Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

MazdaHybrid sạc điện (PHEV)Hybrid nhẹ (MHEV)SUV · 7 chỗ

Giá xe Mazda CX-90 tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

Mazda CX-90 có 3 phiên bản, giá niêm yết 3.3 Turbo HEV (7S) 1 tỷ 899 triệu, 3.3 Turbo HEV (6S) 1 tỷ 949 triệu, 2.5 PHEV (7S) 2 tỷ 299 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid sạc điện (PHEV): cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Pin 0,33 / 17,8 kWh, máy xăng 3.283 cc / 2.488 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.

Giá niêm yết bản 3.3 Turbo HEV (7S)1 tỷ 899 triệu
Lăn bánh Hà Nội
2 tỷ 143,217 triệu
Lăn bánh TP.HCM
2 tỷ 105,237 triệu
Tỉnh khác
2 tỷ 091,377 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Mazda.

Đầu xe · Bản 3.3 Turbo mild hybrid, xe ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Đuôi xe · Bản 3.3 Turbo mild hybrid, xe ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
1/2
1/2
Mazda CX-90, đầu xe. Bản 3.3 Turbo mild hybrid, xe ở Philippines.
Đầu xe · Bản 3.3 Turbo mild hybrid, xe ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Pin
0,33 kWh
Số chỗ
7 chỗ
Máy xăng
3.283 cc
Dẫn động
AWD

Bảng giá xe Mazda CX-90 tháng 10/2026

Giá xe Mazda CX-90 dưới đây lấy từ trang Mazda CX-90 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp CX-90 (đời 2026) vào phân khúc SUV phổ thông cỡ lớn. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Mazda: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Mazda CX-90 theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
CX-90 3.3 Turbo HEV (7S) MHEV
1 tỷ 899 triệu
2 tỷ 143,217 triệu
2 tỷ 105,237 triệu
2 tỷ 091,377 triệu
CX-90 3.3 Turbo HEV (6S) MHEV
1 tỷ 949 triệu
2 tỷ 199,217 triệu
2 tỷ 160,237 triệu
2 tỷ 146,377 triệu
CX-90 2.5 PHEV (7S) PHEV
2 tỷ 299 triệu
2 tỷ 591,217 triệu
2 tỷ 545,237 triệu
2 tỷ 531,377 triệu

Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV (7S), 3.3 Turbo HEV (6S) và 2.5 PHEV (7S) khác nhau thế nào?

Bản 2.5 PHEV (7S) đắt hơn bản 3.3 Turbo HEV (7S) 400 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:

  • Loại xe: 3.3 Turbo HEV (7S): Hybrid nhẹ (MHEV), 3.3 Turbo HEV (6S): Hybrid nhẹ (MHEV), 2.5 PHEV (7S): Hybrid sạc điện (PHEV).
  • Dung lượng pin: 3.3 Turbo HEV (7S): 0,33 kWh; 3.3 Turbo HEV (6S): 0,33 kWh; 2.5 PHEV (7S): 17,8 kWh.
  • Công suất môtơ điện: 3.3 Turbo HEV (7S): 16,6 mã lực; 3.3 Turbo HEV (6S): 16,6 mã lực; 2.5 PHEV (7S): 173/5.500.
  • Mô-men xoắn môtơ điện: 3.3 Turbo HEV (7S): 153 Nm, 3.3 Turbo HEV (6S): 153 Nm, 2.5 PHEV (7S): 269/400.
  • Máy xăng: 3.3 Turbo HEV (7S): 3.283 cc, 3.3 Turbo HEV (6S): 3.283 cc, 2.5 PHEV (7S): 2.488 cc.
  • Công suất máy xăng: 3.3 Turbo HEV (7S): 340/5.000-6.000, 3.3 Turbo HEV (6S): 340/5.000-6.000, 2.5 PHEV (7S): 189/6.000.
  • Mô-men xoắn máy xăng: 3.3 Turbo HEV (7S): 500/2.000-4.500, 3.3 Turbo HEV (6S): 500/2.000-4.500, 2.5 PHEV (7S): 260/4.000.
  • Chỉ bản 2.5 PHEV (7S) có: Sưởi ấm ghế lái, Sưởi ấm ghế phụ.

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Mazda.

Giá lăn bánh Mazda CX-90 theo nơi đăng ký

Mazda CX-90 có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản 3.3 Turbo HEV (7S) cao hơn niêm yết 206,237 triệu (10,9%) ở TP.HCM, khoảng 244,217 triệu (12,9%) ở Hà Nội và 192,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản 3.3 Turbo HEV (6S) cao hơn niêm yết 211,237 triệu (10,8%) ở TP.HCM, khoảng 250,217 triệu (12,8%) ở Hà Nội và 197,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản 2.5 PHEV (7S) cao hơn niêm yết 246,237 triệu (10,7%) ở TP.HCM, khoảng 292,217 triệu (12,7%) ở Hà Nội và 232,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết1.899.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)227.880.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh2.143.217.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng Mazda CX-90

Pin

0,33 / 17,8 kWh

Lithium-ion

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Mazda tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Mazda CX-90

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km

Ước tính trả góp

Số tiền vay
1.329.300.000 đ
Trả tháng đầu
32.125.000 đ
Trả tháng cuối
22.321.000 đ
Tổng tiền lãi
304.077.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV (7S), 3.3 Turbo HEV (6S) và 2.5 PHEV (7S)

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 128 mục trang bị; 3 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Trang bị có hoặc không theo phiên bản Mazda CX-90
Trang bị3.3 Turbo HEV (7S)3.3 Turbo HEV (6S)2.5 PHEV (7S)
Hỗ trợ lái
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động
Kiểm soát hành trình thích ứng
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ chuyển làn
Nhận diện biển báo giao thông
Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
Đánh lái bánh sau
Chế độ lái địa hình
Tự động chuyển làn
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Đèn trước mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS
An toàn
Phanh tay điện tử
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Camera lùi
Camera 360
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Hệ thống cảm biến trước/sau
Tiện nghi
Mở cốp rảnh tay
Nhớ vị trí ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Đàm thoại rảnh tay
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Khởi động từ xa
Rèm che nắng cửa sau
Rèm che nắng kính sau
Hàng ghế sau có sưởi
Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Ra lệnh giọng nói
Phát WiFi
Lọc không khí
Sưởi vô-lăng
Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
Trợ lý ảo
Sưởi và làm mát hàng ghế sau
Ngắt động cơ tạm thời
Quản lý xe qua app điện thoại
Ngoại thất
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Gương hậu ngoài tự động chống chói
Gương hậu ngoài có chức năng nhớ vị trí và tự động hạ thấp khi lùi
Đèn viền nội thất (ambient light)
Tùy chọn sơn hai màu
Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi
Hệ thống rửa đèn pha
Đèn trước tự động cân bằng cao/thấp
Kính tối màu
Hệ thống đèn pha tự động AHB
Khác
Cần số điện tử
Kết nối AUX
Điều hướng (bản đồ)
Kiểm soát gia tốc
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Thông báo xe phía trước khởi hành
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường
Hệ thống hỗ trợ lái trên đường cao tốc và kẹt xe CTS
Hỗ trợ lái xe cao tốc ICA
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau (SCBS F&R)
Tính năng V2L (Vehicle-to-Load)
Nâng/Hạ gầm
Cửa hít
Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn
Cánh gió sau
Khe gió nắp ca pô
Giá nóc
Body kit thể thao
Nắp cổng sạc đóng/mở điện
Kính hai lớp
Kiểm soát chất lượng không khí
Điều khiển bằng cử chỉ
Trần sao
Trần vật liệu Alcatara
Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
Giới hạn tốc độ
Lốp địa hình
Hệ thống vù ga tự động (Rev Match System)
Van bướm ga điều chỉnh điện tử DBW
Gài cầu điện
Khóa vi sai cầu sau
Hỗ trợ lùi xe tự động (ARA)
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động

Thông số Mazda CX-90

Kích thước Mazda CX-90 theo V-Car: dài x rộng x cao 5.120 x 1.994 x 1.740 mm, chiều dài cơ sở 3.120 mm, khoảng sáng gầm 203 mm. Xe có 7 chỗ, môtơ điện 16,6 mã lực / 173/5.500, dẫn động AWD.

Dài 5.120 mmChiều dài cơ sở 3.120 mmCao 1.740 mmGầm 203 mmRộng 1.994 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Mazda CX-90 theo phiên bản
Thông số3.3 Turbo HEV (7S)3.3 Turbo HEV (6S)2.5 PHEV (7S)
Vận hành
Công suất môtơ điện
16,6 mã lực
16,6 mã lực
173/5.500
Mô-men xoắn môtơ điện
153 Nm
153 Nm
269/400
Máy xăng
3.283 cc
3.283 cc
2.488 cc
Công suất máy xăng
340/5.000-6.000
340/5.000-6.000
189/6.000
Mô-men xoắn máy xăng
500/2.000-4.500
500/2.000-4.500
260/4.000
Hộp số
8AT
Dẫn động
AWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
5.120 x 1.994 x 1.740 mm
Chiều dài cơ sở
3.120 mm
Khoảng sáng gầm
203 mm
Bán kính vòng quay
5.900 mm
Lốp, la-zăng
275/45 R21
Nội thất, an toàn
Số chỗ
7
Túi khí
7
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12,3 inch
Bảng đồng hồ
12,3 inch
Loa
12 loa Bose
Ghế lái
Điện 10 hướng
Bọc ghế
Da Nappa
Điều hòa
Tự động 3 vùng độc lập

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Mazda CX-90 so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Mazda CX-90, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Mazda

Xem đủ 2 mẫu Mazda

Tư vấn mua Mazda CX-90

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Mazda CX-90 bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Mazda CX-90 giá niêm yết 3.3 Turbo HEV (7S) 1 tỷ 899 triệu, 3.3 Turbo HEV (6S) 1 tỷ 949 triệu, 2.5 PHEV (7S) 2 tỷ 299 triệu. Giá lăn bánh bản 3.3 Turbo HEV (7S) 2 tỷ 105,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 143,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 091,377 triệu ở tỉnh khác; bản 3.3 Turbo HEV (6S) 2 tỷ 160,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 199,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 146,377 triệu ở tỉnh khác; bản 2.5 PHEV (7S) 2 tỷ 545,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 591,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 531,377 triệu ở tỉnh khác.

Mazda CX-90 là xe xăng hay điện?

Cả hai. Mazda CX-90 là xe PHEV, MHEV: cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Theo V-Car, pin 0,33 / 17,8 kWh, máy xăng 3.283 cc / 2.488 cc. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin Mazda CX-90 bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Mazda tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV (7S), 3.3 Turbo HEV (6S) và 2.5 PHEV (7S) khác nhau thế nào?

Chênh giá niêm yết 400 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: loại xe (3.3 Turbo HEV (7S): Hybrid nhẹ (MHEV), 3.3 Turbo HEV (6S): Hybrid nhẹ (MHEV), 2.5 PHEV (7S): Hybrid sạc điện (PHEV)); dung lượng pin (3.3 Turbo HEV (7S): 0,33 kWh; 3.3 Turbo HEV (6S): 0,33 kWh; 2.5 PHEV (7S): 17,8 kWh); công suất môtơ điện (3.3 Turbo HEV (7S): 16,6 mã lực; 3.3 Turbo HEV (6S): 16,6 mã lực; 2.5 PHEV (7S): 173/5.500); mô-men xoắn môtơ điện (3.3 Turbo HEV (7S): 153 Nm, 3.3 Turbo HEV (6S): 153 Nm, 2.5 PHEV (7S): 269/400); máy xăng (3.3 Turbo HEV (7S): 3.283 cc, 3.3 Turbo HEV (6S): 3.283 cc, 2.5 PHEV (7S): 2.488 cc).

Mazda CX-90 có mấy chỗ ngồi?

Mazda CX-90 có 7 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 5.120 x 1.994 x 1.740 mm, chiều dài cơ sở 3.120 mm.

Mua Mazda CX-90 qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Mazda. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
  • Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh