Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

MaseratiHybrid nhẹ (MHEV)SUV · 5 chỗ

Giá xe Maserati Grecale tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

Maserati Grecale có 2 phiên bản, giá niêm yết GT 4 tỷ 200 triệu, Modena 5 tỷ 068 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid nhẹ (MHEV): môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện, máy xăng 1.995 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.

Giá niêm yết bản GT4 tỷ 200 triệu
Lăn bánh Hà Nội
4 tỷ 720,337 triệu
Lăn bánh TP.HCM
4 tỷ 636,337 triệu
Tỉnh khác
4 tỷ 622,477 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Maserati.

Hình minh họa dáng xe. Chưa có ảnh Maserati Grecale được phép dùng lại.

Xăng hỗn hợp
9,2 lít/100 km
Số chỗ
5 chỗ
Máy xăng
1.995 cc
Dẫn động
4WD

Bảng giá xe Maserati Grecale tháng 10/2026

Giá xe Maserati Grecale dưới đây lấy từ trang Maserati Grecale trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Grecale (đời 2023) vào phân khúc xe sang cỡ nhỏ. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Maserati: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì. Grecale còn bản chỉ chạy xăng (Trofeo), trang này không đưa vào.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Maserati Grecale theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
Grecale GT MHEV
4 tỷ 200 triệu
4 tỷ 720,337 triệu
4 tỷ 636,337 triệu
4 tỷ 622,477 triệu
Grecale Modena MHEV
5 tỷ 068 triệu
5 tỷ 692,497 triệu
5 tỷ 591,137 triệu
5 tỷ 577,277 triệu

Maserati Grecale GT và Modena khác nhau thế nào?

Bản Modena đắt hơn bản GT 868 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:

  • Xăng đường hỗn hợp: GT: 9,2 lít/100 km; Modena: 9,3 lít/100 km.
  • Công suất máy xăng: GT: 300 mã lực, Modena: 330 mã lực.
  • Mô-men xoắn máy xăng: GT: 450 / 2.000-4.000, Modena: 450 / 2.000-5.000 rpm.
  • Kích thước dài x rộng x cao: GT: 4.846 x 1.948 x 1.670 mm, Modena: 4.847 x 1.979 x 1.667 mm.
  • Trọng lượng bản thân: GT: 1.870 kg, Modena: 1.895 kg.
  • Lốp, la-zăng: GT: 19, Modena: 20.

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện Maserati.

Giá xe Maserati Grecale tháng 10/2026: từ 4 tỷ 200 triệu, lăn bánh từ 4 tỷ 636,337 triệu
Tóm tắt giá xe Maserati Grecale, xem ngày 16/10/2026.

Giá lăn bánh Maserati Grecale theo nơi đăng ký

Maserati Grecale có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản GT cao hơn niêm yết 436,337 triệu (10,4%) ở TP.HCM, khoảng 520,337 triệu (12,4%) ở Hà Nội và 422,477 triệu (10,1%) ở tỉnh khác; bản Modena cao hơn niêm yết 523,137 triệu (10,3%) ở TP.HCM, khoảng 624,497 triệu (12,3%) ở Hà Nội và 509,277 triệu (10,0%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết4.200.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)504.000.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh4.720.337.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng Maserati Grecale

Xăng

9,2 lít/100 km / 9,3 lít/100 km

Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 64 lít.

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Maserati tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Maserati Grecale

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km
Xăng mỗi tháng
110,4 lít
Tiền xăng mỗi tháng
Nhập giá xăng

Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.

Ước tính trả góp

Số tiền vay
2.940.000.000 đ
Trả tháng đầu
71.050.000 đ
Trả tháng cuối
49.368.000 đ
Tổng tiền lãi
672.525.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Maserati Grecale GT và Modena

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 47 mục trang bị; 0 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Trang bị có hoặc không theo phiên bản Maserati Grecale
Trang bịGTModena
Hỗ trợ lái
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Giữ phanh tự động
Chế độ lái địa hình
Kiểm soát hành trình
Kiểm soát hành trình thích ứng
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
An toàn
Phanh tay điện tử
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Camera lùi
Camera 360
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến khoảng cách phía trước
Tiện nghi
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Cửa gió hàng ghế sau
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Sạc không dây
Ngắt động cơ tạm thời
Cửa sổ trời
Ngoại thất
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Cốp đóng/mở điện
Ăng ten vây cá
Khác
Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn
Cánh gió sau
Khe gió nắp ca pô
Kiểm soát gia tốc
Khóa vi sai cầu sau
Vi sai hạn chế trượt LSD

Thông số Maserati Grecale

Kích thước Maserati Grecale theo V-Car: dài x rộng x cao 4.846 x 1.948 x 1.670 mm / 4.847 x 1.979 x 1.667 mm, chiều dài cơ sở 2.901 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động 4WD.

Dài 4.846 mmChiều dài cơ sở 2.901 mmCao 1.670 mmRộng 1.948 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Maserati Grecale theo phiên bản
Thông sốGTModena
Vận hành
Máy xăng
1.995 cc
Công suất máy xăng
300 mã lực
330 mã lực
Mô-men xoắn máy xăng
450 / 2.000-4.000
450 / 2.000-5.000 rpm
Hộp số
Tự động ZF - 8 cấp
Dẫn động
4WD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
4.846 x 1.948 x 1.670 mm
4.847 x 1.979 x 1.667 mm
Chiều dài cơ sở
2.901 mm
Khoang hành lý
535 lít
Bình xăng
64 lít
Trọng lượng bản thân
1.870 kg
1.895 kg
Lốp, la-zăng
19
20
Nội thất, an toàn
Số chỗ
5
Màn hình giải trí
12,3-inch
Bảng đồng hồ
8,8-inch
Loa
14 loa
Ghế lái
Điện
Bọc ghế
Da
Điều hòa
3 vùng độc lập

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Maserati Grecale so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Maserati Grecale, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Maserati

Xem đủ 4 mẫu Maserati

Tư vấn mua Maserati Grecale

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Maserati Grecale bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Maserati Grecale giá niêm yết GT 4 tỷ 200 triệu, Modena 5 tỷ 068 triệu. Giá lăn bánh bản GT 4 tỷ 636,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 4 tỷ 720,337 triệu ở Hà Nội và 4 tỷ 622,477 triệu ở tỉnh khác; bản Modena 5 tỷ 591,137 triệu ở TP.HCM, khoảng 5 tỷ 692,497 triệu ở Hà Nội và 5 tỷ 577,277 triệu ở tỉnh khác.

Maserati Grecale là xe xăng hay điện?

Cả hai. Maserati Grecale là xe MHEV: môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện. Theo V-Car, máy xăng 1.995 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 9,2 lít/100 km / 9,3 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin Maserati Grecale bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Maserati tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Maserati Grecale GT và Modena khác nhau thế nào?

Chênh giá niêm yết 868 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: xăng đường hỗn hợp (GT: 9,2 lít/100 km; Modena: 9,3 lít/100 km); công suất máy xăng (GT: 300 mã lực, Modena: 330 mã lực); mô-men xoắn máy xăng (GT: 450 / 2.000-4.000, Modena: 450 / 2.000-5.000 rpm); kích thước dài x rộng x cao (GT: 4.846 x 1.948 x 1.670 mm, Modena: 4.847 x 1.979 x 1.667 mm); trọng lượng bản thân (GT: 1.870 kg, Modena: 1.895 kg).

Maserati Grecale có mấy chỗ ngồi?

Maserati Grecale có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.846 x 1.948 x 1.670 mm / 4.847 x 1.979 x 1.667 mm, chiều dài cơ sở 2.901 mm.

Mua Maserati Grecale qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Maserati. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh