LexusHybrid (HEV)MPV · 4 chỗ
Lexus LM tháng 10/2026: giá lăn bánh, pin và thông số
Lexus LM có 2 phiên bản, giá niêm yết 500h 6 chỗ 7 tỷ 290 triệu, 500h 4 chỗ 8 tỷ 710 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid (HEV): xăng kết hợp điện, không cắm sạc, chạy điện quãng ngắn, máy xăng 2.393 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội
- 8 tỷ 181,137 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 8 tỷ 035,337 triệu
- Tỉnh khác
- 8 tỷ 021,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 9 tỷ 771,537 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 9 tỷ 597,337 triệu
- Tỉnh khác
- 9 tỷ 583,477 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Lexus.
- Xăng hỗn hợp
- 5,87 lít/100 km
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Máy xăng
- 2.393 cc
- Dẫn động
- AWD
- Xăng hỗn hợp
- 6,6 lít/100 km
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Máy xăng
- 2.393 cc
- Dẫn động
- AWD
Bảng giá Lexus LM tháng 10/2026
Lexus LM dưới đây lấy từ trang Lexus LM trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp LM (đời 2024) vào phân khúc MPV hạng sang. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Lexus: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|
| LM 500h 6 chỗ HEV | 7 tỷ 290 triệu | 8 tỷ 181,137 triệu | 8 tỷ 035,337 triệu | 8 tỷ 021,477 triệu |
| LM 500h 4 chỗ HEV | 8 tỷ 710 triệu | 9 tỷ 771,537 triệu | 9 tỷ 597,337 triệu | 9 tỷ 583,477 triệu |
Lexus LM 500h 6 chỗ và 500h 4 chỗ khác nhau thế nào?
Bản 500h 4 chỗ đắt hơn bản 500h 6 chỗ 1 tỷ 420 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Xăng đường hỗn hợp: 500h 6 chỗ: 5,87 lít/100 km; 500h 4 chỗ: 6,6 lít/100 km.
- Khoang hành lý: 500h 6 chỗ: 752 lít, 500h 4 chỗ: 1.191 lít.
- Loa: 500h 6 chỗ: Mark Levinson 21, 500h 4 chỗ: Mark Levinson 23 loa.
- Chỉ bản 500h 6 chỗ có: Hiển thị thông tin trên kính lái.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Lexus.
Giá lăn bánh Lexus LM theo nơi đăng ký
Lexus LM có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản 500h 6 chỗ cao hơn niêm yết 745,337 triệu (10,2%) ở TP.HCM, khoảng 891,137 triệu (12,2%) ở Hà Nội và 731,477 triệu (10,0%) ở tỉnh khác; bản 500h 4 chỗ cao hơn niêm yết 887,337 triệu (10,2%) ở TP.HCM, khoảng 1 tỷ 061,537 triệu (12,2%) ở Hà Nội và 873,477 triệu (10,0%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 7.290.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (12%) | 874.800.000 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 8.181.137.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin, chạy điện và xăng Lexus LM
Xăng
5,87 lít/100 km / 6,6 lít/100 km
Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 60 lít.
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của Lexus tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp Lexus LM
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Xăng mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Xăng mỗi tháng
- 70,4 lít
- Tiền xăng mỗi tháng
- Nhập giá xăng
Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 5.103.000.000 đ
- Trả tháng đầu
- 123.323.000 đ
- Trả tháng cuối
- 85.688.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 1.167.311.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị Lexus LM 500h 6 chỗ và 500h 4 chỗ
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 123 mục trang bị; 1 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | 500h 6 chỗ | 500h 4 chỗ |
|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | ||
| Nhiều chế độ lái | ||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | ||
| Giữ phanh tự động | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | ||
| Kiểm soát hành trình | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | ||
| Cảnh báo điểm mù | ||
| Cảnh báo chệch làn đường | ||
| Hỗ trợ giữ làn | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | ||
| Cảnh báo tiền va chạm | ||
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | ||
| Hỗ trợ đỗ xe tự động | ||
| Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | ||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | ||
| Đánh lái bánh sau | ||
| Hỗ trợ đỗ xe chủ động | ||
| Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông | ||
| Chế độ lái địa hình | ||
| Hỗ trợ đổ đèo | ||
| Hỗ trợ chuyển làn | ||
| Tự động chuyển làn | ||
| Kiểm soát hành trình trên đường địa hình | ||
| Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm | ||
| An toàn | ||
| Phanh tay điện tử | ||
| Chống bó cứng phanh | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||
| Cân bằng điện tử | ||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | ||
| Cảm biến lùi | ||
| Camera lùi | ||
| Camera 360 | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ||
| Cảm biến áp suất lốp | ||
| Cảm biến khoảng cách phía trước | ||
| Hệ thống cảm biến trước/sau | ||
| Tiện nghi | ||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | ||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | ||
| Sưởi ấm ghế lái | ||
| Sưởi ấm ghế phụ | ||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | ||
| Chìa khoá thông minh | ||
| Khởi động nút bấm | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ||
| Cửa kính một chạm | ||
| Cửa sổ trời | ||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | ||
| Tựa tay hàng ghế trước | ||
| Tựa tay hàng ghế sau | ||
| Kết nối Apple CarPlay | ||
| Kết nối Android Auto | ||
| Đàm thoại rảnh tay | ||
| Kết nối USB | ||
| Kết nối Bluetooth | ||
| Radio AM/FM | ||
| Sạc không dây | ||
| Lọc không khí | ||
| Ghế độc lập - có bệ đỡ chân | ||
| Màn hình giải trí ghế phụ | ||
| Rèm che nắng cửa sau | ||
| Rèm che nắng kính sau | ||
| Hàng ghế sau có sưởi | ||
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | ||
| Mở cốp rảnh tay | ||
| Massage ghế lái | ||
| Massage ghế phụ | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ||
| Ra lệnh giọng nói | ||
| Phát WiFi | ||
| Khởi động từ xa | ||
| Sưởi vô-lăng | ||
| Trợ lý ảo | ||
| Nhớ vị trí vô-lăng | ||
| Sưởi và làm mát hàng ghế sau | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | ||
| Quản lý xe qua app điện thoại | ||
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | ||
| Đèn pha tự động xa/gần | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | ||
| Đèn phanh trên cao | ||
| Gạt mưa tự động | ||
| Ăng ten vây cá | ||
| Cốp đóng/mở điện | ||
| Đèn sương mù | ||
| Hệ thống đèn pha tự động AHB | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ||
| Tùy chọn sơn hai màu | ||
| Gương hậu ngoài tự động chống chói | ||
| Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi | ||
| Đèn viền nội thất (ambient light) | ||
| Khác | ||
| Cần số điện tử | ||
| Cửa hít | ||
| Kết nối AUX | ||
| Điều hướng (bản đồ) | ||
| Kiểm soát chất lượng không khí | ||
| Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi | ||
| Kết nối điện thoại thông minh | ||
| Kiểm soát gia tốc | ||
| Giới hạn tốc độ | ||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | ||
| Ổn định thân xe khi gió thổi ngang | ||
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | ||
| Hệ thống phanh thu hồi năng lượng | ||
| Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn | ||
| Cánh gió sau | ||
| Khe gió nắp ca pô | ||
| Giá nóc | ||
| Điều khiển bằng cử chỉ | ||
| Trần sao | ||
| Trần vật liệu Alcatara | ||
| Ổ điện xoay chiều 230V | ||
| Lốp địa hình | ||
| Hệ thống vù ga tự động (Rev Match System) | ||
| Gài cầu điện | ||
| Khóa vi sai cầu sau | ||
| Hỗ trợ lùi xe tự động (ARA) | ||
| Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động | ||
| Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga) | ||
| Thông báo xe phía trước khởi hành | ||
| Thông báo xe trước khởi hành | ||
Thông số Lexus LM
Kích thước Lexus LM theo V-Car: dài x rộng x cao 5.130x1.890x1.955 mm, chiều dài cơ sở 3.000 mm, khoảng sáng gầm 139 mm. Xe có 4 chỗ, môtơ điện 188 mã lực, dẫn động AWD.
| Thông số | 500h 6 chỗ | 500h 4 chỗ |
|---|---|---|
| Vận hành | ||
| Công suất môtơ điện | 188 mã lực | |
| Mô-men xoắn môtơ điện | 460,5 Nm | |
| Máy xăng | 2.393 cc | |
| Công suất máy xăng | 271/6.000 | |
| Mô-men xoắn máy xăng | 460/2.000-3.000 | |
| Hộp số | AT 6 cấp | |
| Dẫn động | AWD | |
| Kích thước, trọng lượng | ||
| Kích thước dài x rộng x cao | 5.130x1.890x1.955 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm | |
| Khoảng sáng gầm | 139 mm | |
| Bán kính vòng quay | 5.900 mm | |
| Khoang hành lý | 752 lít | 1.191 lít |
| Bình xăng | 60 lít | |
| Trọng lượng bản thân | 2.435 kg | |
| Lốp, la-zăng | 225/55R19 | |
| Nội thất, an toàn | ||
| Số chỗ | 4 | |
| Túi khí | 6 | |
| Màn hình giải trí | 14 inch | |
| Bảng đồng hồ | LCD | |
| Loa | Mark Levinson 21 | Mark Levinson 23 loa |
| Ghế lái | 12 hướng (chưa gồm chỉnh đệm đầu 2 hướng) | |
| Bọc ghế | Da Semi-aniline | |
| Điều hòa | 4 vùng tự động | |
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
Lexus LM so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Lexus LM, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Lexus
Tư vấn mua Lexus LM
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Lexus LM bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Lexus LM giá niêm yết 500h 6 chỗ 7 tỷ 290 triệu, 500h 4 chỗ 8 tỷ 710 triệu. Giá lăn bánh bản 500h 6 chỗ 8 tỷ 035,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 8 tỷ 181,137 triệu ở Hà Nội và 8 tỷ 021,477 triệu ở tỉnh khác; bản 500h 4 chỗ 9 tỷ 597,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 9 tỷ 771,537 triệu ở Hà Nội và 9 tỷ 583,477 triệu ở tỉnh khác.
Lexus LM là xe xăng hay điện?
Cả hai. Lexus LM là xe HEV: xăng kết hợp điện, không cắm sạc, chạy điện quãng ngắn. Theo V-Car, máy xăng 2.393 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 5,87 lít/100 km / 6,6 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.
Pin Lexus LM bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Lexus tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
Lexus LM 500h 6 chỗ và 500h 4 chỗ khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 1 tỷ 420 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: xăng đường hỗn hợp (500h 6 chỗ: 5,87 lít/100 km; 500h 4 chỗ: 6,6 lít/100 km); khoang hành lý (500h 6 chỗ: 752 lít, 500h 4 chỗ: 1.191 lít); loa (500h 6 chỗ: Mark Levinson 21, 500h 4 chỗ: Mark Levinson 23 loa).
Lexus LM có mấy chỗ ngồi?
Lexus LM có 4 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 5.130x1.890x1.955 mm, chiều dài cơ sở 3.000 mm.
Mua Lexus LM qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Lexus. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Damian B Oh (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Damian B Oh (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.


