Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

MazdaHybrid nhẹ (MHEV)SUV · 5 chỗ

Giá xe Mazda CX-60 tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

Mazda CX-60 giá niêm yết 1 tỷ 699 triệu (bản 3.3T HEV) theo V-Car. Đây là xe hybrid nhẹ (MHEV): môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện. Pin 0,33 kWh, máy xăng 3.283 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng, trả góp và liệt kê trang bị.

Giá niêm yết1 tỷ 699 triệu
Lăn bánh Hà Nội
1 tỷ 919,217 triệu
Lăn bánh TP.HCM
1 tỷ 885,237 triệu
Tỉnh khác
1 tỷ 871,377 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Mazda.

Đầu xe · Bản 3.3 máy xăng mild hybrid, xe ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Đuôi xe · Bản 3.3 Turbo mild hybrid trưng bày ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Nội thất · Bản 3.3 Turbo mild hybrid trưng bày ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
1/3
1/3
Mazda CX-60, đầu xe. Bản 3.3 máy xăng mild hybrid, xe ở Philippines.
Đầu xe · Bản 3.3 máy xăng mild hybrid, xe ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Pin
0,33 kWh
Số chỗ
5 chỗ
Máy xăng
3.283 cc
Dẫn động
AWD

Bảng giá xe Mazda CX-60 tháng 10/2026

Giá xe Mazda CX-60 dưới đây lấy từ trang Mazda CX-60 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp CX-60 (đời 2026) vào phân khúc xe cỡ trung hạng D. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Mazda: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Mazda CX-60 theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
CX-60 3.3T HEV MHEV
1 tỷ 699 triệu
1 tỷ 919,217 triệu
1 tỷ 885,237 triệu
1 tỷ 871,377 triệu

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Mazda.

Giá lăn bánh Mazda CX-60 theo nơi đăng ký

Mazda CX-60 có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh cao hơn niêm yết 186,237 triệu (11,0%) ở TP.HCM, khoảng 220,217 triệu (13,0%) ở Hà Nội và 172,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết1.699.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)203.880.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh1.919.217.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng Mazda CX-60

Pin

0,33 kWh

Lithium-ion

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Mazda tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Mazda CX-60

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km

Ước tính trả góp

Số tiền vay
1.189.300.000 đ
Trả tháng đầu
28.741.000 đ
Trả tháng cuối
19.970.000 đ
Tổng tiền lãi
272.052.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Mazda CX-60

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 128 mục trang bị. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Hỗ trợ lái

  • Nhiều chế độ lái
  • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
  • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
  • Giữ phanh tự động
  • Hiển thị thông tin trên kính lái
  • Hỗ trợ đỗ xe chủ động
  • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
  • Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động
  • Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hỗ trợ đổ đèo
  • Cảnh báo điểm mù
  • Cảnh báo chệch làn đường
  • Hỗ trợ giữ làn
  • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
  • Cảnh báo tiền va chạm
  • Hỗ trợ chuyển làn
  • Nhận diện biển báo giao thông
  • Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
  • Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
  • Đánh lái bánh sau
  • Chế độ lái địa hình
  • Tự động chuyển làn
  • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
  • Đèn trước mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS

An toàn

  • Phanh tay điện tử
  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Camera lùi
  • Camera 360
  • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Cảm biến áp suất lốp
  • Cảm biến khoảng cách phía trước
  • Hệ thống cảm biến trước/sau

Tiện nghi

  • Mở cốp rảnh tay
  • Nhớ vị trí ghế lái
  • Thông gió (làm mát) ghế lái
  • Thông gió (làm mát) ghế phụ
  • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
  • Chìa khoá thông minh
  • Khởi động nút bấm
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Cửa kính một chạm
  • Cửa sổ trời
  • Cửa sổ trời toàn cảnh
  • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
  • Tựa tay hàng ghế trước
  • Tựa tay hàng ghế sau
  • Kết nối Apple CarPlay
  • Kết nối Android Auto
  • Đàm thoại rảnh tay
  • Kết nối USB
  • Kết nối Bluetooth
  • Radio AM/FM
  • Sạc không dây
  • Khởi động từ xa
  • Rèm che nắng cửa sau
  • Rèm che nắng kính sau
  • Hàng ghế sau có sưởi
  • Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây
  • Massage ghế lái
  • Massage ghế phụ
  • Sưởi ấm ghế lái
  • Sưởi ấm ghế phụ
  • Ra lệnh giọng nói
  • Phát WiFi
  • Lọc không khí
  • Sưởi vô-lăng
  • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
  • Trợ lý ảo
  • Sưởi và làm mát hàng ghế sau
  • Ngắt động cơ tạm thời
  • Quản lý xe qua app điện thoại

Ngoại thất

  • Đèn pha tự động bật/tắt
  • Đèn pha tự động xa/gần
  • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
  • Đèn phanh trên cao
  • Sấy gương chiếu hậu
  • Gạt mưa tự động
  • Cốp đóng/mở điện
  • Gương hậu ngoài tự động chống chói
  • Gương hậu ngoài có chức năng nhớ vị trí và tự động hạ thấp khi lùi
  • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Ăng ten vây cá
  • Tùy chọn sơn hai màu
  • Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi
  • Hệ thống rửa đèn pha
  • Đèn trước tự động cân bằng cao/thấp
  • Kính tối màu
  • Hệ thống đèn pha tự động AHB

Khác

  • Cần số điện tử
  • Kết nối AUX
  • Điều hướng (bản đồ)
  • Kiểm soát gia tốc
  • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
  • Thông báo xe phía trước khởi hành
  • Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
  • Hỗ trợ lái xe khi tắc đường
  • Hệ thống hỗ trợ lái trên đường cao tốc và kẹt xe CTS
  • Hỗ trợ lái xe cao tốc ICA
  • Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau (SCBS F&R)
  • Tính năng V2L (Vehicle-to-Load)
  • Nâng/Hạ gầm
  • Cửa hít
  • Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn
  • Cánh gió sau
  • Khe gió nắp ca pô
  • Giá nóc
  • Body kit thể thao
  • Nắp cổng sạc đóng/mở điện
  • Kính hai lớp
  • Kiểm soát chất lượng không khí
  • Điều khiển bằng cử chỉ
  • Trần sao
  • Trần vật liệu Alcatara
  • Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
  • Giới hạn tốc độ
  • Lốp địa hình
  • Hệ thống vù ga tự động (Rev Match System)
  • Van bướm ga điều chỉnh điện tử DBW
  • Gài cầu điện
  • Khóa vi sai cầu sau
  • Hỗ trợ lùi xe tự động (ARA)
  • Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động

Thông số Mazda CX-60

Kích thước Mazda CX-60 theo V-Car: dài x rộng x cao 4.745 x 1.890 x 1.680 mm, chiều dài cơ sở 2.870 mm, khoảng sáng gầm 175 mm. Xe có 5 chỗ, môtơ điện 16,6 mã lực, dẫn động AWD.

Dài 4.745 mmChiều dài cơ sở 2.870 mmCao 1.680 mmGầm 175 mmRộng 1.890 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Mazda CX-60 theo phiên bản
Thông sốCX-60 3.3T HEV
Vận hành
Công suất môtơ điện
16,6 mã lực
Mô-men xoắn môtơ điện
153 Nm
Máy xăng
3.283 cc
Công suất máy xăng
280/5.000-6.000
Mô-men xoắn máy xăng
450/2.000-3.500
Hộp số
8AT
Dẫn động
AWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
4.745 x 1.890 x 1.680 mm
Chiều dài cơ sở
2.870 mm
Khoảng sáng gầm
175 mm
Bán kính vòng quay
5.400 mm
Lốp, la-zăng
235/50 R20
Nội thất, an toàn
Số chỗ
5
Túi khí
7
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12,3 inch
Bảng đồng hồ
12,3 inch
Loa
12 loa Bose
Ghế lái
Điện 10 hướng
Bọc ghế
Da Nappa
Điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Mazda CX-60 so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Mazda CX-60, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Mazda

Xem đủ 2 mẫu Mazda

Tư vấn mua Mazda CX-60

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Mazda CX-60 bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Mazda CX-60 giá niêm yết 1 tỷ 699 triệu (bản 3.3T HEV). Giá lăn bánh 1 tỷ 885,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 1 tỷ 919,217 triệu ở Hà Nội và 1 tỷ 871,377 triệu ở tỉnh khác.

Mazda CX-60 là xe xăng hay điện?

Cả hai. Mazda CX-60 là xe MHEV: môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện. Theo V-Car, pin 0,33 kWh, máy xăng 3.283 cc. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin Mazda CX-60 bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Mazda tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Mazda CX-60 có mấy chỗ ngồi?

Mazda CX-60 có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.745 x 1.890 x 1.680 mm, chiều dài cơ sở 2.870 mm.

Mua Mazda CX-60 qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Mazda. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
  • Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0); nội thất của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh