MercedesHybrid sạc điện (PHEV)Hybrid nhẹ (MHEV)SUV · 5 chỗ
Giá xe Mercedes GLC tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số
Mercedes GLC có 3 phiên bản, giá niêm yết GLC 200 1 tỷ 999 triệu, GLC 300 2 tỷ 499 triệu, GLC 350e 2 tỷ 499 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid sạc điện (PHEV): cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng, máy xăng 1.999 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội
- 2 tỷ 255,217 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 2 tỷ 215,237 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 201,377 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 2 tỷ 815,217 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 2 tỷ 765,237 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 751,377 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 2 tỷ 815,217 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 2 tỷ 765,237 triệu
- Tỉnh khác
- 2 tỷ 751,377 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Mercedes.
Hình minh họa dáng xe. Chưa có ảnh Mercedes GLC được phép dùng lại.
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.999 cc
- Dẫn động
- AWD
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.999 cc
- Dẫn động
- AWD
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.999 cc
- Dẫn động
- AWD
Bảng giá xe Mercedes GLC tháng 10/2026
Giá xe Mercedes GLC dưới đây lấy từ trang Mercedes GLC trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp GLC (đời 2026) vào phân khúc xe sang cỡ nhỏ. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Mercedes: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|
| GLC GLC 200 MHEV | 1 tỷ 999 triệu | 2 tỷ 255,217 triệu | 2 tỷ 215,237 triệu | 2 tỷ 201,377 triệu |
| GLC GLC 300 MHEV | 2 tỷ 499 triệu | 2 tỷ 815,217 triệu | 2 tỷ 765,237 triệu | 2 tỷ 751,377 triệu |
| GLC GLC 350e PHEV | 2 tỷ 499 triệu | 2 tỷ 815,217 triệu | 2 tỷ 765,237 triệu | 2 tỷ 751,377 triệu |
Mercedes GLC GLC 200, GLC 300 và GLC 350e khác nhau thế nào?
Bản GLC 350e đắt hơn bản GLC 200 500 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Loại xe: GLC 200: Hybrid nhẹ (MHEV), GLC 300: Hybrid nhẹ (MHEV), GLC 350e: Hybrid sạc điện (PHEV).
- Công suất máy xăng: GLC 200: 204/6.100, GLC 300: 258/5.800, GLC 350e: 308/5.800.
- Mô-men xoắn máy xăng: GLC 200: 320/3.000-4.000, GLC 300: 400/2.000-3.200, GLC 350e: 320/2.000-3.200.
- Kích thước dài x rộng x cao: GLC 200: 4.716 x 1.934 x 1.640 mm, GLC 300: 4.716 x 1.934. mm, GLC 350e: 4.716 x 1.934. mm.
- Lốp, la-zăng: GLC 200: 19 inch, GLC 300: 20 inch, GLC 350e: 20 inch.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện Mercedes.

Giá lăn bánh Mercedes GLC theo nơi đăng ký
Mercedes GLC có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản GLC 200 cao hơn niêm yết 216,237 triệu (10,8%) ở TP.HCM, khoảng 256,217 triệu (12,8%) ở Hà Nội và 202,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản GLC 300 cao hơn niêm yết 266,237 triệu (10,7%) ở TP.HCM, khoảng 316,217 triệu (12,7%) ở Hà Nội và 252,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản GLC 350e cao hơn niêm yết 266,237 triệu (10,7%) ở TP.HCM, khoảng 316,217 triệu (12,7%) ở Hà Nội và 252,377 triệu (10,1%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 1.999.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (12%) | 239.880.000 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 2.255.217.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin, chạy điện và xăng Mercedes GLC
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của Mercedes tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp Mercedes GLC
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Xăng mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 1.399.300.000 đ
- Trả tháng đầu
- 33.816.000 đ
- Trả tháng cuối
- 23.497.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 320.090.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị Mercedes GLC GLC 200, GLC 300 và GLC 350e
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 93 mục trang bị; 4 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | GLC 200 | GLC 300 | GLC 350e |
|---|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | |||
| Nhiều chế độ lái | |||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | |||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | |||
| Giữ phanh tự động | |||
| Chế độ lái địa hình | |||
| Kiểm soát hành trình | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | |||
| Cảnh báo điểm mù | |||
| Cảnh báo chệch làn đường | |||
| Hỗ trợ giữ làn | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | |||
| Cảnh báo tiền va chạm | |||
| Hỗ trợ đỗ xe tự động | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | |||
| Đánh lái bánh sau | |||
| Hỗ trợ đỗ xe chủ động | |||
| Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông | |||
| Hỗ trợ đổ đèo | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | |||
| Hỗ trợ chuyển làn | |||
| Tự động chuyển làn | |||
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | |||
| Kiểm soát hành trình trên đường địa hình | |||
| An toàn | |||
| Phanh tay điện tử | |||
| Chống bó cứng phanh | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | |||
| Phân phối lực phanh điện tử | |||
| Cân bằng điện tử | |||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | |||
| Cảm biến lùi | |||
| Camera lùi | |||
| Camera quan sát làn đường (LaneWatch) | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | |||
| Cảm biến khoảng cách phía trước | |||
| Camera 360 | |||
| Cảm biến áp suất lốp | |||
| Tiện nghi | |||
| Sưởi ấm ghế lái | |||
| Sưởi ấm ghế phụ | |||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | |||
| Chìa khoá thông minh | |||
| Khởi động nút bấm | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | |||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | |||
| Tựa tay hàng ghế trước | |||
| Tựa tay hàng ghế sau | |||
| Kết nối Apple CarPlay | |||
| Kết nối Android Auto | |||
| Ra lệnh giọng nói | |||
| Đàm thoại rảnh tay | |||
| Kết nối USB | |||
| Kết nối Bluetooth | |||
| Radio AM/FM | |||
| Sạc không dây | |||
| Trợ lý ảo | |||
| Nhớ vị trí vô-lăng | |||
| Ngắt động cơ tạm thời | |||
| Mở cốp rảnh tay | |||
| Massage ghế lái | |||
| Massage ghế phụ | |||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | |||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | |||
| Cửa sổ trời | không ghi | không ghi | |
| Phát WiFi | |||
| Khởi động từ xa | |||
| Lọc không khí | |||
| Sưởi vô-lăng | |||
| Quản lý xe qua app điện thoại | |||
| Ngoại thất | |||
| Đèn pha tự động bật/tắt | |||
| Đèn pha tự động xa/gần | |||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | |||
| Đèn phanh trên cao | |||
| Gạt mưa tự động | |||
| Cốp đóng/mở điện | |||
| Sấy gương chiếu hậu | |||
| Ăng ten vây cá | |||
| Tùy chọn sơn hai màu | |||
| Gương hậu ngoài tự động chống chói | |||
| Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi | |||
| Khác | |||
| Cánh gió sau | |||
| Điều hướng (bản đồ) | |||
| Kiểm soát gia tốc | |||
| Giới hạn tốc độ | |||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | |||
| Ổn định thân xe khi gió thổi ngang | |||
| Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn | |||
| Khe gió nắp ca pô | |||
| Cửa hít | |||
| Kết nối AUX | |||
| Kiểm soát chất lượng không khí | |||
| Điều khiển bằng cử chỉ | |||
| Lốp địa hình | |||
Thông số Mercedes GLC
Kích thước Mercedes GLC theo V-Car: dài x rộng x cao 4.716 x 1.934 x 1.640 mm / 4.716 x 1.934. mm, chiều dài cơ sở 2.888 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động AWD.
| Thông số | GLC 200 | GLC 300 | GLC 350e |
|---|---|---|---|
| Vận hành | |||
| Máy xăng | 1.999 cc | ||
| Công suất máy xăng | 204/6.100 | 258/5.800 | 308/5.800 |
| Mô-men xoắn máy xăng | 320/3.000-4.000 | 400/2.000-3.200 | 320/2.000-3.200 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC | ||
| Dẫn động | AWD | ||
| Kích thước, trọng lượng | |||
| Kích thước dài x rộng x cao | 4.716 x 1.934 x 1.640 mm | 4.716 x 1.934. mm | 4.716 x 1.934. mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.888 mm | ||
| Khoang hành lý | 620 lít | ||
| Bình xăng | 62 lít | ||
| Trọng lượng bản thân | 1.925 kg | ||
| Lốp, la-zăng | 19 inch | 20 inch | 20 inch |
| Nội thất, an toàn | |||
| Số chỗ | 5 | ||
| Túi khí | 8 | ||
| Màn hình giải trí | 11,9 inch | ||
| Bảng đồng hồ | 12,3 inch | ||
| Loa | không ghi | Burmester 15 loa | Burmester 15 loa |
| Ghế lái | Điện | ||
| Bọc ghế | Da | ||
| Điều hòa | 2 vùng tự động | ||
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
Mercedes GLC so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Mercedes GLC, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.




Mẫu khác của Mercedes
Tư vấn mua Mercedes GLC
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Mercedes GLC bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Mercedes GLC giá niêm yết GLC 200 1 tỷ 999 triệu, GLC 300 2 tỷ 499 triệu, GLC 350e 2 tỷ 499 triệu. Giá lăn bánh bản GLC 200 2 tỷ 215,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 255,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 201,377 triệu ở tỉnh khác; bản GLC 300 2 tỷ 765,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 815,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 751,377 triệu ở tỉnh khác; bản GLC 350e 2 tỷ 765,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 815,217 triệu ở Hà Nội và 2 tỷ 751,377 triệu ở tỉnh khác.
Mercedes GLC là xe xăng hay điện?
Cả hai. Mercedes GLC là xe PHEV, MHEV: cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Theo V-Car, máy xăng 1.999 cc. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.
Pin Mercedes GLC bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Mercedes tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
Mercedes GLC GLC 200, GLC 300 và GLC 350e khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 500 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: loại xe (GLC 200: Hybrid nhẹ (MHEV), GLC 300: Hybrid nhẹ (MHEV), GLC 350e: Hybrid sạc điện (PHEV)); công suất máy xăng (GLC 200: 204/6.100, GLC 300: 258/5.800, GLC 350e: 308/5.800); mô-men xoắn máy xăng (GLC 200: 320/3.000-4.000, GLC 300: 400/2.000-3.200, GLC 350e: 320/2.000-3.200); kích thước dài x rộng x cao (GLC 200: 4.716 x 1.934 x 1.640 mm, GLC 300: 4.716 x 1.934. mm, GLC 350e: 4.716 x 1.934. mm); lốp, la-zăng (GLC 200: 19 inch, GLC 300: 20 inch, GLC 350e: 20 inch).
Mercedes GLC có mấy chỗ ngồi?
Mercedes GLC có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.716 x 1.934 x 1.640 mm / 4.716 x 1.934. mm, chiều dài cơ sở 2.888 mm.
Mua Mercedes GLC qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Mercedes. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.