MGÔ tô điện (EV)Crossover · 5 chỗ
MG4 tháng 10/2026: giá lăn bánh, pin và thông số MG MG4 EV
MG MG4 EV có 2 phiên bản, giá niêm yết DEL 828 triệu, LUX 948 triệu theo V-Car. Xe thuần điện, pin 51 / 64 kWh, tầm hoạt động 350 km / 450 km theo V-Car. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 844,337 triệu
- Tỉnh khác
- 830,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 964,337 triệu
- Tỉnh khác
- 950,477 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của MG.
- Pin
- 51 kWh
- Tầm hoạt động
- 350 km
- Sạc nhanh DC
- 10-80%: 37 phút
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Pin
- 64 kWh
- Tầm hoạt động
- 450 km
- Sạc nhanh DC
- 10-80%: 26 phút
- Số chỗ
- 5 chỗ
Bảng giá MG4 tháng 10/2026
MG4 dưới đây lấy từ trang MG MG4 EV trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp MG4 EV (đời 2024) vào phân khúc xe nhỏ hạng B+/C-. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của MG: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh HN, HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| MG4 EV DEL EV | 828 triệu | 844,337 triệu | 830,477 triệu |
| MG4 EV LUX EV | 948 triệu | 964,337 triệu | 950,477 triệu |
MG4 DEL và LUX khác nhau thế nào?
Bản LUX đắt hơn bản DEL 120 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Loại pin: DEL: Lithium ion phosphate, LUX: Lithium Ternary.
- Dung lượng pin: DEL: 51 kWh, LUX: 64 kWh.
- Tầm hoạt động: DEL: 350 km, LUX: 450 km.
- Sạc nhanh DC: DEL: 10-80%: 37 phút, LUX: 10-80%: 26 phút.
- Sạc AC từ 0 đến 100%: DEL: 7,5 giờ; LUX: 6,5 giờ.
- Công suất môtơ điện: DEL: 167 mã lực, LUX: 201 mã lực.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện MG.
Giá lăn bánh MG4 theo nơi đăng ký
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027, nên lăn bánh MG4 chỉ cộng các khoản cố định: khoảng 16,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM (lệ phí biển số 14 triệu đồng) và 2,477 triệu ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 828.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (0%) | 0 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 844.337.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin và sạc MG4
Tầm hoạt động mỗi lần sạc đầy
Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn. Trung vị là phép tính của PinXeDien.com trên các bản xe điện "xe nhỏ hạng B+/C-" đang có giá trên site.
Pin
51 / 64 kWh
Lithium ion phosphate / Lithium Ternary
Sạc
- Sạc nhanh DC
- 10-80%: 37 phút / 10-80%: 26 phút
- Sạc AC 0–100%
- 7,5 giờ / 6,5 giờ
- Bộ sạc theo xe
- 7,7 kWh
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của MG tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên ô tô điện là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp MG4
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền điện sạc ở nhà, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Tiền điện sạc mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Điện sạc
- 175 kWh
- Tiền điện mỗi tháng
- 525.000 đ
Điện tiêu thụ điền sẵn là ước tính của PinXeDien.com: dung lượng pin chia quãng đường công bố. Đi thực tế, bật điều hòa nhiều thường tốn hơn. Giá bậc 4 (201–300 kWh/tháng), chưa VAT, theo biểu giá áp dụng từ 10/05/2025. Biểu giá có thể đã đổi, đối chiếu hóa đơn tiền điện của bạn. (LuatVietnam).
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 579.600.000 đ
- Trả tháng đầu
- 14.007.000 đ
- Trả tháng cuối
- 9.732.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 132.584.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị MG4 DEL và LUX
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 118 mục trang bị; 0 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | DEL | LUX |
|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | ||
| Nhiều chế độ lái | ||
| Giữ phanh tự động | ||
| Kiểm soát hành trình | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | ||
| Cảnh báo chệch làn đường | ||
| Hỗ trợ giữ làn | ||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | ||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | ||
| Đánh lái bánh sau | ||
| Hỗ trợ đỗ xe chủ động | ||
| Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông | ||
| Chế độ lái địa hình | ||
| Hỗ trợ đổ đèo | ||
| Cảnh báo điểm mù | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | ||
| Cảnh báo tiền va chạm | ||
| Hỗ trợ chuyển làn | ||
| Tự động chuyển làn | ||
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | ||
| Nhận diện biển báo giao thông | ||
| Hỗ trợ đỗ xe tự động | ||
| Kiểm soát hành trình trên đường địa hình | ||
| Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | ||
| Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm | ||
| An toàn | ||
| Phanh tay điện tử | ||
| Chống bó cứng phanh | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||
| Cân bằng điện tử | ||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | ||
| Cảm biến lùi | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ||
| Cảm biến áp suất lốp | ||
| Hệ thống cảm biến trước/sau | ||
| Camera lùi | ||
| Camera 360 | ||
| Camera quan sát làn đường (LaneWatch) | ||
| Cảm biến khoảng cách phía trước | ||
| Tiện nghi | ||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | ||
| Chìa khoá thông minh | ||
| Khởi động nút bấm | ||
| Tựa tay hàng ghế trước | ||
| Tựa tay hàng ghế sau | ||
| Kết nối Apple CarPlay | ||
| Kết nối Android Auto | ||
| Đàm thoại rảnh tay | ||
| Kết nối Bluetooth | ||
| Radio AM/FM | ||
| Mở cốp rảnh tay | ||
| Massage ghế lái | ||
| Massage ghế phụ | ||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | ||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | ||
| Sưởi ấm ghế lái | ||
| Sưởi ấm ghế phụ | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ||
| Cửa sổ trời | ||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ||
| Ra lệnh giọng nói | ||
| Phát WiFi | ||
| Kết nối USB | ||
| Sạc không dây | ||
| Khởi động từ xa | ||
| Lọc không khí | ||
| Sưởi vô-lăng | ||
| Nhớ vị trí vô-lăng | ||
| Rèm che nắng cửa sau | ||
| Rèm che nắng kính sau | ||
| Sưởi và làm mát hàng ghế sau | ||
| Hàng ghế sau có sưởi | ||
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | ||
| Quản lý xe qua app điện thoại | ||
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | ||
| Đèn pha tự động xa/gần | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | ||
| Đèn phanh trên cao | ||
| Hệ thống đèn pha tự động AHB | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ||
| Gạt mưa tự động | ||
| Ăng ten vây cá | ||
| Cốp đóng/mở điện | ||
| Tùy chọn sơn hai màu | ||
| Gương hậu ngoài tự động chống chói | ||
| Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi | ||
| Hệ thống rửa đèn pha | ||
| Đèn viền nội thất (ambient light) | ||
| Khác | ||
| Cần số điện tử | ||
| Kết nối AUX | ||
| Kiểm soát gia tốc | ||
| Cửa hít | ||
| Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn | ||
| Cánh gió sau | ||
| Khe gió nắp ca pô | ||
| Giá nóc | ||
| Điều hướng (bản đồ) | ||
| Kính hai lớp | ||
| Kiểm soát chất lượng không khí | ||
| Điều khiển bằng cử chỉ | ||
| Giới hạn tốc độ | ||
| Lốp địa hình | ||
| Hệ thống vù ga tự động (Rev Match System) | ||
| Van bướm ga điều chỉnh điện tử DBW | ||
| Gài cầu điện | ||
| Khóa vi sai cầu sau | ||
| Hỗ trợ lùi xe tự động (ARA) | ||
| Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động | ||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | ||
| Ổn định thân xe khi gió thổi ngang | ||
| Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga) | ||
| Thông báo xe phía trước khởi hành | ||
| Thông báo xe trước khởi hành | ||
| Vi sai hạn chế trượt LSD | ||
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | ||
Thông số MG4
Kích thước MG4 theo V-Car: dài x rộng x cao 4.287x1.836x1.516 mm, chiều dài cơ sở 2.705 mm, khoảng sáng gầm 150 mm. Xe có 5 chỗ, môtơ điện 167 mã lực / 201 mã lực, dẫn động cầu sau (RWD).
| Thông số | DEL | LUX |
|---|---|---|
| Vận hành | ||
| Công suất môtơ điện | 167 mã lực | 201 mã lực |
| Mô-men xoắn môtơ điện | 250 Nm | |
| Hộp số | 1 cấp | |
| Dẫn động | Cầu sau (RWD) | |
| Kích thước, trọng lượng | ||
| Kích thước dài x rộng x cao | 4.287x1.836x1.516 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 2.705 mm | |
| Khoảng sáng gầm | 150 mm | |
| Bán kính vòng quay | 5.300 mm | |
| Khoang hành lý | 363 lít | |
| Trọng lượng bản thân | 1.655 kg | |
| Lốp, la-zăng | 215/55-R17 | |
| Nội thất, an toàn | ||
| Số chỗ | 5 | |
| Túi khí | 6 | |
| Màn hình giải trí | 10,25 inch | |
| Bảng đồng hồ | 7 inch | |
| Loa | 4 loa | |
| Ghế lái | Cơ | |
| Bọc ghế | Nỉ | |
| Điều hòa | Tự động | |
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
MG4 so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá MG4, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.






Mẫu khác của MG
Tư vấn mua MG4
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe MG4 bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), MG MG4 EV giá niêm yết DEL 828 triệu, LUX 948 triệu. Giá lăn bánh bản DEL 844,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 830,477 triệu ở tỉnh khác; bản LUX 964,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 950,477 triệu ở tỉnh khác.
MG4 pin bao nhiêu kWh, sạc đầy đi được bao nhiêu km?
MG MG4 EV dùng pin 51 / 64 kWh (Lithium ion phosphate / Lithium Ternary). V-Car ghi tầm hoạt động 350 km / 450 km. Đây là số công bố, đi thực tế thường ngắn hơn.
MG4 sạc bao lâu thì đầy?
Theo V-Car: sạc nhanh DC 10-80%: 37 phút / 10-80%: 26 phút; sạc AC từ 0 đến 100% mất 7,5 giờ / 6,5 giờ. Thời gian thực tế tùy công suất trụ sạc và nhiệt độ pin.
Pin MG4 bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của MG tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
MG4 DEL và LUX khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 120 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: loại pin (DEL: Lithium ion phosphate, LUX: Lithium Ternary); dung lượng pin (DEL: 51 kWh, LUX: 64 kWh); tầm hoạt động (DEL: 350 km, LUX: 450 km); sạc nhanh dc (DEL: 10-80%: 37 phút, LUX: 10-80%: 26 phút); sạc ac từ 0 đến 100% (DEL: 7,5 giờ; LUX: 6,5 giờ).
MG4 có mấy chỗ ngồi?
MG MG4 EV có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.287x1.836x1.516 mm, chiều dài cơ sở 2.705 mm.
Mua MG4 qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của MG. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Fiver, der Hellseher (CC BY-SA 4.0); thân xe của Fiver, der Hellseher (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Fiver, der Hellseher (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.
