VinFastÔ tô điện (EV)SUV · 6 hoặc 7 chỗ
Giá xe VinFast VF9 tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số
VinFast VF 9 có 2 phiên bản, giá niêm yết Eco (pin CATL) 1 tỷ 499 triệu, Plus (pin CATL) 1 tỷ 699 triệu theo V-Car. Xe thuần điện, pin 92 / 123 kWh, tầm hoạt động 438 km / 423 km theo V-Car. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 1 tỷ 515,337 triệu
- Tỉnh khác
- 1 tỷ 501,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 1 tỷ 715,337 triệu
- Tỉnh khác
- 1 tỷ 701,477 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của VinFast.
- Pin
- 92 kWh
- Tầm hoạt động
- 438 km
- Bảo hành pin
- 10 năm hoặc 200.000 km
- Số chỗ
- 6 hoặc 7 chỗ
- Pin
- 123 kWh
- Tầm hoạt động
- 423 km
- Bảo hành pin
- 10 năm hoặc 200.000 km
- Số chỗ
- 6 hoặc 7 chỗ
Bảng giá xe VinFast VF9 tháng 10/2026
Giá xe VinFast VF9 dưới đây lấy từ trang VinFast VF 9 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp VF 9 (đời 2023) vào phân khúc xe cỡ trung hạng E. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của VinFast: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh HN, HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| VF 9 Eco (pin CATL) EV | 1 tỷ 499 triệu | 1 tỷ 515,337 triệu | 1 tỷ 501,477 triệu |
| VF 9 Plus (pin CATL) EV | 1 tỷ 699 triệu | 1 tỷ 715,337 triệu | 1 tỷ 701,477 triệu |
VinFast VF9 Eco (pin CATL) và Plus (pin CATL) khác nhau thế nào?
Bản Plus (pin CATL) đắt hơn bản Eco (pin CATL) 200 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Loại pin: Eco (pin CATL): CATL, Plus (pin CATL): Lithium-ion.
- Dung lượng pin: Eco (pin CATL): 92 kWh, Plus (pin CATL): 123 kWh.
- Tầm hoạt động: Eco (pin CATL): 438 km, Plus (pin CATL): 423 km.
- Ghế lái: Eco (pin CATL): Chỉnh điện 8 hướng, Plus (pin CATL): Chỉnh điện 12 hướng.
- Bọc ghế: Eco (pin CATL): Da tổng hợp, Plus (pin CATL): Da nhân tạo.
- Điều hòa: Eco (pin CATL): Tự động 2 vùng, Plus (pin CATL): Tự động 3 vùng.
- Chỉ bản Plus (pin CATL) có: Nhớ vị trí vô-lăng, Nhớ vị trí ghế lái, Thông gió (làm mát) ghế lái, Thông gió (làm mát) ghế phụ.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện VinFast.
Giá lăn bánh VinFast VF9 theo nơi đăng ký
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027, nên lăn bánh VinFast VF9 chỉ cộng các khoản cố định: khoảng 16,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM (lệ phí biển số 14 triệu đồng) và 2,477 triệu ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 1.499.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (0%) | 0 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 1.515.337.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin và sạc VinFast VF9
Tầm hoạt động mỗi lần sạc đầy
Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn.
Pin
92 / 123 kWh
CATL / Lithium-ion, pin CATL theo bảng giá VinFast
Pin thay thế
402,177 triệu
Bằng khoảng 23,7% giá bản Plus (pin CATL). Bảng giá VinFast từ 10/01/2026, chưa gồm công lắp.
Theo bảng giá pin thay thế của VinFast, pin CATL 123 kWh của bản Plus (pin CATL) giá 402,177 triệu. VinFast đã dừng cho thuê pin ô tô từ 01/03/2025 (Mekong ASEAN), nên xe mua mới đi kèm pin. Bảng giá pin các dòng VinFast khác xem ở giá pin ô tô điện VinFast.
- Pin theo xe mới, sử dụng tiêu chuẩn: 10 năm hoặc 200.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
- Pin mua và lắp ở xưởng dịch vụ hoặc đại lý VinFast sau khi giao xe: 4 năm hoặc 80.000 km kể từ ngày mua.
- Pin chai thông thường và hư hỏng do ngập nước không được bảo hành. Bảo hành chỉ làm ở xưởng dịch vụ, nhà phân phối ủy quyền của VinFast.
Pin trên ô tô điện là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp VinFast VF9
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền điện sạc ở nhà, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Tiền điện sạc mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Điện sạc
- 252 kWh
- Tiền điện mỗi tháng
- 755.000 đ
Điện tiêu thụ điền sẵn là ước tính của PinXeDien.com: dung lượng pin chia quãng đường công bố. Đi thực tế, bật điều hòa nhiều thường tốn hơn. Giá bậc 4 (201–300 kWh/tháng), chưa VAT, theo biểu giá áp dụng từ 10/05/2025. Biểu giá có thể đã đổi, đối chiếu hóa đơn tiền điện của bạn. (LuatVietnam).
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 1.049.300.000 đ
- Trả tháng đầu
- 25.358.000 đ
- Trả tháng cuối
- 17.619.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 240.027.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị VinFast VF9 Eco (pin CATL) và Plus (pin CATL)
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 54 mục trang bị; 4 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | Eco (pin CATL) | Plus (pin CATL) |
|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | ||
| Nhiều chế độ lái | ||
| Giữ phanh tự động | ||
| Hỗ trợ đỗ xe chủ động | ||
| Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | ||
| Cảnh báo điểm mù | ||
| Cảnh báo chệch làn đường | ||
| Hỗ trợ giữ làn | ||
| Tự động chuyển làn | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | ||
| Cảnh báo tiền va chạm | ||
| Hỗ trợ chuyển làn | ||
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | ||
| Nhận diện biển báo giao thông | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | ||
| An toàn | ||
| Phanh tay điện tử | ||
| Chống bó cứng phanh | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||
| Cân bằng điện tử | ||
| Camera lùi | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ||
| Cảm biến áp suất lốp | ||
| Cảm biến khoảng cách phía trước | ||
| Tiện nghi | ||
| Mở cốp rảnh tay | ||
| Sưởi vô-lăng | ||
| Nhớ vị trí vô-lăng | ||
| Nhớ vị trí ghế lái | ||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | ||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | ||
| Sưởi ấm ghế lái | ||
| Sưởi ấm ghế phụ | ||
| Chìa khoá thông minh | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ||
| Kết nối Apple CarPlay | ||
| Kết nối Android Auto | ||
| Ra lệnh giọng nói | ||
| Đàm thoại rảnh tay | ||
| Lọc không khí | ||
| Trợ lý ảo | ||
| Phát WiFi | ||
| Sạc không dây | ||
| Quản lý xe qua app điện thoại | ||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | ||
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | ||
| Đèn phanh trên cao | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ||
| Ăng ten vây cá | ||
| Cốp đóng/mở điện | ||
| Khác | ||
| Cửa hít | ||
| Kiểm soát chất lượng không khí | ||
| Ổ điện xoay chiều 230V | ||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | ||
Thông số VinFast VF9
Kích thước VinFast VF9 theo V-Car: dài x rộng x cao 5.118 x 2.254 x 1.696 mm, chiều dài cơ sở 3.150 mm, khoảng sáng gầm 197 mm. Xe có 6 hoặc 7 chỗ, môtơ điện 402 mã lực, dẫn động AWD.
| Thông số | Eco (pin CATL) | Plus (pin CATL) |
|---|---|---|
| Vận hành | ||
| Công suất môtơ điện | 402 mã lực | |
| Mô-men xoắn môtơ điện | 620 Nm | |
| Hộp số | 1 cấp | |
| Dẫn động | AWD | |
| Kích thước, trọng lượng | ||
| Kích thước dài x rộng x cao | 5.118 x 2.254 x 1.696 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 3.150 mm | |
| Khoảng sáng gầm | 197 mm | |
| Nội thất, an toàn | ||
| Số chỗ | 6 hoặc 7 | |
| Túi khí | 11 | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15,6 inch | |
| Loa | 13 loa và 1 loa trầm | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 12 hướng |
| Bọc ghế | Da tổng hợp | Da nhân tạo |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng | Tự động 3 vùng |
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
VinFast VF9 so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá VinFast VF9, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.






Mẫu khác của VinFast
Tư vấn mua VinFast VF9
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe VinFast VF9 bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), VinFast VF 9 giá niêm yết Eco (pin CATL) 1 tỷ 499 triệu, Plus (pin CATL) 1 tỷ 699 triệu. Giá lăn bánh bản Eco (pin CATL) 1 tỷ 515,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 1 tỷ 501,477 triệu ở tỉnh khác; bản Plus (pin CATL) 1 tỷ 715,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 1 tỷ 701,477 triệu ở tỉnh khác.
VinFast VF9 pin bao nhiêu kWh, sạc đầy đi được bao nhiêu km?
VinFast VF 9 dùng pin 92 / 123 kWh (CATL / Lithium-ion). V-Car ghi tầm hoạt động 438 km / 423 km. Đây là số công bố, đi thực tế thường ngắn hơn.
Thay pin VinFast VF9 hết bao nhiêu tiền?
Theo bảng giá pin thay thế VinFast áp dụng từ 10/01/2026, pin CATL 123 kWh của VF 9 giá 402,177 triệu, bằng khoảng 23,7% giá xe VF 9 Plus (pin CATL). Pin theo xe mới được bảo hành 10 năm hoặc 200.000 km.
VinFast VF9 Eco (pin CATL) và Plus (pin CATL) khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 200 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: loại pin (Eco (pin CATL): CATL, Plus (pin CATL): Lithium-ion); dung lượng pin (Eco (pin CATL): 92 kWh, Plus (pin CATL): 123 kWh); tầm hoạt động (Eco (pin CATL): 438 km, Plus (pin CATL): 423 km); ghế lái (Eco (pin CATL): Chỉnh điện 8 hướng, Plus (pin CATL): Chỉnh điện 12 hướng); bọc ghế (Eco (pin CATL): Da tổng hợp, Plus (pin CATL): Da nhân tạo).
VinFast VF9 có mấy chỗ ngồi?
VinFast VF 9 có 6 hoặc 7 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 5.118 x 2.254 x 1.696 mm, chiều dài cơ sở 3.150 mm.
Mua VinFast VF9 qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của VinFast. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Giá pin thay thế: Thông báo điều chỉnh giá pin thay thế của ô tô điện (VinFast), đăng ngày 12/01/2026.
- Bảo hành pin: Chính sách bảo hành ô tô (VinFast), đọc ngày 15/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Baoothersks (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0); nội thất của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.
