PorscheÔ tô điện (EV)Sedan, Coupe · 4 chỗ
Porsche Taycan tháng 10/2026: giá lăn bánh, pin và thông số
Porsche Taycan có 8 phiên bản, giá niêm yết từ 4 tỷ 620 triệu đến 9 tỷ 510 triệu theo V-Car. Xe thuần điện. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 4 tỷ 636,337 triệu
- Tỉnh khác
- 4 tỷ 622,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 5 tỷ 076,337 triệu
- Tỉnh khác
- 5 tỷ 062,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 5 tỷ 366,337 triệu
- Tỉnh khác
- 5 tỷ 352,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 5 tỷ 516,337 triệu
- Tỉnh khác
- 5 tỷ 502,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 7 tỷ 476,337 triệu
- Tỉnh khác
- 7 tỷ 462,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 7 tỷ 526,337 triệu
- Tỉnh khác
- 7 tỷ 512,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 8 tỷ 706,337 triệu
- Tỉnh khác
- 8 tỷ 692,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 9 tỷ 526,337 triệu
- Tỉnh khác
- 9 tỷ 512,477 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Porsche.
Hình minh họa dáng xe. Chưa có ảnh Porsche Taycan được phép dùng lại.
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Dẫn động
- Bánh sau
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Dẫn động
- 4 bánh toàn phần
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Dẫn động
- 4 bánh toàn phần
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Dẫn động
- 4 bánh toàn phần
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Dẫn động
- 4 bánh toàn phần
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Dẫn động
- 4 bánh toàn phần
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Dẫn động
- 4 bánh toàn phần
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Dẫn động
- 4 bánh toàn phần
Bảng giá Porsche Taycan tháng 10/2026
Porsche Taycan dưới đây lấy từ trang Porsche Taycan trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Taycan (đời 2024) vào phân khúc xe sang cỡ trung. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Porsche: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh HN, HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| Taycan Base EV | 4 tỷ 620 triệu | 4 tỷ 636,337 triệu | 4 tỷ 622,477 triệu |
| Taycan 4 Cross Turismo EV | 5 tỷ 060 triệu | 5 tỷ 076,337 triệu | 5 tỷ 062,477 triệu |
| Taycan 4S Cross Turismo EV | 5 tỷ 350 triệu | 5 tỷ 366,337 triệu | 5 tỷ 352,477 triệu |
| Taycan 4S EV | 5 tỷ 500 triệu | 5 tỷ 516,337 triệu | 5 tỷ 502,477 triệu |
| Taycan Turbo EV | 7 tỷ 460 triệu | 7 tỷ 476,337 triệu | 7 tỷ 462,477 triệu |
| Taycan Turbo Cross Turismo EV | 7 tỷ 510 triệu | 7 tỷ 526,337 triệu | 7 tỷ 512,477 triệu |
| Taycan Turbo S EV | 8 tỷ 690 triệu | 8 tỷ 706,337 triệu | 8 tỷ 692,477 triệu |
| Taycan Turbo GT EV | 9 tỷ 510 triệu | 9 tỷ 526,337 triệu | 9 tỷ 512,477 triệu |
Porsche Taycan Base, 4 Cross Turismo, 4S Cross Turismo, 4S, Turbo, Turbo Cross Turismo, Turbo S và Turbo GT khác nhau thế nào?
Bản Turbo GT đắt hơn bản Base 4 tỷ 890 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Công suất môtơ điện: Base: 408 mã lực, 4 Cross Turismo: 476 mã lực, 4S Cross Turismo: 571 mã lực, 4S: 530 mã lực, Turbo: 680 mã lực, Turbo Cross Turismo: 680 mã lực, Turbo S: 761 mã lực, Turbo GT: 761 mã lực.
- Mô-men xoắn môtơ điện: Base: 357 Nm, 4 Cross Turismo: 500 Nm, 4S Cross Turismo: 650 Nm, 4S: 640 Nm, Turbo: 850 Nm, Turbo Cross Turismo: 850 Nm, Turbo S: 1.050 Nm, Turbo GT: 1.050 Nm.
- Dẫn động: Base: Bánh sau, 4 Cross Turismo: 4 bánh toàn phần, 4S Cross Turismo: 4 bánh toàn phần, 4S: 4 bánh toàn phần, Turbo: 4 bánh toàn phần, Turbo Cross Turismo: 4 bánh toàn phần, Turbo S: 4 bánh toàn phần, Turbo GT: 4 bánh toàn phần.
- Kích thước dài x rộng x cao: Base: 4963 x 1966 x 1395 mm, 4 Cross Turismo: 4974 x 1967 x 1409 mm, 4S Cross Turismo: 4974 x 1967 x 1409 mm, 4S: 4963 x 1966 x 1379 mm, Turbo: 4963 x 1966 x 1381 mm, Turbo Cross Turismo: 4974 x 1967 x 1412 mm, Turbo S: 4963 x 1966 x 1378 mm, Turbo GT: 4963 x 1966 x 1378 mm.
- Chiều dài cơ sở: Base: 2.900 mm, 4 Cross Turismo: 2.904 mm, 4S Cross Turismo: 2.904 mm, 4S: 2.900 mm, Turbo: 2.900 mm, Turbo Cross Turismo: 2.904 mm, Turbo S: 2.900 mm, Turbo GT: 2.900 mm.
- Khoang hành lý: Base: 407/84, 4 Cross Turismo: 430/84, 4S Cross Turismo: 430/84, 4S: 407/84, Turbo: 366/84, Turbo Cross Turismo: 379/84, Turbo S: 366/84, Turbo GT: 366/84.
- Trọng lượng bản thân: Base: 2.050 kg, 4 Cross Turismo: 2.245 kg, 4S Cross Turismo: 2.245 kg, 4S: 2.140 kg, Turbo: 2.305 kg, Turbo Cross Turismo: 2.320 kg, Turbo S: 2.295 kg, Turbo GT: 2.295 kg.
- Lốp, la-zăng: Base: Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19, 4 Cross Turismo: Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19, 4S Cross Turismo: Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19, 4S: Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19, Turbo: Lốp trước: 245/45 R 20 / Lốp sau: 285/40 R 20, Turbo Cross Turismo: Lốp trước: 245/45 R 20 / Lốp sau: 285/40 R 20, Turbo S: Lốp trước: 265/35 ZR 21 / Lốp sau: 305/30 ZR 21, Turbo GT: Lốp trước: 265/35 ZR 21 / Lốp sau: 305/30 ZR 21.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện Porsche.

Giá lăn bánh Porsche Taycan theo nơi đăng ký
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027, nên lăn bánh Porsche Taycan chỉ cộng các khoản cố định: khoảng 16,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM (lệ phí biển số 14 triệu đồng) và 2,477 triệu ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 4.620.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (0%) | 0 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 4.636.337.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin và sạc Porsche Taycan
Tầm hoạt động mỗi lần sạc đầy
Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn. Trung vị là phép tính của PinXeDien.com trên các bản xe điện "xe sang cỡ trung" đang có giá trên site.
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của Porsche tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên ô tô điện là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp Porsche Taycan
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền điện sạc ở nhà, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Tiền điện sạc mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 3.234.000.000 đ
- Trả tháng đầu
- 78.155.000 đ
- Trả tháng cuối
- 54.304.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 739.778.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị Porsche Taycan Base, 4 Cross Turismo, 4S Cross Turismo, 4S, Turbo, Turbo Cross Turismo, Turbo S và Turbo GT
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 61 mục trang bị; 2 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | Base | 4 Cross Turismo | 4S Cross Turismo | 4S | Turbo | Turbo Cross Turismo | Turbo S | Turbo GT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | ||||||||
| Kiểm soát hành trình | ||||||||
| Nhiều chế độ lái | không ghi | không ghi | ||||||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | không ghi | không ghi | ||||||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | ||||||||
| Giữ phanh tự động | ||||||||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | ||||||||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | ||||||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | ||||||||
| Hỗ trợ đổ đèo | ||||||||
| Cảnh báo điểm mù | ||||||||
| Cảnh báo chệch làn đường | ||||||||
| Hỗ trợ giữ làn | ||||||||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | ||||||||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | ||||||||
| An toàn | ||||||||
| Chống bó cứng phanh | ||||||||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||||||||
| Cân bằng điện tử | ||||||||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | ||||||||
| Camera lùi | ||||||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ||||||||
| Phanh tay điện tử | ||||||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||||||||
| Camera 360 | ||||||||
| Camera quan sát làn đường (LaneWatch) | ||||||||
| Tiện nghi | ||||||||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | ||||||||
| Chìa khoá thông minh | ||||||||
| Khởi động nút bấm | ||||||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ||||||||
| Kết nối Apple CarPlay | ||||||||
| Ra lệnh giọng nói | ||||||||
| Đàm thoại rảnh tay | ||||||||
| Kết nối USB | ||||||||
| Kết nối Bluetooth | ||||||||
| Radio AM/FM | ||||||||
| Ngắt động cơ tạm thời | ||||||||
| Mở cốp rảnh tay | ||||||||
| Massage ghế lái | ||||||||
| Massage ghế phụ | ||||||||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | ||||||||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | ||||||||
| Sưởi ấm ghế lái | ||||||||
| Sưởi ấm ghế phụ | ||||||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ||||||||
| Cửa sổ trời | ||||||||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | ||||||||
| Tựa tay hàng ghế trước | ||||||||
| Tựa tay hàng ghế sau | ||||||||
| Kết nối Android Auto | ||||||||
| Phát WiFi | ||||||||
| Sạc không dây | ||||||||
| Ngoại thất | ||||||||
| Đèn pha tự động bật/tắt | ||||||||
| Gạt mưa tự động | ||||||||
| Đèn pha tự động xa/gần | ||||||||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | ||||||||
| Đèn phanh trên cao | ||||||||
| Sấy gương chiếu hậu | ||||||||
| Ăng ten vây cá | ||||||||
| Cốp đóng/mở điện | ||||||||
| Khác | ||||||||
| Kết nối AUX | ||||||||
| Kiểm soát gia tốc | ||||||||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | ||||||||
Thông số Porsche Taycan
Kích thước Porsche Taycan theo V-Car: dài x rộng x cao 4963 x 1966 x 1395 mm / 4974 x 1967 x 1409 mm / 4963 x 1966 x 1379 mm / 4963 x 1966 x 1381 mm / 4974 x 1967 x 1412 mm / 4963 x 1966 x 1378 mm, chiều dài cơ sở 2.900 mm / 2.904 mm. Xe có 4 chỗ, môtơ điện 408 mã lực / 476 mã lực / 571 mã lực / 530 mã lực / 680 mã lực / 761 mã lực, dẫn động bánh sau / 4 bánh toàn phần.
| Thông số | Base | 4 Cross Turismo | 4S Cross Turismo | 4S | Turbo | Turbo Cross Turismo | Turbo S | Turbo GT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận hành | ||||||||
| Công suất môtơ điện | 408 mã lực | 476 mã lực | 571 mã lực | 530 mã lực | 680 mã lực | 680 mã lực | 761 mã lực | 761 mã lực |
| Mô-men xoắn môtơ điện | 357 Nm | 500 Nm | 650 Nm | 640 Nm | 850 Nm | 850 Nm | 1.050 Nm | 1.050 Nm |
| Hộp số | 2 cấp | |||||||
| Dẫn động | Bánh sau | 4 bánh toàn phần | 4 bánh toàn phần | 4 bánh toàn phần | 4 bánh toàn phần | 4 bánh toàn phần | 4 bánh toàn phần | 4 bánh toàn phần |
| Kích thước, trọng lượng | ||||||||
| Kích thước dài x rộng x cao | 4963 x 1966 x 1395 mm | 4974 x 1967 x 1409 mm | 4974 x 1967 x 1409 mm | 4963 x 1966 x 1379 mm | 4963 x 1966 x 1381 mm | 4974 x 1967 x 1412 mm | 4963 x 1966 x 1378 mm | 4963 x 1966 x 1378 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm | 2.904 mm | 2.904 mm | 2.900 mm | 2.900 mm | 2.904 mm | 2.900 mm | 2.900 mm |
| Khoang hành lý | 407/84 | 430/84 | 430/84 | 407/84 | 366/84 | 379/84 | 366/84 | 366/84 |
| Trọng lượng bản thân | 2.050 kg | 2.245 kg | 2.245 kg | 2.140 kg | 2.305 kg | 2.320 kg | 2.295 kg | 2.295 kg |
| Lốp, la-zăng | Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19 | Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19 | Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19 | Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19 | Lốp trước: 245/45 R 20 / Lốp sau: 285/40 R 20 | Lốp trước: 245/45 R 20 / Lốp sau: 285/40 R 20 | Lốp trước: 265/35 ZR 21 / Lốp sau: 305/30 ZR 21 | Lốp trước: 265/35 ZR 21 / Lốp sau: 305/30 ZR 21 |
| Nội thất, an toàn | ||||||||
| Số chỗ | 4 | |||||||
| Túi khí | 6 | |||||||
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10,9 inch | |||||||
| Bảng đồng hồ | Analog kết hợp Digital | |||||||
| Loa | 8 loa | |||||||
| Ghế lái | 1 | |||||||
| Bọc ghế | Da | |||||||
| Điều hòa | 2 vùng tự động | |||||||
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
Porsche Taycan so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Porsche Taycan, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.
Mẫu khác của Porsche
Tư vấn mua Porsche Taycan
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Porsche Taycan bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Porsche Taycan có 8 phiên bản, giá niêm yết từ 4 tỷ 620 triệu đến 9 tỷ 510 triệu; lăn bánh ở Hà Nội, TP.HCM từ 4 tỷ 636,337 triệu. Giá từng bản xem ở bảng giá đầu trang.
Pin Porsche Taycan bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Porsche tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
Porsche Taycan Base, 4 Cross Turismo, 4S Cross Turismo, 4S, Turbo, Turbo Cross Turismo, Turbo S và Turbo GT khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 4 tỷ 890 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: công suất môtơ điện (Base: 408 mã lực, 4 Cross Turismo: 476 mã lực, 4S Cross Turismo: 571 mã lực, 4S: 530 mã lực, Turbo: 680 mã lực, Turbo Cross Turismo: 680 mã lực, Turbo S: 761 mã lực, Turbo GT: 761 mã lực); mô-men xoắn môtơ điện (Base: 357 Nm, 4 Cross Turismo: 500 Nm, 4S Cross Turismo: 650 Nm, 4S: 640 Nm, Turbo: 850 Nm, Turbo Cross Turismo: 850 Nm, Turbo S: 1.050 Nm, Turbo GT: 1.050 Nm).
Porsche Taycan có mấy chỗ ngồi?
Porsche Taycan có 4 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4963 x 1966 x 1395 mm / 4974 x 1967 x 1409 mm / 4963 x 1966 x 1379 mm / 4963 x 1966 x 1381 mm / 4974 x 1967 x 1412 mm / 4963 x 1966 x 1378 mm, chiều dài cơ sở 2.900 mm / 2.904 mm.
Mua Porsche Taycan qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Porsche. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.