Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

LexusHybrid (HEV)MPV · 4 chỗ

Lexus LM tháng 10/2026: giá lăn bánh, pin và thông số

Lexus LM có 2 phiên bản, giá niêm yết 500h 6 chỗ 7 tỷ 290 triệu, 500h 4 chỗ 8 tỷ 710 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid (HEV): xăng kết hợp điện, không cắm sạc, chạy điện quãng ngắn, máy xăng 2.393 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.

Giá niêm yết bản 500h 6 chỗ7 tỷ 290 triệu
Lăn bánh Hà Nội
8 tỷ 181,137 triệu
Lăn bánh TP.HCM
8 tỷ 035,337 triệu
Tỉnh khác
8 tỷ 021,477 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Lexus.

Đầu xe · Bản LM 500h. · Ảnh: Damian B Oh, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Đuôi xe · Bản LM 500h. · Ảnh: Damian B Oh, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
1/2
1/2
Lexus LM, đầu xe. Bản LM 500h.
Đầu xe · Bản LM 500h. · Ảnh: Damian B Oh, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Xăng hỗn hợp
5,87 lít/100 km
Số chỗ
4 chỗ
Máy xăng
2.393 cc
Dẫn động
AWD

Bảng giá Lexus LM tháng 10/2026

Lexus LM dưới đây lấy từ trang Lexus LM trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp LM (đời 2024) vào phân khúc MPV hạng sang. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Lexus: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Lexus LM theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
LM 500h 6 chỗ HEV
7 tỷ 290 triệu
8 tỷ 181,137 triệu
8 tỷ 035,337 triệu
8 tỷ 021,477 triệu
LM 500h 4 chỗ HEV
8 tỷ 710 triệu
9 tỷ 771,537 triệu
9 tỷ 597,337 triệu
9 tỷ 583,477 triệu

Lexus LM 500h 6 chỗ và 500h 4 chỗ khác nhau thế nào?

Bản 500h 4 chỗ đắt hơn bản 500h 6 chỗ 1 tỷ 420 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:

  • Xăng đường hỗn hợp: 500h 6 chỗ: 5,87 lít/100 km; 500h 4 chỗ: 6,6 lít/100 km.
  • Khoang hành lý: 500h 6 chỗ: 752 lít, 500h 4 chỗ: 1.191 lít.
  • Loa: 500h 6 chỗ: Mark Levinson 21, 500h 4 chỗ: Mark Levinson 23 loa.
  • Chỉ bản 500h 6 chỗ có: Hiển thị thông tin trên kính lái.

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Lexus.

Giá lăn bánh Lexus LM theo nơi đăng ký

Lexus LM có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản 500h 6 chỗ cao hơn niêm yết 745,337 triệu (10,2%) ở TP.HCM, khoảng 891,137 triệu (12,2%) ở Hà Nội và 731,477 triệu (10,0%) ở tỉnh khác; bản 500h 4 chỗ cao hơn niêm yết 887,337 triệu (10,2%) ở TP.HCM, khoảng 1 tỷ 061,537 triệu (12,2%) ở Hà Nội và 873,477 triệu (10,0%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết7.290.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)874.800.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh8.181.137.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng Lexus LM

Xăng

5,87 lít/100 km / 6,6 lít/100 km

Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 60 lít.

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Lexus tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Lexus LM

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km
Xăng mỗi tháng
70,4 lít
Tiền xăng mỗi tháng
Nhập giá xăng

Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.

Ước tính trả góp

Số tiền vay
5.103.000.000 đ
Trả tháng đầu
123.323.000 đ
Trả tháng cuối
85.688.000 đ
Tổng tiền lãi
1.167.311.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Lexus LM 500h 6 chỗ và 500h 4 chỗ

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 123 mục trang bị; 1 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Trang bị có hoặc không theo phiên bản Lexus LM
Trang bị500h 6 chỗ500h 4 chỗ
Hỗ trợ lái
Nhiều chế độ lái
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái
Kiểm soát hành trình
Kiểm soát hành trình thích ứng
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tiền va chạm
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Hỗ trợ đỗ xe tự động
Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Đánh lái bánh sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
Chế độ lái địa hình
Hỗ trợ đổ đèo
Hỗ trợ chuyển làn
Tự động chuyển làn
Kiểm soát hành trình trên đường địa hình
Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
An toàn
Phanh tay điện tử
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Hệ thống cảm biến trước/sau
Tiện nghi
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Đàm thoại rảnh tay
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây
Lọc không khí
Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
Màn hình giải trí ghế phụ
Rèm che nắng cửa sau
Rèm che nắng kính sau
Hàng ghế sau có sưởi
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
Mở cốp rảnh tay
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Ra lệnh giọng nói
Phát WiFi
Khởi động từ xa
Sưởi vô-lăng
Trợ lý ảo
Nhớ vị trí vô-lăng
Sưởi và làm mát hàng ghế sau
Ngắt động cơ tạm thời
Quản lý xe qua app điện thoại
Ngoại thất
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Đèn sương mù
Hệ thống đèn pha tự động AHB
Sấy gương chiếu hậu
Tùy chọn sơn hai màu
Gương hậu ngoài tự động chống chói
Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi
Đèn viền nội thất (ambient light)
Khác
Cần số điện tử
Cửa hít
Kết nối AUX
Điều hướng (bản đồ)
Kiểm soát chất lượng không khí
Vách ngăn khoang lái và Cabin - kèm tivi
Kết nối điện thoại thông minh
Kiểm soát gia tốc
Giới hạn tốc độ
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
Hệ thống phanh thu hồi năng lượng
Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn
Cánh gió sau
Khe gió nắp ca pô
Giá nóc
Điều khiển bằng cử chỉ
Trần sao
Trần vật liệu Alcatara
Ổ điện xoay chiều 230V
Lốp địa hình
Hệ thống vù ga tự động (Rev Match System)
Gài cầu điện
Khóa vi sai cầu sau
Hỗ trợ lùi xe tự động (ARA)
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Thông báo xe phía trước khởi hành
Thông báo xe trước khởi hành

Thông số Lexus LM

Kích thước Lexus LM theo V-Car: dài x rộng x cao 5.130x1.890x1.955 mm, chiều dài cơ sở 3.000 mm, khoảng sáng gầm 139 mm. Xe có 4 chỗ, môtơ điện 188 mã lực, dẫn động AWD.

Dài 5.130 mmChiều dài cơ sở 3.000 mmCao 1.955 mmGầm 139 mmRộng 1.890 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Lexus LM theo phiên bản
Thông số500h 6 chỗ500h 4 chỗ
Vận hành
Công suất môtơ điện
188 mã lực
Mô-men xoắn môtơ điện
460,5 Nm
Máy xăng
2.393 cc
Công suất máy xăng
271/6.000
Mô-men xoắn máy xăng
460/2.000-3.000
Hộp số
AT 6 cấp
Dẫn động
AWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
5.130x1.890x1.955 mm
Chiều dài cơ sở
3.000 mm
Khoảng sáng gầm
139 mm
Bán kính vòng quay
5.900 mm
Khoang hành lý
752 lít
1.191 lít
Bình xăng
60 lít
Trọng lượng bản thân
2.435 kg
Lốp, la-zăng
225/55R19
Nội thất, an toàn
Số chỗ
4
Túi khí
6
Màn hình giải trí
14 inch
Bảng đồng hồ
LCD
Loa
Mark Levinson 21
Mark Levinson 23 loa
Ghế lái
12 hướng (chưa gồm chỉnh đệm đầu 2 hướng)
Bọc ghế
Da Semi-aniline
Điều hòa
4 vùng tự động

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Lexus LM so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Lexus LM, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Lexus

Xem đủ 5 mẫu Lexus

Tư vấn mua Lexus LM

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Lexus LM bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Lexus LM giá niêm yết 500h 6 chỗ 7 tỷ 290 triệu, 500h 4 chỗ 8 tỷ 710 triệu. Giá lăn bánh bản 500h 6 chỗ 8 tỷ 035,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 8 tỷ 181,137 triệu ở Hà Nội và 8 tỷ 021,477 triệu ở tỉnh khác; bản 500h 4 chỗ 9 tỷ 597,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 9 tỷ 771,537 triệu ở Hà Nội và 9 tỷ 583,477 triệu ở tỉnh khác.

Lexus LM là xe xăng hay điện?

Cả hai. Lexus LM là xe HEV: xăng kết hợp điện, không cắm sạc, chạy điện quãng ngắn. Theo V-Car, máy xăng 2.393 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 5,87 lít/100 km / 6,6 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin Lexus LM bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Lexus tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Lexus LM 500h 6 chỗ và 500h 4 chỗ khác nhau thế nào?

Chênh giá niêm yết 1 tỷ 420 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: xăng đường hỗn hợp (500h 6 chỗ: 5,87 lít/100 km; 500h 4 chỗ: 6,6 lít/100 km); khoang hành lý (500h 6 chỗ: 752 lít, 500h 4 chỗ: 1.191 lít); loa (500h 6 chỗ: Mark Levinson 21, 500h 4 chỗ: Mark Levinson 23 loa).

Lexus LM có mấy chỗ ngồi?

Lexus LM có 4 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 5.130x1.890x1.955 mm, chiều dài cơ sở 3.000 mm.

Mua Lexus LM qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Lexus. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
  • Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Damian B Oh (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Damian B Oh (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh