GeelyHybrid sạc điện (PHEV)Crossover · 5 chỗ
Geely EX5 EM-i tháng 10/2026: giá lăn bánh, pin và thông số
Geely EX5 EM-i có 3 phiên bản, giá niêm yết Pro 789 triệu, Max 909 triệu, Ultra 969 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid sạc điện (PHEV): cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Pin 18,4 / 29,8 kWh, chạy thuần điện khoảng 105 km / 170 km, máy xăng 1.500 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội
- 900,017 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 884,237 triệu
- Tỉnh khác
- 870,377 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 1 tỷ 034,417 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 1 tỷ 016,237 triệu
- Tỉnh khác
- 1 tỷ 002,377 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 1 tỷ 101,617 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 1 tỷ 082,237 triệu
- Tỉnh khác
- 1 tỷ 068,377 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Geely.
- Pin
- 18,4 kWh
- Chạy thuần điện
- 105 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.500 cc
- Pin
- 18,4 kWh
- Chạy thuần điện
- 105 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.500 cc
- Pin
- 29,8 kWh
- Chạy thuần điện
- 170 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.500 cc
Bảng giá Geely EX5 EM-i tháng 10/2026
Geely EX5 EM-i dưới đây lấy từ trang Geely EX5 EM-i trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp EX5 EM-i (đời 2026) vào phân khúc xe cỡ vừa hạng C. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Geely: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|
| EX5 EM-i Pro PHEV | 789 triệu | 900,017 triệu | 884,237 triệu | 870,377 triệu |
| EX5 EM-i Max PHEV | 909 triệu | 1 tỷ 034,417 triệu | 1 tỷ 016,237 triệu | 1 tỷ 002,377 triệu |
| EX5 EM-i Ultra PHEV | 969 triệu | 1 tỷ 101,617 triệu | 1 tỷ 082,237 triệu | 1 tỷ 068,377 triệu |
Geely EX5 EM-i Pro, Max và Ultra khác nhau thế nào?
Bản Ultra đắt hơn bản Pro 180 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Dung lượng pin: Pro: 18,4 kWh; Max: 18,4 kWh; Ultra: 29,8 kWh.
- Chạy thuần điện: Pro: 105 km, Max: 105 km, Ultra: 170 km.
- Sạc nhanh DC: Pro: 30-80%: 20 phút, Max: 30-80%: 20 phút, Ultra: 30-80%: 16 phút.
- Loa: Pro: 6 loa, Max: 16 loa Flyme, Ultra: 16 loa Flyme.
- Ghế lái: Pro: Chỉnh cơ, Max: Điện, Ultra: Điện.
- Chỉ bản Max có: Cốp đóng/mở điện.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện Geely.
Giá lăn bánh Geely EX5 EM-i theo nơi đăng ký
Geely EX5 EM-i có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản Pro cao hơn niêm yết 95,237 triệu (12,1%) ở TP.HCM, khoảng 111,017 triệu (14,1%) ở Hà Nội và 81,377 triệu (10,3%) ở tỉnh khác; bản Max cao hơn niêm yết 107,237 triệu (11,8%) ở TP.HCM, khoảng 125,417 triệu (13,8%) ở Hà Nội và 93,377 triệu (10,3%) ở tỉnh khác; bản Ultra cao hơn niêm yết 113,237 triệu (11,7%) ở TP.HCM, khoảng 132,617 triệu (13,7%) ở Hà Nội và 99,377 triệu (10,3%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 789.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (12%) | 94.680.000 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 900.017.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin, chạy điện và xăng Geely EX5 EM-i
Chạy thuần điện mỗi lần sạc đầy
Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn.
Pin
18,4 / 29,8 kWh
LFP
Sạc
- Sạc nhanh DC
- 30-80%: 20 phút / 30-80%: 16 phút
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của Geely tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp Geely EX5 EM-i
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Tiền điện và xăng mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Điện sạc (phần chạy điện)
- 210 kWh
- Tiền điện mỗi tháng
- 630.000 đ
Điện tiêu thụ điền sẵn là ước tính của PinXeDien.com: dung lượng pin chia quãng đường công bố. Đi thực tế, bật điều hòa nhiều thường tốn hơn. Giá bậc 4 (201–300 kWh/tháng), chưa VAT, theo biểu giá áp dụng từ 10/05/2025. Biểu giá có thể đã đổi, đối chiếu hóa đơn tiền điện của bạn. (LuatVietnam).
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 552.300.000 đ
- Trả tháng đầu
- 13.347.000 đ
- Trả tháng cuối
- 9.274.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 126.339.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị Geely EX5 EM-i Pro, Max và Ultra
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 37 mục trang bị; 14 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | Pro | Max | Ultra |
|---|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | |||
| Giữ phanh tự động | |||
| Hỗ trợ giữ làn | |||
| Hỗ trợ chuyển làn | |||
| Kiểm soát hành trình | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | |||
| Cảnh báo điểm mù | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | |||
| Nhận diện biển báo giao thông | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | |||
| Hỗ trợ đổ đèo | |||
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | |||
| An toàn | |||
| Phanh tay điện tử | |||
| Chống bó cứng phanh | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | |||
| Phân phối lực phanh điện tử | |||
| Cân bằng điện tử | |||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | |||
| Camera lùi | |||
| Camera 360 | |||
| Cảm biến áp suất lốp | |||
| Tiện nghi | |||
| Nhớ vị trí ghế lái | |||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | |||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | |||
| Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây | |||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | |||
| Sạc không dây | |||
| Ngoại thất | |||
| Gạt mưa tự động | |||
| Cốp đóng/mở điện | |||
| Đèn viền nội thất (ambient light) | |||
| Khác | |||
| Cần số điện tử | |||
| Lọc bụi mịn N95 | |||
| Hỗ trợ lái xe cao tốc ICA | |||
| Chức năng chống lật (ROM) | |||
Thông số Geely EX5 EM-i
Kích thước Geely EX5 EM-i theo V-Car: dài x rộng x cao 4.725 x 1.90 x 1.685 mm, chiều dài cơ sở 2.755 mm, khoảng sáng gầm 172 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động FWD.
| Thông số | Pro | Max | Ultra |
|---|---|---|---|
| Vận hành | |||
| Máy xăng | 1.500 cc | ||
| Hộp số | 8AT | ||
| Dẫn động | FWD | ||
| Kích thước, trọng lượng | |||
| Kích thước dài x rộng x cao | 4.725 x 1.90 x 1.685 mm | ||
| Chiều dài cơ sở | 2.755 mm | ||
| Khoảng sáng gầm | 172 mm | ||
| Lốp, la-zăng | 225/55 R18 | ||
| Nội thất, an toàn | |||
| Số chỗ | 5 | ||
| Túi khí | 6 | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15,4 inch | ||
| Bảng đồng hồ | 10,2 inch | ||
| Loa | 6 loa | 16 loa Flyme | 16 loa Flyme |
| Ghế lái | Chỉnh cơ | Điện | Điện |
| Bọc ghế | Da | ||
| Điều hòa | Tự động 1 vùng | ||
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
Geely EX5 EM-i so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Geely EX5 EM-i, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.






Mẫu khác của Geely
Tư vấn mua Geely EX5 EM-i
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Geely EX5 EM-i bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Geely EX5 EM-i giá niêm yết Pro 789 triệu, Max 909 triệu, Ultra 969 triệu. Giá lăn bánh bản Pro 884,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 900,017 triệu ở Hà Nội và 870,377 triệu ở tỉnh khác; bản Max 1 tỷ 016,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 1 tỷ 034,417 triệu ở Hà Nội và 1 tỷ 002,377 triệu ở tỉnh khác; bản Ultra 1 tỷ 082,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 1 tỷ 101,617 triệu ở Hà Nội và 1 tỷ 068,377 triệu ở tỉnh khác.
Geely EX5 EM-i là xe xăng hay điện?
Cả hai. Geely EX5 EM-i là xe PHEV: cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Theo V-Car, pin 18,4 / 29,8 kWh chạy thuần điện khoảng 105 km / 170 km, máy xăng 1.500 cc. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.
Geely EX5 EM-i sạc bao lâu thì đầy?
Theo V-Car: sạc nhanh DC 30-80%: 20 phút / 30-80%: 16 phút. Thời gian thực tế tùy công suất trụ sạc và nhiệt độ pin.
Pin Geely EX5 EM-i bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Geely tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
Geely EX5 EM-i Pro, Max và Ultra khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 180 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: dung lượng pin (Pro: 18,4 kWh; Max: 18,4 kWh; Ultra: 29,8 kWh); chạy thuần điện (Pro: 105 km, Max: 105 km, Ultra: 170 km); sạc nhanh dc (Pro: 30-80%: 20 phút, Max: 30-80%: 20 phút, Ultra: 30-80%: 16 phút); loa (Pro: 6 loa, Max: 16 loa Flyme, Ultra: 16 loa Flyme); ghế lái (Pro: Chỉnh cơ, Max: Điện, Ultra: Điện).
Geely EX5 EM-i có mấy chỗ ngồi?
Geely EX5 EM-i có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.725 x 1.90 x 1.685 mm, chiều dài cơ sở 2.755 mm.
Mua Geely EX5 EM-i qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Geely. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Captainmorlypogi1959 (CC BY-SA 4.0); thân xe của Zotyefan (CC0); đuôi xe của Captainmorlypogi1959 (CC BY-SA 4.0); nội thất của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.


