Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

BYDHybrid sạc điện (PHEV)MPV · 7 chỗ

Giá xe BYD M9 tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

BYD M9 có 2 phiên bản, giá niêm yết Advanced 1 tỷ 999 triệu, Premium 2 tỷ 388 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid sạc điện (PHEV): cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Pin 20,4 kWh, chạy thuần điện khoảng 95 km / 170 km, máy xăng 1.498 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.

Giá niêm yết bản Advanced1 tỷ 999 triệu
Lăn bánh Hà Nội
2 tỷ 255,217 triệu
Lăn bánh TP.HCM
2 tỷ 215,237 triệu
Tỉnh khác
2 tỷ 201,377 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của BYD.

Đầu xe · Xe bán ở Trung Quốc với tên Xia. · Ảnh: JustAnotherCarDesigner, CC0
Đuôi xe · Xe bán ở Trung Quốc với tên Xia. · Ảnh: JustAnotherCarDesigner, CC0
Nội thất · Xe bán ở Trung Quốc với tên Xia. · Ảnh: JustAnotherCarDesigner, CC0
1/3
1/3
BYD M9, đầu xe. Xe bán ở Trung Quốc với tên Xia.
Đầu xe · Xe bán ở Trung Quốc với tên Xia. · Ảnh: JustAnotherCarDesigner, CC0
Pin
20,4 kWh
Chạy thuần điện
95 km
Xăng hỗn hợp
5,6 lít/100 km
Bảo hành pin
8 năm hoặc 160.000 km

Bảng giá xe BYD M9 tháng 10/2026

Giá xe BYD M9 dưới đây lấy từ trang BYD M9 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp M9 (đời 2025) vào phân khúc MPV cỡ trung. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của BYD: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.

Giá niêm yết và giá lăn bánh BYD M9 theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
M9 Advanced PHEV
1 tỷ 999 triệu
2 tỷ 255,217 triệu
2 tỷ 215,237 triệu
2 tỷ 201,377 triệu
M9 Premium PHEV
2 tỷ 388 triệu
2 tỷ 690,897 triệu
2 tỷ 643,137 triệu
2 tỷ 629,277 triệu

BYD M9 Advanced và Premium khác nhau thế nào?

Bản Premium đắt hơn bản Advanced 389 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:

  • Chạy thuần điện: Advanced: 95 km, Premium: 170 km.
  • Trọng lượng bản thân: Advanced: 2.440 kg, Premium: 2.610 kg.
  • Túi khí: Advanced: 6, Premium: 8.
  • Loa: Advanced: 8 loa, Premium: 12 loa.
  • Chỉ bản Advanced có: Bàn làm việc cho hàng thế thứ hai.
  • Chỉ bản Premium có: Kiểm soát hành trình thích ứng, Cảnh báo điểm mù, Cảnh báo chệch làn đường, Hỗ trợ giữ làn, Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, Cảnh báo tiền va chạm, Nhận diện biển báo giao thông, Nhớ vị trí hàng ghế hai, Hàng ghế hai làm mát/sưởi với chức năng massage.

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện BYD.

Giá lăn bánh BYD M9 theo nơi đăng ký

BYD M9 có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản Advanced cao hơn niêm yết 216,237 triệu (10,8%) ở TP.HCM, khoảng 256,217 triệu (12,8%) ở Hà Nội và 202,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản Premium cao hơn niêm yết 255,137 triệu (10,7%) ở TP.HCM, khoảng 302,897 triệu (12,7%) ở Hà Nội và 241,277 triệu (10,1%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết1.999.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)239.880.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh2.255.217.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng BYD M9

Chạy thuần điện mỗi lần sạc đầy

Advanced95 km
Premium170 km

Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn.

Pin

20,4 kWh

Lithium-ion

Sạc

Bộ sạc theo xe
7

Xăng

5,6 lít/100 km

Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 50 lít.

Bảo hành pin

8 năm hoặc 160.000 km

Theo Chính sách bảo hành (BYD Việt Nam), đọc ngày 15/10/2026.

  • Pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tính từ ngày đại lý xuất hóa đơn cho chủ xe đầu tiên.
  • Hai gói bảo hành pin mở rộng: 8 năm hoặc 300.000 km, và 8 năm hoặc 500.000 km. Muốn giữ gói mở rộng thì bảo dưỡng, sửa chữa ở trung tâm dịch vụ ủy quyền của BYD, dùng phụ tùng chính hãng.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp BYD M9

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Tiền điện và xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km
Điện sạc (phần chạy điện)
258 kWh
Tiền điện mỗi tháng
773.000 đ
Xăng (phần vượt quãng chạy điện)
0 lít
Tiền xăng mỗi tháng
Nhập giá xăng

Điện tiêu thụ điền sẵn là ước tính của PinXeDien.com: dung lượng pin chia quãng đường công bố. Đi thực tế, bật điều hòa nhiều thường tốn hơn. Giá bậc 4 (201–300 kWh/tháng), chưa VAT, theo biểu giá áp dụng từ 10/05/2025. Biểu giá có thể đã đổi, đối chiếu hóa đơn tiền điện của bạn. (LuatVietnam). Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi; xe PHEV sạc đầy mỗi đêm thì phần đi trong quãng chạy điện không tốn xăng, phần vượt quá tạm tính theo mức này.

Ước tính trả góp

Số tiền vay
1.399.300.000 đ
Trả tháng đầu
33.816.000 đ
Trả tháng cuối
23.497.000 đ
Tổng tiền lãi
320.090.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị BYD M9 Advanced và Premium

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 120 mục trang bị; 10 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Trang bị có hoặc không theo phiên bản BYD M9
Trang bịAdvancedPremium
Hỗ trợ lái
Nhiều chế độ lái
Giữ phanh tự động
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
Kiểm soát hành trình
Kiểm soát hành trình thích ứng
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tiền va chạm
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Nhận diện biển báo giao thông
Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
Đèn trước mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Hiển thị thông tin trên kính lái
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hỗ trợ chuyển làn
Tự động chuyển làn
Hỗ trợ đỗ xe tự động
Kiểm soát hành trình trên đường địa hình
Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
An toàn
Phanh tay điện tử
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Hệ thống cảm biến trước/sau
Tiện nghi
Mở cốp rảnh tay
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Khởi động từ xa
Lọc không khí
Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
Nhớ vị trí hàng ghế hai
Hàng ghế hai làm mát/sưởi với chức năng massage
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Cửa sổ trời toàn cảnh
Phát WiFi
Sưởi vô-lăng
Trợ lý ảo
Nhớ vị trí vô-lăng
Rèm che nắng cửa sau
Rèm che nắng kính sau
Sưởi và làm mát hàng ghế sau
Hàng ghế sau có sưởi
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
Kết nối wifi
Sưởi hàng ghế trước
Sưởi hàng ghế 2
Ngắt động cơ tạm thời
Quản lý xe qua app điện thoại
Ngoại thất
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Cốp đóng/mở điện
Đèn trước tự động cân bằng cao/thấp
Đèn viền nội thất (ambient light)
Hệ thống đèn pha tự động AHB
Ăng ten vây cá
Tùy chọn sơn hai màu
Hệ thống rửa đèn pha
Khác
Cần số điện tử
Cánh gió sau
Cửa trượt điện
Kết nối AUX
Điều hướng (bản đồ)
Kiểm soát chất lượng không khí
Bàn làm việc cho hàng thế thứ hai
Kiểm soát gia tốc
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường
Chức năng chống lật (ROM)
Hệ thống phanh thu hồi năng lượng
Hệ thống treo Thể thao
Hệ thống treo điện tử DCC
Cửa hít
Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn
Khe gió nắp ca pô
Giá nóc
Body kit thể thao
Điều khiển bằng cử chỉ
Trần sao
Hệ thống khuếch tán mùi hương
Giới hạn tốc độ
Lốp địa hình
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)

Thông số BYD M9

Kích thước BYD M9 theo V-Car: dài x rộng x cao 5.145 x 1.970 x 1.805 mm, chiều dài cơ sở 3.045 mm, khoảng sáng gầm 157 mm. Xe có 7 chỗ, môtơ điện 268 mã lực, dẫn động FWD.

Dài 5.145 mmChiều dài cơ sở 3.045 mmCao 1.805 mmGầm 157 mmRộng 1.970 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính BYD M9 theo phiên bản
Thông sốAdvancedPremium
Vận hành
Công suất môtơ điện
268 mã lực
Mô-men xoắn môtơ điện
315 Nm
Máy xăng
1.498 cc
Công suất máy xăng
147 mã lực
Mô-men xoắn máy xăng
220 Nm
Hộp số
E-CVT
Dẫn động
FWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
5.145 x 1.970 x 1.805 mm
Chiều dài cơ sở
3.045 mm
Khoảng sáng gầm
157 mm
Bán kính vòng quay
5.700 mm
Khoang hành lý
470 lít
Bình xăng
50 lít
Trọng lượng bản thân
2.440 kg
2.610 kg
Lốp, la-zăng
235/60 R18
Nội thất, an toàn
Số chỗ
7
Túi khí
6
8
Màn hình giải trí
15,6 inch
Bảng đồng hồ
LCD 12,3 inch
Loa
8 loa
12 loa
Ghế lái
Điện 8 hướng
Bọc ghế
Da
Điều hòa
Tự động 2 vùng

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

BYD M9 so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá BYD M9, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của BYD

Xem đủ 10 mẫu BYD

Tư vấn mua BYD M9

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe BYD M9 bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), BYD M9 giá niêm yết Advanced 1 tỷ 999 triệu, Premium 2 tỷ 388 triệu. Giá lăn bánh bản Advanced 2 tỷ 215,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 255,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 201,377 triệu ở tỉnh khác; bản Premium 2 tỷ 643,137 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 690,897 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 629,277 triệu ở tỉnh khác.

BYD M9 là xe xăng hay điện?

Cả hai. BYD M9 là xe PHEV: cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Theo V-Car, pin 20,4 kWh chạy thuần điện khoảng 95 km / 170 km, máy xăng 1.498 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 5,6 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin BYD M9 bảo hành bao lâu?

Theo Chính sách bảo hành (BYD Việt Nam) (đọc ngày 15/10/2026): Pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tính từ ngày đại lý xuất hóa đơn cho chủ xe đầu tiên. Hai gói bảo hành pin mở rộng: 8 năm hoặc 300.000 km, và 8 năm hoặc 500.000 km. Muốn giữ gói mở rộng thì bảo dưỡng, sửa chữa ở trung tâm dịch vụ ủy quyền của BYD, dùng phụ tùng chính hãng.

BYD M9 Advanced và Premium khác nhau thế nào?

Chênh giá niêm yết 389 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: chạy thuần điện (Advanced: 95 km, Premium: 170 km); trọng lượng bản thân (Advanced: 2.440 kg, Premium: 2.610 kg); túi khí (Advanced: 6, Premium: 8); loa (Advanced: 8 loa, Premium: 12 loa).

BYD M9 có mấy chỗ ngồi?

BYD M9 có 7 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 5.145 x 1.970 x 1.805 mm, chiều dài cơ sở 3.045 mm.

Mua BYD M9 qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của BYD. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh