BYDHybrid sạc điện (PHEV)MPV · 7 chỗ
Giá xe BYD M9 tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số
BYD M9 có 2 phiên bản, giá niêm yết Advanced 1 tỷ 999 triệu, Premium 2 tỷ 388 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid sạc điện (PHEV): cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Pin 20,4 kWh, chạy thuần điện khoảng 95 km / 170 km, máy xăng 1.498 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội
- 2 tỷ 255,217 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 2 tỷ 215,237 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 201,377 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 2 tỷ 690,897 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 2 tỷ 643,137 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 629,277 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của BYD.
- Pin
- 20,4 kWh
- Chạy thuần điện
- 95 km
- Xăng hỗn hợp
- 5,6 lít/100 km
- Bảo hành pin
- 8 năm hoặc 160.000 km
- Pin
- 20,4 kWh
- Chạy thuần điện
- 170 km
- Xăng hỗn hợp
- 5,6 lít/100 km
- Bảo hành pin
- 8 năm hoặc 160.000 km
Bảng giá xe BYD M9 tháng 10/2026
Giá xe BYD M9 dưới đây lấy từ trang BYD M9 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp M9 (đời 2025) vào phân khúc MPV cỡ trung. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của BYD: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|
| M9 Advanced PHEV | 1 tỷ 999 triệu | 2 tỷ 255,217 triệu | 2 tỷ 215,237 triệu | 2 tỷ 201,377 triệu |
| M9 Premium PHEV | 2 tỷ 388 triệu | 2 tỷ 690,897 triệu | 2 tỷ 643,137 triệu | 2 tỷ 629,277 triệu |
BYD M9 Advanced và Premium khác nhau thế nào?
Bản Premium đắt hơn bản Advanced 389 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Chạy thuần điện: Advanced: 95 km, Premium: 170 km.
- Trọng lượng bản thân: Advanced: 2.440 kg, Premium: 2.610 kg.
- Túi khí: Advanced: 6, Premium: 8.
- Loa: Advanced: 8 loa, Premium: 12 loa.
- Chỉ bản Advanced có: Bàn làm việc cho hàng thế thứ hai.
- Chỉ bản Premium có: Kiểm soát hành trình thích ứng, Cảnh báo điểm mù, Cảnh báo chệch làn đường, Hỗ trợ giữ làn, Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, Cảnh báo tiền va chạm, Nhận diện biển báo giao thông, Nhớ vị trí hàng ghế hai, Hàng ghế hai làm mát/sưởi với chức năng massage.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện BYD.
Giá lăn bánh BYD M9 theo nơi đăng ký
BYD M9 có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản Advanced cao hơn niêm yết 216,237 triệu (10,8%) ở TP.HCM, khoảng 256,217 triệu (12,8%) ở Hà Nội và 202,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản Premium cao hơn niêm yết 255,137 triệu (10,7%) ở TP.HCM, khoảng 302,897 triệu (12,7%) ở Hà Nội và 241,277 triệu (10,1%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 1.999.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (12%) | 239.880.000 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 2.255.217.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin, chạy điện và xăng BYD M9
Chạy thuần điện mỗi lần sạc đầy
Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn.
Pin
20,4 kWh
Lithium-ion
Sạc
- Bộ sạc theo xe
- 7
Xăng
5,6 lít/100 km
Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 50 lít.
- Pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tính từ ngày đại lý xuất hóa đơn cho chủ xe đầu tiên.
- Hai gói bảo hành pin mở rộng: 8 năm hoặc 300.000 km, và 8 năm hoặc 500.000 km. Muốn giữ gói mở rộng thì bảo dưỡng, sửa chữa ở trung tâm dịch vụ ủy quyền của BYD, dùng phụ tùng chính hãng.
Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp BYD M9
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Tiền điện và xăng mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Điện sạc (phần chạy điện)
- 258 kWh
- Tiền điện mỗi tháng
- 773.000 đ
- Xăng (phần vượt quãng chạy điện)
- 0 lít
- Tiền xăng mỗi tháng
- Nhập giá xăng
Điện tiêu thụ điền sẵn là ước tính của PinXeDien.com: dung lượng pin chia quãng đường công bố. Đi thực tế, bật điều hòa nhiều thường tốn hơn. Giá bậc 4 (201–300 kWh/tháng), chưa VAT, theo biểu giá áp dụng từ 10/05/2025. Biểu giá có thể đã đổi, đối chiếu hóa đơn tiền điện của bạn. (LuatVietnam). Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi; xe PHEV sạc đầy mỗi đêm thì phần đi trong quãng chạy điện không tốn xăng, phần vượt quá tạm tính theo mức này.
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 1.399.300.000 đ
- Trả tháng đầu
- 33.816.000 đ
- Trả tháng cuối
- 23.497.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 320.090.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị BYD M9 Advanced và Premium
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 120 mục trang bị; 10 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | ||
| Nhiều chế độ lái | ||
| Giữ phanh tự động | ||
| Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông | ||
| Kiểm soát hành trình | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | ||
| Hỗ trợ đổ đèo | ||
| Cảnh báo điểm mù | ||
| Cảnh báo chệch làn đường | ||
| Hỗ trợ giữ làn | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | ||
| Cảnh báo tiền va chạm | ||
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | ||
| Nhận diện biển báo giao thông | ||
| Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm | ||
| Đèn trước mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS | ||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | ||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | ||
| Đánh lái bánh sau | ||
| Hỗ trợ đỗ xe chủ động | ||
| Hỗ trợ chuyển làn | ||
| Tự động chuyển làn | ||
| Hỗ trợ đỗ xe tự động | ||
| Kiểm soát hành trình trên đường địa hình | ||
| Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | ||
| An toàn | ||
| Phanh tay điện tử | ||
| Chống bó cứng phanh | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||
| Cân bằng điện tử | ||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | ||
| Cảm biến lùi | ||
| Camera lùi | ||
| Camera 360 | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ||
| Cảm biến áp suất lốp | ||
| Cảm biến khoảng cách phía trước | ||
| Hệ thống cảm biến trước/sau | ||
| Tiện nghi | ||
| Mở cốp rảnh tay | ||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | ||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | ||
| Chìa khoá thông minh | ||
| Khởi động nút bấm | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ||
| Cửa sổ trời | ||
| Tựa tay hàng ghế trước | ||
| Tựa tay hàng ghế sau | ||
| Kết nối Apple CarPlay | ||
| Kết nối Android Auto | ||
| Ra lệnh giọng nói | ||
| Đàm thoại rảnh tay | ||
| Kết nối USB | ||
| Kết nối Bluetooth | ||
| Radio AM/FM | ||
| Sạc không dây | ||
| Khởi động từ xa | ||
| Lọc không khí | ||
| Ghế độc lập - có bệ đỡ chân | ||
| Nhớ vị trí hàng ghế hai | ||
| Hàng ghế hai làm mát/sưởi với chức năng massage | ||
| Massage ghế lái | ||
| Massage ghế phụ | ||
| Sưởi ấm ghế lái | ||
| Sưởi ấm ghế phụ | ||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | ||
| Phát WiFi | ||
| Sưởi vô-lăng | ||
| Trợ lý ảo | ||
| Nhớ vị trí vô-lăng | ||
| Rèm che nắng cửa sau | ||
| Rèm che nắng kính sau | ||
| Sưởi và làm mát hàng ghế sau | ||
| Hàng ghế sau có sưởi | ||
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | ||
| Kết nối wifi | ||
| Sưởi hàng ghế trước | ||
| Sưởi hàng ghế 2 | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | ||
| Quản lý xe qua app điện thoại | ||
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | ||
| Đèn pha tự động xa/gần | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | ||
| Đèn phanh trên cao | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ||
| Gạt mưa tự động | ||
| Cốp đóng/mở điện | ||
| Đèn trước tự động cân bằng cao/thấp | ||
| Đèn viền nội thất (ambient light) | ||
| Hệ thống đèn pha tự động AHB | ||
| Ăng ten vây cá | ||
| Tùy chọn sơn hai màu | ||
| Hệ thống rửa đèn pha | ||
| Khác | ||
| Cần số điện tử | ||
| Cánh gió sau | ||
| Cửa trượt điện | ||
| Kết nối AUX | ||
| Điều hướng (bản đồ) | ||
| Kiểm soát chất lượng không khí | ||
| Bàn làm việc cho hàng thế thứ hai | ||
| Kiểm soát gia tốc | ||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | ||
| Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga) | ||
| Hỗ trợ lái xe khi tắc đường | ||
| Chức năng chống lật (ROM) | ||
| Hệ thống phanh thu hồi năng lượng | ||
| Hệ thống treo Thể thao | ||
| Hệ thống treo điện tử DCC | ||
| Cửa hít | ||
| Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn | ||
| Khe gió nắp ca pô | ||
| Giá nóc | ||
| Body kit thể thao | ||
| Điều khiển bằng cử chỉ | ||
| Trần sao | ||
| Hệ thống khuếch tán mùi hương | ||
| Giới hạn tốc độ | ||
| Lốp địa hình | ||
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | ||
Thông số BYD M9
Kích thước BYD M9 theo V-Car: dài x rộng x cao 5.145 x 1.970 x 1.805 mm, chiều dài cơ sở 3.045 mm, khoảng sáng gầm 157 mm. Xe có 7 chỗ, môtơ điện 268 mã lực, dẫn động FWD.
| Thông số | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Vận hành | ||
| Công suất môtơ điện | 268 mã lực | |
| Mô-men xoắn môtơ điện | 315 Nm | |
| Máy xăng | 1.498 cc | |
| Công suất máy xăng | 147 mã lực | |
| Mô-men xoắn máy xăng | 220 Nm | |
| Hộp số | E-CVT | |
| Dẫn động | FWD | |
| Kích thước, trọng lượng | ||
| Kích thước dài x rộng x cao | 5.145 x 1.970 x 1.805 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 3.045 mm | |
| Khoảng sáng gầm | 157 mm | |
| Bán kính vòng quay | 5.700 mm | |
| Khoang hành lý | 470 lít | |
| Bình xăng | 50 lít | |
| Trọng lượng bản thân | 2.440 kg | 2.610 kg |
| Lốp, la-zăng | 235/60 R18 | |
| Nội thất, an toàn | ||
| Số chỗ | 7 | |
| Túi khí | 6 | 8 |
| Màn hình giải trí | 15,6 inch | |
| Bảng đồng hồ | LCD 12,3 inch | |
| Loa | 8 loa | 12 loa |
| Ghế lái | Điện 8 hướng | |
| Bọc ghế | Da | |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng | |
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
BYD M9 so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá BYD M9, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.




Mẫu khác của BYD
Tư vấn mua BYD M9
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe BYD M9 bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), BYD M9 giá niêm yết Advanced 1 tỷ 999 triệu, Premium 2 tỷ 388 triệu. Giá lăn bánh bản Advanced 2 tỷ 215,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 255,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 201,377 triệu ở tỉnh khác; bản Premium 2 tỷ 643,137 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 690,897 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 629,277 triệu ở tỉnh khác.
BYD M9 là xe xăng hay điện?
Cả hai. BYD M9 là xe PHEV: cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Theo V-Car, pin 20,4 kWh chạy thuần điện khoảng 95 km / 170 km, máy xăng 1.498 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 5,6 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.
Pin BYD M9 bảo hành bao lâu?
Theo Chính sách bảo hành (BYD Việt Nam) (đọc ngày 15/10/2026): Pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tính từ ngày đại lý xuất hóa đơn cho chủ xe đầu tiên. Hai gói bảo hành pin mở rộng: 8 năm hoặc 300.000 km, và 8 năm hoặc 500.000 km. Muốn giữ gói mở rộng thì bảo dưỡng, sửa chữa ở trung tâm dịch vụ ủy quyền của BYD, dùng phụ tùng chính hãng.
BYD M9 Advanced và Premium khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 389 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: chạy thuần điện (Advanced: 95 km, Premium: 170 km); trọng lượng bản thân (Advanced: 2.440 kg, Premium: 2.610 kg); túi khí (Advanced: 6, Premium: 8); loa (Advanced: 8 loa, Premium: 12 loa).
BYD M9 có mấy chỗ ngồi?
BYD M9 có 7 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 5.145 x 1.970 x 1.805 mm, chiều dài cơ sở 3.045 mm.
Mua BYD M9 qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của BYD. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Bảo hành pin: Chính sách bảo hành (BYD Việt Nam), đọc ngày 15/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của JustAnotherCarDesigner (CC0); đuôi xe của JustAnotherCarDesigner (CC0); nội thất của JustAnotherCarDesigner (CC0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.


