Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

LexusHybrid (HEV)Sedan · 5 chỗ

Giá xe Lexus LS tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

Lexus LS giá niêm yết 8 tỷ 360 triệu (bản LS500h) theo V-Car. Đây là xe hybrid (HEV): xăng kết hợp điện, không cắm sạc, chạy điện quãng ngắn, máy xăng 3.456 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng, trả góp và liệt kê trang bị.

Giá niêm yết8 tỷ 360 triệu
Lăn bánh Hà Nội
9 tỷ 379,537 triệu
Lăn bánh TP.HCM
9 tỷ 212,337 triệu
Tỉnh khác
9 tỷ 198,477 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Lexus.

Đầu xe · Bản nâng cấp, LS 500 máy xăng (cùng thân xe với LS 500h), xe ở Hàn Quốc. · Ảnh: Damian B Oh, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Đuôi xe · Bản nâng cấp, LS 500 máy xăng (cùng thân xe với LS 500h), xe ở Hàn Quốc. · Ảnh: Damian B Oh, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
1/2
1/2
Lexus LS, đầu xe. Bản nâng cấp, LS 500 máy xăng (cùng thân xe với LS 500h), xe ở Hàn Quốc.
Đầu xe · Bản nâng cấp, LS 500 máy xăng (cùng thân xe với LS 500h), xe ở Hàn Quốc. · Ảnh: Damian B Oh, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Xăng hỗn hợp
6,7 lít/100 km
Số chỗ
5 chỗ
Máy xăng
3.456 cc
Dẫn động
RWD

Bảng giá xe Lexus LS tháng 10/2026

Giá xe Lexus LS dưới đây lấy từ trang Lexus LS trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp LS (đời 2021) vào phân khúc xe sang cỡ lớn. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Lexus: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì. LS còn bản chỉ chạy xăng (LS500), trang này không đưa vào.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Lexus LS theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
LS LS500h HEV
8 tỷ 360 triệu
9 tỷ 379,537 triệu
9 tỷ 212,337 triệu
9 tỷ 198,477 triệu

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Lexus.

Giá lăn bánh Lexus LS theo nơi đăng ký

Lexus LS có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh cao hơn niêm yết 852,337 triệu (10,2%) ở TP.HCM, khoảng 1 tỷ 019,537 triệu (12,2%) ở Hà Nội và 838,477 triệu (10,0%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết8.360.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)1.003.200.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh9.379.537.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng Lexus LS

Xăng

6,7 lít/100 km

Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 82 lít.

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Lexus tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Lexus LS

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km
Xăng mỗi tháng
80,4 lít
Tiền xăng mỗi tháng
Nhập giá xăng

Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.

Ước tính trả góp

Số tiền vay
5.852.000.000 đ
Trả tháng đầu
141.423.000 đ
Trả tháng cuối
98.265.000 đ
Tổng tiền lãi
1.338.645.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Lexus LS

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 61 mục trang bị. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Hỗ trợ lái

  • Nhiều chế độ lái
  • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
  • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
  • Kiểm soát hành trình
  • Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hỗ trợ đổ đèo
  • Cảnh báo điểm mù
  • Cảnh báo chệch làn đường
  • Hỗ trợ giữ làn
  • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
  • Giữ phanh tự động
  • Hiển thị thông tin trên kính lái

An toàn

  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Cân bằng điện tử
  • Camera 360
  • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
  • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Phanh tay điện tử
  • Kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Camera lùi

Tiện nghi

  • Mở cốp rảnh tay
  • Massage ghế lái
  • Massage ghế phụ
  • Thông gió (làm mát) ghế lái
  • Thông gió (làm mát) ghế phụ
  • Sưởi ấm ghế lái
  • Sưởi ấm ghế phụ
  • Chìa khoá thông minh
  • Khởi động nút bấm
  • Cửa sổ trời
  • Tựa tay hàng ghế sau
  • Kết nối Apple CarPlay
  • Kết nối Android Auto
  • Kết nối USB
  • Kết nối Bluetooth
  • Radio AM/FM
  • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Cửa sổ trời toàn cảnh
  • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
  • Tựa tay hàng ghế trước
  • Ra lệnh giọng nói
  • Đàm thoại rảnh tay
  • Phát WiFi
  • Sạc không dây
  • Ngắt động cơ tạm thời

Ngoại thất

  • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
  • Sấy gương chiếu hậu
  • Cốp đóng/mở điện
  • Đèn pha tự động bật/tắt
  • Đèn pha tự động xa/gần
  • Đèn phanh trên cao
  • Gạt mưa tự động
  • Ăng ten vây cá

Khác

  • Kết nối AUX
  • Kiểm soát gia tốc
  • Cảnh báo tài xế buồn ngủ

Thông số Lexus LS

Kích thước Lexus LS theo V-Car: dài x rộng x cao 5235 x 1900 x 1450 mm, chiều dài cơ sở 3.125 mm, khoảng sáng gầm 169 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động RWD.

Dài 5.235 mmChiều dài cơ sở 3.125 mmCao 1.450 mmGầm 169 mmRộng 1.900 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Lexus LS theo phiên bản
Thông sốLS LS500h
Vận hành
Máy xăng
3.456 cc
Công suất máy xăng
295/6600
Mô-men xoắn máy xăng
350/5100
Hộp số
Multi stage HV
Dẫn động
RWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
5235 x 1900 x 1450 mm
Chiều dài cơ sở
3.125 mm
Khoảng sáng gầm
169 mm
Bán kính vòng quay
5.700 mm
Khoang hành lý
440 lít
Bình xăng
82 lít
Trọng lượng bản thân
2.295 kg
Lốp, la-zăng
245/45R20 màu đen
Nội thất, an toàn
Số chỗ
5
Túi khí
12
Màn hình giải trí
Display 12.3"
Loa
23 loa
Ghế lái
28 way
Bọc ghế
Da Semi
Điều hòa
3 vùng Chức năng lọc bụi phấn hoa, nano-e, tự động thay đổi chế độ lấy gió

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Lexus LS so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Lexus LS, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Lexus

Xem đủ 5 mẫu Lexus

Tư vấn mua Lexus LS

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Lexus LS bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Lexus LS giá niêm yết 8 tỷ 360 triệu (bản LS500h). Giá lăn bánh 9 tỷ 212,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 9 tỷ 379,537 triệu ở Hà Nội và 9 tỷ 198,477 triệu ở tỉnh khác.

Lexus LS là xe xăng hay điện?

Cả hai. Lexus LS là xe HEV: xăng kết hợp điện, không cắm sạc, chạy điện quãng ngắn. Theo V-Car, máy xăng 3.456 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 6,7 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin Lexus LS bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Lexus tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Lexus LS có mấy chỗ ngồi?

Lexus LS có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 5235 x 1900 x 1450 mm, chiều dài cơ sở 3.125 mm.

Mua Lexus LS qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Lexus. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
  • Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Damian B Oh (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Damian B Oh (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh