Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

VinFastÔ tô điện (EV)Crossover · 5 chỗ

Giá xe VinFast VF8 tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

VinFast VF 8 giá niêm yết 899 triệu (bản Tiêu chuẩn) theo V-Car. Xe thuần điện, pin 60,13 kWh, tầm hoạt động 500 km theo V-Car. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng, trả góp và liệt kê trang bị.

Giá niêm yết899 triệu
Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
915,337 triệu
Tỉnh khác
901,477 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của VinFast.

Hình minh họa dáng xe. Chưa có ảnh VinFast VF 8 được phép dùng lại.

Pin
60,13 kWh
Tầm hoạt động
500 km
Sạc nhanh DC
10-70%: 30 phút
Số chỗ
5 chỗ

Bảng giá xe VinFast VF8 tháng 10/2026

Giá xe VinFast VF8 dưới đây lấy từ trang VinFast VF 8 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp VF 8 (đời 2026) vào phân khúc xe cỡ trung hạng D. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của VinFast: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý.

Giá niêm yết và giá lăn bánh VinFast VF 8 theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh HN, HCMTỉnh khác
VF 8 Tiêu chuẩn EV
899 triệu
915,337 triệu
901,477 triệu

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện VinFast.

Giá xe VinFast VF8 tháng 10/2026: từ 899 triệu, lăn bánh từ 915,337 triệu
Tóm tắt giá xe VinFast VF8, xem ngày 16/10/2026.

Giá lăn bánh VinFast VF8 theo nơi đăng ký

Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027, nên lăn bánh VinFast VF8 chỉ cộng các khoản cố định: khoảng 16,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM (lệ phí biển số 14 triệu đồng) và 2,477 triệu ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết899.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (0%)0 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh915.337.000 đ

Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.

Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin và sạc VinFast VF8

Tầm hoạt động mỗi lần sạc đầy

VF 8500 km
Trung vị 7 bản xe điện cùng phân khúc500 km

Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn. Trung vị là phép tính của PinXeDien.com trên các bản xe điện "xe cỡ trung hạng D" đang có giá trên site.

Pin

60,13 kWh

Sạc

Sạc nhanh DC
10-70%: 30 phút
Sạc AC 0–100%
8,4 giờ
Bộ sạc theo xe
3,5 kWh

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của VinFast tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên ô tô điện là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp VinFast VF8

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền điện sạc ở nhà, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Tiền điện sạc mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km
Điện sạc
144 kWh
Tiền điện mỗi tháng
432.000 đ

Điện tiêu thụ điền sẵn là ước tính của PinXeDien.com: dung lượng pin chia quãng đường công bố. Đi thực tế, bật điều hòa nhiều thường tốn hơn. Giá bậc 4 (201–300 kWh/tháng), chưa VAT, theo biểu giá áp dụng từ 10/05/2025. Biểu giá có thể đã đổi, đối chiếu hóa đơn tiền điện của bạn. (LuatVietnam).

Ước tính trả góp

Số tiền vay
629.300.000 đ
Trả tháng đầu
15.208.000 đ
Trả tháng cuối
10.567.000 đ
Tổng tiền lãi
143.952.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị VinFast VF8

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 106 mục trang bị. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Hỗ trợ lái

  • Nhiều chế độ lái
  • Giữ phanh tự động
  • Hiển thị thông tin trên kính lái
  • Kiểm soát hành trình
  • Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hỗ trợ đổ đèo
  • Cảnh báo chệch làn đường
  • Hỗ trợ giữ làn
  • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
  • Cảnh báo tiền va chạm
  • Hỗ trợ chuyển làn
  • Cảnh báo giao thông khi mở cửa
  • Nhận diện biển báo giao thông
  • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
  • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
  • Đánh lái bánh sau
  • Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông
  • Chế độ lái địa hình
  • Cảnh báo điểm mù
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
  • Đèn trước mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS

An toàn

  • Phanh tay điện tử
  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Camera lùi
  • Camera 360
  • Cảm biến khoảng cách phía trước
  • Hệ thống cảm biến trước/sau
  • Cảm biến áp suất lốp

Tiện nghi

  • Nhớ vị trí ghế lái
  • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
  • Chìa khoá thông minh
  • Khởi động nút bấm
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Cửa sổ trời
  • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
  • Tựa tay hàng ghế trước
  • Tựa tay hàng ghế sau
  • Kết nối Apple CarPlay
  • Kết nối Android Auto
  • Ra lệnh giọng nói
  • Đàm thoại rảnh tay
  • Kết nối USB
  • Kết nối Bluetooth
  • Radio AM/FM
  • Sạc không dây
  • Lọc không khí
  • Trợ lý ảo
  • Quản lý xe qua app điện thoại
  • Mở cốp rảnh tay
  • Massage ghế lái
  • Massage ghế phụ
  • Thông gió (làm mát) ghế lái
  • Thông gió (làm mát) ghế phụ
  • Sưởi ấm ghế lái
  • Sưởi ấm ghế phụ
  • Cửa sổ trời toàn cảnh
  • Phát WiFi
  • Khởi động từ xa
  • Sưởi vô-lăng
  • Ghế độc lập - có bệ đỡ chân
  • Nhớ vị trí vô-lăng
  • Rèm che nắng kính sau
  • Hàng ghế sau có sưởi
  • Sưởi và làm mát hàng ghế trước
  • Kết nối wifi
  • Ngắt động cơ tạm thời

Ngoại thất

  • Đèn pha tự động bật/tắt
  • Đèn pha tự động xa/gần
  • Đèn phanh trên cao
  • Gạt mưa tự động
  • Ăng ten vây cá
  • Cốp đóng/mở điện
  • Tùy chọn sơn hai màu
  • Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi
  • Đèn viền nội thất (ambient light)
  • Hệ thống đèn pha tự động AHB
  • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
  • Sấy gương chiếu hậu
  • Gương hậu ngoài tự động chống chói
  • Đèn sương mù

Khác

  • Cần số điện tử
  • Hệ thống phanh thu hồi năng lượng
  • Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn
  • Điều hướng (bản đồ)
  • Kiểm soát chất lượng không khí
  • Lọc bụi mịn N95
  • Kiểm soát gia tốc
  • Hỗ trợ lùi xe tự động (ARA)
  • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
  • Khóa cửa trung tâm
  • Hỗ trợ lái xe khi tắc đường
  • Tính năng V2L (Vehicle-to-Load)
  • Kết nối AUX
  • Kính hai lớp
  • Điều khiển bằng cử chỉ
  • Ổ điện xoay chiều 230V
  • Giới hạn tốc độ
  • Gài cầu điện
  • Khóa vi sai cầu sau
  • Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
  • Thông báo xe phía trước khởi hành

Thông số VinFast VF8

Kích thước VinFast VF8 theo V-Car: dài x rộng x cao 4.701 x 1.872 x 1.670 mm, chiều dài cơ sở 2.840 mm, khoảng sáng gầm 170 mm. Xe có 5 chỗ, môtơ điện 228 mã lực, dẫn động FWD.

Dài 4.701 mmChiều dài cơ sở 2.840 mmCao 1.670 mmGầm 170 mmRộng 1.872 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính VinFast VF 8 theo phiên bản
Thông sốVF 8 Tiêu chuẩn
Vận hành
Công suất môtơ điện
228 mã lực
Mô-men xoắn môtơ điện
330 Nm
Dẫn động
FWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
4.701 x 1.872 x 1.670 mm
Chiều dài cơ sở
2.840 mm
Khoảng sáng gầm
170 mm
Trọng lượng bản thân
1.870 kg
Lốp, la-zăng
19 inch
Nội thất, an toàn
Số chỗ
5
Màn hình giải trí
12,9 inch
Loa
8 loa
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí
Bọc ghế
Da nhân tạo
Điều hòa
Tự động 2 vùng

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

VinFast VF8 so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá VinFast VF8, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của VinFast

Xem đủ 15 mẫu VinFast

Tư vấn mua VinFast VF8

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe VinFast VF8 bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), VinFast VF 8 giá niêm yết 899 triệu (bản Tiêu chuẩn). Giá lăn bánh 915,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 901,477 triệu ở tỉnh khác.

VinFast VF8 pin bao nhiêu kWh, sạc đầy đi được bao nhiêu km?

VinFast VF 8 dùng pin 60,13 kWh. V-Car ghi tầm hoạt động 500 km. Đây là số công bố, đi thực tế thường ngắn hơn.

VinFast VF8 sạc bao lâu thì đầy?

Theo V-Car: sạc nhanh DC 10-70%: 30 phút; sạc AC từ 0 đến 100% mất 8,4 giờ. Thời gian thực tế tùy công suất trụ sạc và nhiệt độ pin.

Pin VinFast VF8 bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của VinFast tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

VinFast VF8 có mấy chỗ ngồi?

VinFast VF 8 có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.701 x 1.872 x 1.670 mm, chiều dài cơ sở 2.840 mm.

Mua VinFast VF8 qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của VinFast. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh