VinFastÔ tô điện (EV)Crossover · 5 chỗ
Giá xe VinFast VF7 tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số
VinFast VF 7 có 3 phiên bản, giá niêm yết Eco 799 triệu, Plus (trần thép) 949 triệu, Plus (trần kính) 969 triệu theo V-Car. Xe thuần điện, pin 59,6 / 75,3 kWh, tầm hoạt động 496 km / 430 km theo V-Car. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 815,337 triệu
- Tỉnh khác
- 801,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 965,337 triệu
- Tỉnh khác
- 951,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 985,337 triệu
- Tỉnh khác
- 971,477 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của VinFast.
- Pin
- 59,6 kWh
- Tầm hoạt động
- 496 km
- Bảo hành pin
- 8 năm hoặc 160.000 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Pin
- 75,3 kWh
- Tầm hoạt động
- 430 km
- Bảo hành pin
- 8 năm hoặc 160.000 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Pin
- 75,3 kWh
- Tầm hoạt động
- 430 km
- Bảo hành pin
- 8 năm hoặc 160.000 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
Bảng giá xe VinFast VF7 tháng 10/2026
Giá xe VinFast VF7 dưới đây lấy từ trang VinFast VF 7 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp VF 7 (đời 2023) vào phân khúc xe cỡ vừa hạng C. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của VinFast: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh HN, HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| VF 7 Eco EV | 799 triệu | 815,337 triệu | 801,477 triệu |
| VF 7 Plus (trần thép) EV | 949 triệu | 965,337 triệu | 951,477 triệu |
| VF 7 Plus (trần kính) EV | 969 triệu | 985,337 triệu | 971,477 triệu |
VinFast VF7 Eco, Plus (trần thép) và Plus (trần kính) khác nhau thế nào?
Bản Plus (trần kính) đắt hơn bản Eco 170 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Dung lượng pin: Eco: 59,6 kWh; Plus (trần thép): 75,3 kWh; Plus (trần kính): 75,3 kWh.
- Tầm hoạt động: Eco: 496 km, Plus (trần thép): 430 km, Plus (trần kính): 430 km.
- Công suất môtơ điện: Eco: 174 mã lực, Plus (trần thép): 349 mã lực, Plus (trần kính): 349 mã lực.
- Mô-men xoắn môtơ điện: Eco: 250 Nm, Plus (trần thép): 500 Nm, Plus (trần kính): 500 Nm.
- Dẫn động: Eco: Cầu trước (FWD), Plus (trần thép): AWD (2 cầu toàn thời gian), Plus (trần kính): AWD (2 cầu toàn thời gian).
- Túi khí: Eco: 6, Plus (trần thép): 8, Plus (trần kính): 8.
- Màn hình giải trí: Eco: Cảm ứng 12,9 Inch; Plus (trần thép): 12,9 inch; Plus (trần kính): 12,9 inch.
- Bọc ghế: Eco: Giả da, Plus (trần thép): Da, Plus (trần kính): Da.
- Chỉ bản Plus (trần kính) có: Cửa sổ trời toàn cảnh.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện VinFast.
Giá lăn bánh VinFast VF7 theo nơi đăng ký
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027, nên lăn bánh VinFast VF7 chỉ cộng các khoản cố định: khoảng 16,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM (lệ phí biển số 14 triệu đồng) và 2,477 triệu ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 799.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (0%) | 0 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 815.337.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin và sạc VinFast VF7
Tầm hoạt động mỗi lần sạc đầy
Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn. Trung vị là phép tính của PinXeDien.com trên các bản xe điện "xe cỡ vừa hạng C" đang có giá trên site.
Pin
59,6 / 75,3 kWh
Lithium-ion, pin VinES theo bảng giá VinFast
Pin thay thế
90 triệu
Bằng khoảng 11,3% giá bản Eco, 21,1% giá bản Plus (trần thép), 20,6% giá bản Plus (trần kính). Bảng giá VinFast từ 10/01/2026, chưa gồm công lắp.
Theo bảng giá pin thay thế của VinFast, pin VinES 59,6 kWh của bản Eco, Plus (trần thép), Plus (trần kính) giá 90 triệu. VinFast đã dừng cho thuê pin ô tô từ 01/03/2025 (Mekong ASEAN), nên xe mua mới đi kèm pin. Bảng giá pin các dòng VinFast khác xem ở giá pin ô tô điện VinFast.
- Pin theo xe mới, sử dụng tiêu chuẩn: 8 năm hoặc 160.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
- Pin mua và lắp ở xưởng dịch vụ hoặc đại lý VinFast sau khi giao xe: 4 năm hoặc 80.000 km kể từ ngày mua.
- Pin chai thông thường và hư hỏng do ngập nước không được bảo hành. Bảo hành chỉ làm ở xưởng dịch vụ, nhà phân phối ủy quyền của VinFast.
Pin trên ô tô điện là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp VinFast VF7
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền điện sạc ở nhà, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Tiền điện sạc mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Điện sạc
- 144 kWh
- Tiền điện mỗi tháng
- 432.000 đ
Điện tiêu thụ điền sẵn là ước tính của PinXeDien.com: dung lượng pin chia quãng đường công bố. Đi thực tế, bật điều hòa nhiều thường tốn hơn. Giá bậc 4 (201–300 kWh/tháng), chưa VAT, theo biểu giá áp dụng từ 10/05/2025. Biểu giá có thể đã đổi, đối chiếu hóa đơn tiền điện của bạn. (LuatVietnam).
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 559.300.000 đ
- Trả tháng đầu
- 13.516.000 đ
- Trả tháng cuối
- 9.392.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 127.940.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị VinFast VF7 Eco, Plus (trần thép) và Plus (trần kính)
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 61 mục trang bị; 44 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | Eco | Plus (trần thép) | Plus (trần kính) |
|---|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | |||
| Nhiều chế độ lái | không ghi | không ghi | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | |||
| Cảnh báo điểm mù | |||
| Cảnh báo chệch làn đường | |||
| Hỗ trợ giữ làn | |||
| Cảnh báo tiền va chạm | |||
| Hỗ trợ chuyển làn | |||
| Tự động chuyển làn | |||
| Giữ phanh tự động | không ghi | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | không ghi | ||
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | không ghi | ||
| Nhận diện biển báo giao thông | không ghi | ||
| Kiểm soát hành trình | không ghi | không ghi | |
| An toàn | |||
| Phanh tay điện tử | |||
| Chống bó cứng phanh | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | |||
| Phân phối lực phanh điện tử | |||
| Cân bằng điện tử | |||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | |||
| Camera lùi | không ghi | không ghi | |
| Camera 360 | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | |||
| Cảm biến áp suất lốp | không ghi | không ghi | |
| Hệ thống cảm biến trước/sau | không ghi | không ghi | |
| Tiện nghi | |||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | không ghi | không ghi | |
| Chìa khoá thông minh | |||
| Khởi động nút bấm | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | không ghi | không ghi | |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | không ghi | không ghi | |
| Tựa tay hàng ghế trước | không ghi | không ghi | |
| Tựa tay hàng ghế sau | không ghi | không ghi | |
| Ra lệnh giọng nói | không ghi | không ghi | |
| Đàm thoại rảnh tay | không ghi | không ghi | |
| Phát WiFi | |||
| Kết nối USB | |||
| Kết nối Bluetooth | |||
| Radio AM/FM | |||
| Sạc không dây | |||
| Lọc không khí | không ghi | không ghi | |
| Trợ lý ảo | không ghi | không ghi | |
| Cửa sổ trời | không ghi | ||
| Mở cốp rảnh tay | không ghi | không ghi | |
| Nhớ vị trí ghế lái | không ghi | không ghi | |
| Thông gió (làm mát) ghế lái | không ghi | không ghi | |
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | không ghi | không ghi | |
| Ngoại thất | |||
| Đèn pha tự động bật/tắt | |||
| Sấy gương chiếu hậu | không ghi | không ghi | |
| Gạt mưa tự động | không ghi | không ghi | |
| Cốp đóng/mở điện | |||
| Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi | không ghi | không ghi | |
| Đèn phanh trên cao | không ghi | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | không ghi | không ghi | |
| Gương hậu ngoài tự động chống chói | không ghi | không ghi | |
| Khác | |||
| Kết nối AUX | không ghi | không ghi | |
| Kiểm soát chất lượng không khí | không ghi | không ghi | |
| Giới hạn tốc độ | không ghi | không ghi | |
| Bộ sạc tiêu chuẩn theo xe | không ghi | ||
| Hệ thống phanh thu hồi năng lượng | không ghi | ||
Thông số VinFast VF7
Kích thước VinFast VF7 theo V-Car: dài x rộng x cao 4.545 x 1.890 x 1.635 mm, chiều dài cơ sở 2.840 mm, khoảng sáng gầm 190 mm. Xe có 5 chỗ, môtơ điện 174 mã lực / 349 mã lực, dẫn động cầu trước (FWD) / AWD (2 cầu toàn thời gian).
| Thông số | Eco | Plus (trần thép) | Plus (trần kính) |
|---|---|---|---|
| Vận hành | |||
| Công suất môtơ điện | 174 mã lực | 349 mã lực | 349 mã lực |
| Mô-men xoắn môtơ điện | 250 Nm | 500 Nm | 500 Nm |
| Hộp số | 1 cấp | ||
| Dẫn động | Cầu trước (FWD) | AWD (2 cầu toàn thời gian) | AWD (2 cầu toàn thời gian) |
| Kích thước, trọng lượng | |||
| Kích thước dài x rộng x cao | 4.545 x 1.890 x 1.635 mm | ||
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm | ||
| Khoảng sáng gầm | 190 mm | ||
| Lốp, la-zăng | 19 inch | không ghi | không ghi |
| Nội thất, an toàn | |||
| Số chỗ | 5 | ||
| Túi khí | 6 | 8 | 8 |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,9 Inch | 12,9 inch | 12,9 inch |
| Loa | 8 loa | không ghi | không ghi |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | không ghi | không ghi |
| Bọc ghế | Giả da | Da | Da |
| Điều hòa | Tự động, 2 vùng | không ghi | không ghi |
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
VinFast VF7 so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá VinFast VF7, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.






Mẫu khác của VinFast
Tư vấn mua VinFast VF7
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe VinFast VF7 bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), VinFast VF 7 giá niêm yết Eco 799 triệu, Plus (trần thép) 949 triệu, Plus (trần kính) 969 triệu. Giá lăn bánh bản Eco 815,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 801,477 triệu ở tỉnh khác; bản Plus (trần thép) 965,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 951,477 triệu ở tỉnh khác; bản Plus (trần kính) 985,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 971,477 triệu ở tỉnh khác.
VinFast VF7 pin bao nhiêu kWh, sạc đầy đi được bao nhiêu km?
VinFast VF 7 dùng pin 59,6 / 75,3 kWh (Lithium-ion). V-Car ghi tầm hoạt động 496 km / 430 km. Đây là số công bố, đi thực tế thường ngắn hơn.
Thay pin VinFast VF7 hết bao nhiêu tiền?
Theo bảng giá pin thay thế VinFast áp dụng từ 10/01/2026, pin VinES 59,6 kWh của VF 7 giá 90 triệu, bằng khoảng 11,3% giá xe VF 7 Eco. Pin theo xe mới được bảo hành 8 năm hoặc 160.000 km.
VinFast VF7 Eco, Plus (trần thép) và Plus (trần kính) khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 170 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: dung lượng pin (Eco: 59,6 kWh; Plus (trần thép): 75,3 kWh; Plus (trần kính): 75,3 kWh); tầm hoạt động (Eco: 496 km, Plus (trần thép): 430 km, Plus (trần kính): 430 km); công suất môtơ điện (Eco: 174 mã lực, Plus (trần thép): 349 mã lực, Plus (trần kính): 349 mã lực); mô-men xoắn môtơ điện (Eco: 250 Nm, Plus (trần thép): 500 Nm, Plus (trần kính): 500 Nm); dẫn động (Eco: Cầu trước (FWD), Plus (trần thép): AWD (2 cầu toàn thời gian), Plus (trần kính): AWD (2 cầu toàn thời gian)).
VinFast VF7 có mấy chỗ ngồi?
VinFast VF 7 có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.545 x 1.890 x 1.635 mm, chiều dài cơ sở 2.840 mm.
Mua VinFast VF7 qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của VinFast. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Giá pin thay thế: Thông báo điều chỉnh giá pin thay thế của ô tô điện (VinFast), đăng ngày 12/01/2026.
- Bảo hành pin: Chính sách bảo hành ô tô (VinFast), đọc ngày 15/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Vnsg304 (CC BY 4.0); nội thất của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.
