BYDÔ tô điện (EV)Crossover · 5 chỗ
BYD Atto 3 tháng 10/2026: giá lăn bánh, pin và thông số
BYD Atto 3 có 2 phiên bản, giá niêm yết Dynamic 766 triệu, Premium 886 triệu theo V-Car. Xe thuần điện, pin 49,92 / 60,48 kWh, tầm hoạt động 410 km / 480 km theo V-Car. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 782,337 triệu
- Tỉnh khác
- 768,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 902,337 triệu
- Tỉnh khác
- 888,477 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của BYD.
- Pin
- 49,92 kWh
- Tầm hoạt động
- 410 km
- Sạc nhanh DC
- 30-80%: 30 phút
- Bảo hành pin
- 8 năm hoặc 160.000 km
- Pin
- 60,48 kWh
- Tầm hoạt động
- 480 km
- Sạc nhanh DC
- 30-80%: 30 phút
- Bảo hành pin
- 8 năm hoặc 160.000 km
Bảng giá BYD Atto 3 tháng 10/2026
BYD Atto 3 dưới đây lấy từ trang BYD Atto 3 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Atto 3 (đời 2024) vào phân khúc xe nhỏ hạng B+/C-. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của BYD: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh HN, HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| Atto 3 Dynamic EV | 766 triệu | 782,337 triệu | 768,477 triệu |
| Atto 3 Premium EV | 886 triệu | 902,337 triệu | 888,477 triệu |
BYD Atto 3 Dynamic và Premium khác nhau thế nào?
Bản Premium đắt hơn bản Dynamic 120 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Dung lượng pin: Dynamic: 49,92 kWh; Premium: 60,48 kWh.
- Tầm hoạt động: Dynamic: 410 km, Premium: 480 km.
- Trọng lượng bản thân: Dynamic: 2.090 kg, Premium: 2.160 kg.
- Lốp, la-zăng: Dynamic: 215/60-R17, Premium: 235/50-R18.
- Túi khí: Dynamic: 4, Premium: 6.
- Loa: Dynamic: 6 loa, Premium: 8 loa.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện BYD.
Giá lăn bánh BYD Atto 3 theo nơi đăng ký
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027, nên lăn bánh BYD Atto 3 chỉ cộng các khoản cố định: khoảng 16,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM (lệ phí biển số 14 triệu đồng) và 2,477 triệu ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 766.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (0%) | 0 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 782.337.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin và sạc BYD Atto 3
Tầm hoạt động mỗi lần sạc đầy
Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn. Trung vị là phép tính của PinXeDien.com trên các bản xe điện "xe nhỏ hạng B+/C-" đang có giá trên site.
Pin
49,92 / 60,48 kWh
Blade battery
Sạc
- Sạc nhanh DC
- 30-80%: 30 phút
- Bộ sạc theo xe
- 7 kWh
- Pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tính từ ngày đại lý xuất hóa đơn cho chủ xe đầu tiên.
- Hai gói bảo hành pin mở rộng: 8 năm hoặc 300.000 km, và 8 năm hoặc 500.000 km. Muốn giữ gói mở rộng thì bảo dưỡng, sửa chữa ở trung tâm dịch vụ ủy quyền của BYD, dùng phụ tùng chính hãng.
Pin trên ô tô điện là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp BYD Atto 3
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền điện sạc ở nhà, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Tiền điện sạc mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Điện sạc
- 146 kWh
- Tiền điện mỗi tháng
- 439.000 đ
Điện tiêu thụ điền sẵn là ước tính của PinXeDien.com: dung lượng pin chia quãng đường công bố. Đi thực tế, bật điều hòa nhiều thường tốn hơn. Giá bậc 4 (201–300 kWh/tháng), chưa VAT, theo biểu giá áp dụng từ 10/05/2025. Biểu giá có thể đã đổi, đối chiếu hóa đơn tiền điện của bạn. (LuatVietnam).
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 536.200.000 đ
- Trả tháng đầu
- 12.958.000 đ
- Trả tháng cuối
- 9.004.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 122.656.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị BYD Atto 3 Dynamic và Premium
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 115 mục trang bị; 0 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | Dynamic | Premium |
|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | ||
| Nhiều chế độ lái | ||
| Giữ phanh tự động | ||
| Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông | ||
| Kiểm soát hành trình | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | ||
| Hỗ trợ đổ đèo | ||
| Cảnh báo điểm mù | ||
| Cảnh báo chệch làn đường | ||
| Hỗ trợ giữ làn | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | ||
| Cảnh báo tiền va chạm | ||
| Hỗ trợ chuyển làn | ||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | ||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | ||
| Đánh lái bánh sau | ||
| Hỗ trợ đỗ xe chủ động | ||
| Chế độ lái địa hình | ||
| Tự động chuyển làn | ||
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | ||
| Nhận diện biển báo giao thông | ||
| Hỗ trợ đỗ xe tự động | ||
| Kiểm soát hành trình trên đường địa hình | ||
| Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | ||
| Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm | ||
| An toàn | ||
| Phanh tay điện tử | ||
| Chống bó cứng phanh | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||
| Cân bằng điện tử | ||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | ||
| Cảm biến lùi | ||
| Camera lùi | ||
| Camera 360 | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ||
| Cảm biến áp suất lốp | ||
| Cảm biến khoảng cách phía trước | ||
| Hệ thống cảm biến trước/sau | ||
| Camera quan sát làn đường (LaneWatch) | ||
| Tiện nghi | ||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | ||
| Chìa khoá thông minh | ||
| Khởi động nút bấm | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ||
| Tựa tay hàng ghế trước | ||
| Tựa tay hàng ghế sau | ||
| Kết nối Apple CarPlay | ||
| Kết nối Android Auto | ||
| Ra lệnh giọng nói | ||
| Đàm thoại rảnh tay | ||
| Kết nối USB | ||
| Kết nối Bluetooth | ||
| Radio AM/FM | ||
| Sạc không dây | ||
| Mở cốp rảnh tay | ||
| Massage ghế lái | ||
| Massage ghế phụ | ||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | ||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | ||
| Sưởi ấm ghế lái | ||
| Sưởi ấm ghế phụ | ||
| Cửa sổ trời | ||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | ||
| Phát WiFi | ||
| Khởi động từ xa | ||
| Nhớ vị trí vô-lăng | ||
| Rèm che nắng cửa sau | ||
| Rèm che nắng kính sau | ||
| Sưởi và làm mát hàng ghế sau | ||
| Hàng ghế sau có sưởi | ||
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | ||
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | ||
| Đèn pha tự động xa/gần | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | ||
| Đèn phanh trên cao | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ||
| Gạt mưa tự động | ||
| Ăng ten vây cá | ||
| Đèn viền nội thất (ambient light) | ||
| Hệ thống đèn pha tự động AHB | ||
| Cốp đóng/mở điện | ||
| Tùy chọn sơn hai màu | ||
| Gương hậu ngoài tự động chống chói | ||
| Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi | ||
| Hệ thống rửa đèn pha | ||
| Khác | ||
| Cần số điện tử | ||
| Hệ thống phanh thu hồi năng lượng | ||
| Điều hướng (bản đồ) | ||
| Kiểm soát gia tốc | ||
| Cửa hít | ||
| Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn | ||
| Cánh gió sau | ||
| Khe gió nắp ca pô | ||
| Giá nóc | ||
| Kết nối AUX | ||
| Kính hai lớp | ||
| Kiểm soát chất lượng không khí | ||
| Điều khiển bằng cử chỉ | ||
| Giới hạn tốc độ | ||
| Lốp địa hình | ||
| Hệ thống vù ga tự động (Rev Match System) | ||
| Van bướm ga điều chỉnh điện tử DBW | ||
| Gài cầu điện | ||
| Khóa vi sai cầu sau | ||
| Hỗ trợ lùi xe tự động (ARA) | ||
| Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động | ||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | ||
| Ổn định thân xe khi gió thổi ngang | ||
| Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga) | ||
| Thông báo xe phía trước khởi hành | ||
| Thông báo xe trước khởi hành | ||
| Vi sai hạn chế trượt LSD | ||
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | ||
Thông số BYD Atto 3
Kích thước BYD Atto 3 theo V-Car: dài x rộng x cao 4.455 x 1.875 x 1.615 mm, chiều dài cơ sở 2.720 mm, khoảng sáng gầm 150 mm. Xe có 5 chỗ, môtơ điện 201 mã lực, dẫn động cầu sau (RWD).
| Thông số | Dynamic | Premium |
|---|---|---|
| Vận hành | ||
| Công suất môtơ điện | 201 mã lực | |
| Mô-men xoắn môtơ điện | 310 Nm | |
| Hộp số | 1 cấp | |
| Dẫn động | Cầu sau (RWD) | |
| Kích thước, trọng lượng | ||
| Kích thước dài x rộng x cao | 4.455 x 1.875 x 1.615 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 2.720 mm | |
| Khoảng sáng gầm | 150 mm | |
| Khoang hành lý | 440 lít | |
| Trọng lượng bản thân | 2.090 kg | 2.160 kg |
| Lốp, la-zăng | 215/60-R17 | 235/50-R18 |
| Nội thất, an toàn | ||
| Số chỗ | 5 | |
| Túi khí | 4 | 6 |
| Màn hình giải trí | 12,8 inch | |
| Bảng đồng hồ | 5 inch | |
| Loa | 6 loa | 8 loa |
| Ghế lái | Điện | |
| Bọc ghế | Da | |
| Điều hòa | Tự động | |
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
BYD Atto 3 so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá BYD Atto 3, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.






Mẫu khác của BYD
Tư vấn mua BYD Atto 3
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe BYD Atto 3 bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), BYD Atto 3 giá niêm yết Dynamic 766 triệu, Premium 886 triệu. Giá lăn bánh bản Dynamic 782,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 768,477 triệu ở tỉnh khác; bản Premium 902,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 888,477 triệu ở tỉnh khác.
BYD Atto 3 pin bao nhiêu kWh, sạc đầy đi được bao nhiêu km?
BYD Atto 3 dùng pin 49,92 / 60,48 kWh (Blade battery). V-Car ghi tầm hoạt động 410 km / 480 km. Đây là số công bố, đi thực tế thường ngắn hơn.
BYD Atto 3 sạc bao lâu thì đầy?
Theo V-Car: sạc nhanh DC 30-80%: 30 phút. Thời gian thực tế tùy công suất trụ sạc và nhiệt độ pin.
Pin BYD Atto 3 bảo hành bao lâu?
Theo Chính sách bảo hành (BYD Việt Nam) (đọc ngày 15/10/2026): Pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tính từ ngày đại lý xuất hóa đơn cho chủ xe đầu tiên. Hai gói bảo hành pin mở rộng: 8 năm hoặc 300.000 km, và 8 năm hoặc 500.000 km. Muốn giữ gói mở rộng thì bảo dưỡng, sửa chữa ở trung tâm dịch vụ ủy quyền của BYD, dùng phụ tùng chính hãng.
BYD Atto 3 Dynamic và Premium khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 120 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: dung lượng pin (Dynamic: 49,92 kWh; Premium: 60,48 kWh); tầm hoạt động (Dynamic: 410 km, Premium: 480 km); trọng lượng bản thân (Dynamic: 2.090 kg, Premium: 2.160 kg); lốp, la-zăng (Dynamic: 215/60-R17, Premium: 235/50-R18); túi khí (Dynamic: 4, Premium: 6).
BYD Atto 3 có mấy chỗ ngồi?
BYD Atto 3 có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.455 x 1.875 x 1.615 mm, chiều dài cơ sở 2.720 mm.
Mua BYD Atto 3 qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của BYD. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Bảo hành pin: Chính sách bảo hành (BYD Việt Nam), đọc ngày 15/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Alexander Migl (CC BY-SA 4.0); thân xe của Hubert Berberich (HubiB) (CC BY 4.0); đuôi xe của Alexander Migl (CC BY-SA 4.0); nội thất của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.
