MaseratiHybrid nhẹ (MHEV)SUV · 5 chỗ
Giá xe Maserati Grecale tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số
Maserati Grecale có 2 phiên bản, giá niêm yết GT 4 tỷ 200 triệu, Modena 5 tỷ 068 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid nhẹ (MHEV): môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện, máy xăng 1.995 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội
- 4 tỷ 720,337 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 4 tỷ 636,337 triệu
- Tỉnh khác
- 4 tỷ 622,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 5 tỷ 692,497 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 5 tỷ 591,137 triệu
- Tỉnh khác
- 5 tỷ 577,277 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Maserati.
Hình minh họa dáng xe. Chưa có ảnh Maserati Grecale được phép dùng lại.
- Xăng hỗn hợp
- 9,2 lít/100 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.995 cc
- Dẫn động
- 4WD
- Xăng hỗn hợp
- 9,3 lít/100 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.995 cc
- Dẫn động
- 4WD
Bảng giá xe Maserati Grecale tháng 10/2026
Giá xe Maserati Grecale dưới đây lấy từ trang Maserati Grecale trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Grecale (đời 2023) vào phân khúc xe sang cỡ nhỏ. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Maserati: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì. Grecale còn bản chỉ chạy xăng (Trofeo), trang này không đưa vào.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|
| Grecale GT MHEV | 4 tỷ 200 triệu | 4 tỷ 720,337 triệu | 4 tỷ 636,337 triệu | 4 tỷ 622,477 triệu |
| Grecale Modena MHEV | 5 tỷ 068 triệu | 5 tỷ 692,497 triệu | 5 tỷ 591,137 triệu | 5 tỷ 577,277 triệu |
Maserati Grecale GT và Modena khác nhau thế nào?
Bản Modena đắt hơn bản GT 868 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Xăng đường hỗn hợp: GT: 9,2 lít/100 km; Modena: 9,3 lít/100 km.
- Công suất máy xăng: GT: 300 mã lực, Modena: 330 mã lực.
- Mô-men xoắn máy xăng: GT: 450 / 2.000-4.000, Modena: 450 / 2.000-5.000 rpm.
- Kích thước dài x rộng x cao: GT: 4.846 x 1.948 x 1.670 mm, Modena: 4.847 x 1.979 x 1.667 mm.
- Trọng lượng bản thân: GT: 1.870 kg, Modena: 1.895 kg.
- Lốp, la-zăng: GT: 19, Modena: 20.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện Maserati.

Giá lăn bánh Maserati Grecale theo nơi đăng ký
Maserati Grecale có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản GT cao hơn niêm yết 436,337 triệu (10,4%) ở TP.HCM, khoảng 520,337 triệu (12,4%) ở Hà Nội và 422,477 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản Modena cao hơn niêm yết 523,137 triệu (10,3%) ở TP.HCM, khoảng 624,497 triệu (12,3%) ở Hà Nội và 509,277 triệu (10,0%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 4.200.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (12%) | 504.000.000 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 4.720.337.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin, chạy điện và xăng Maserati Grecale
Xăng
9,2 lít/100 km / 9,3 lít/100 km
Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 64 lít.
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của Maserati tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp Maserati Grecale
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Xăng mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Xăng mỗi tháng
- 110,4 lít
- Tiền xăng mỗi tháng
- Nhập giá xăng
Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 2.940.000.000 đ
- Trả tháng đầu
- 71.050.000 đ
- Trả tháng cuối
- 49.368.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 672.525.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị Maserati Grecale GT và Modena
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 47 mục trang bị; 0 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | GT | Modena |
|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | ||
| Nhiều chế độ lái | ||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | ||
| Giữ phanh tự động | ||
| Chế độ lái địa hình | ||
| Kiểm soát hành trình | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | ||
| Cảnh báo điểm mù | ||
| Cảnh báo chệch làn đường | ||
| Hỗ trợ giữ làn | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | ||
| Cảnh báo tiền va chạm | ||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | ||
| An toàn | ||
| Phanh tay điện tử | ||
| Chống bó cứng phanh | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||
| Cân bằng điện tử | ||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | ||
| Camera lùi | ||
| Camera 360 | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ||
| Cảm biến khoảng cách phía trước | ||
| Tiện nghi | ||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | ||
| Chìa khoá thông minh | ||
| Khởi động nút bấm | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ||
| Kết nối Apple CarPlay | ||
| Kết nối Android Auto | ||
| Sạc không dây | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | ||
| Cửa sổ trời | ||
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | ||
| Đèn pha tự động xa/gần | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | ||
| Đèn phanh trên cao | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ||
| Gạt mưa tự động | ||
| Cốp đóng/mở điện | ||
| Ăng ten vây cá | ||
| Khác | ||
| Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn | ||
| Cánh gió sau | ||
| Khe gió nắp ca pô | ||
| Kiểm soát gia tốc | ||
| Khóa vi sai cầu sau | ||
| Vi sai hạn chế trượt LSD | ||
Thông số Maserati Grecale
Kích thước Maserati Grecale theo V-Car: dài x rộng x cao 4.846 x 1.948 x 1.670 mm / 4.847 x 1.979 x 1.667 mm, chiều dài cơ sở 2.901 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động 4WD.
| Thông số | GT | Modena |
|---|---|---|
| Vận hành | ||
| Máy xăng | 1.995 cc | |
| Công suất máy xăng | 300 mã lực | 330 mã lực |
| Mô-men xoắn máy xăng | 450 / 2.000-4.000 | 450 / 2.000-5.000 rpm |
| Hộp số | Tự động ZF - 8 cấp | |
| Dẫn động | 4WD | |
| Kích thước, trọng lượng | ||
| Kích thước dài x rộng x cao | 4.846 x 1.948 x 1.670 mm | 4.847 x 1.979 x 1.667 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.901 mm | |
| Khoang hành lý | 535 lít | |
| Bình xăng | 64 lít | |
| Trọng lượng bản thân | 1.870 kg | 1.895 kg |
| Lốp, la-zăng | 19 | 20 |
| Nội thất, an toàn | ||
| Số chỗ | 5 | |
| Màn hình giải trí | 12,3-inch | |
| Bảng đồng hồ | 8,8-inch | |
| Loa | 14 loa | |
| Ghế lái | Điện | |
| Bọc ghế | Da | |
| Điều hòa | 3 vùng độc lập | |
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
Maserati Grecale so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Maserati Grecale, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.
Mẫu khác của Maserati
Tư vấn mua Maserati Grecale
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Maserati Grecale bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Maserati Grecale giá niêm yết GT 4 tỷ 200 triệu, Modena 5 tỷ 068 triệu. Giá lăn bánh bản GT 4 tỷ 636,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 4 tỷ 720,337 triệu ở Hà Nội và 4 tỷ 622,477 triệu ở tỉnh khác; bản Modena 5 tỷ 591,137 triệu ở TP.HCM, khoảng 5 tỷ 692,497 triệu ở Hà Nội và 5 tỷ 577,277 triệu ở tỉnh khác.
Maserati Grecale là xe xăng hay điện?
Cả hai. Maserati Grecale là xe MHEV: môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện. Theo V-Car, máy xăng 1.995 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 9,2 lít/100 km / 9,3 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.
Pin Maserati Grecale bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Maserati tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
Maserati Grecale GT và Modena khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 868 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: xăng đường hỗn hợp (GT: 9,2 lít/100 km; Modena: 9,3 lít/100 km); công suất máy xăng (GT: 300 mã lực, Modena: 330 mã lực); mô-men xoắn máy xăng (GT: 450 / 2.000-4.000, Modena: 450 / 2.000-5.000 rpm); kích thước dài x rộng x cao (GT: 4.846 x 1.948 x 1.670 mm, Modena: 4.847 x 1.979 x 1.667 mm); trọng lượng bản thân (GT: 1.870 kg, Modena: 1.895 kg).
Maserati Grecale có mấy chỗ ngồi?
Maserati Grecale có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.846 x 1.948 x 1.670 mm / 4.847 x 1.979 x 1.667 mm, chiều dài cơ sở 2.901 mm.
Mua Maserati Grecale qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Maserati. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.