Hybrid nhẹ (MHEV), 3.3 Turbo HEV (6S): Hybrid nhẹ (MHEV), 2.5 PHEV (7S): Hybrid sạc điện (PHEV)); dung lượng pin (3.3 Turbo HEV (7S): 0,33 kWh; 3.3 Turbo HEV (6S): 0,33 kWh; 2.5 PHEV (7S): 17,8 kWh); công suất môtơ điện (3.3 Turbo HEV (7S): 16,6 mã lực; 3.3 Turbo HEV (6S): 16,6 mã lực; 2.5 PHEV (7S): 173/5.500); mô-men xoắn môtơ điện (3.3 Turbo HEV (7S): 153 Nm, 3.3 Turbo HEV (6S): 153 Nm, 2.5 PHEV (7S): 269/400); máy xăng (3.3 Turbo HEV (7S): 3.283 cc, 3.3 Turbo HEV (6S): 3.283 cc, 2.5 PHEV (7S): 2.488 cc).
Mazda CX-90 có mấy chỗ ngồi?
Mazda CX-90 có 7 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 5.120 x 1.994 x 1.740 mm, chiều dài cơ sở 3.120 mm.
Mua Mazda CX-90 qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Mazda. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.
