Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

PorscheÔ tô điện (EV)Sedan, Coupe · 4 chỗ

Porsche Taycan tháng 10/2026: giá lăn bánh, pin và thông số

Porsche Taycan có 8 phiên bản, giá niêm yết từ 4 tỷ 620 triệu đến 9 tỷ 510 triệu theo V-Car. Xe thuần điện. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.

Giá niêm yết bản Base4 tỷ 620 triệu
Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
4 tỷ 636,337 triệu
Tỉnh khác
4 tỷ 622,477 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Porsche.

Hình minh họa dáng xe. Chưa có ảnh Porsche Taycan được phép dùng lại.

Số chỗ
4 chỗ
Dẫn động
Bánh sau

Bảng giá Porsche Taycan tháng 10/2026

Porsche Taycan dưới đây lấy từ trang Porsche Taycan trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Taycan (đời 2024) vào phân khúc xe sang cỡ trung. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Porsche: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Porsche Taycan theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh HN, HCMTỉnh khác
Taycan Base EV
4 tỷ 620 triệu
4 tỷ 636,337 triệu
4 tỷ 622,477 triệu
Taycan 4 Cross Turismo EV
5 tỷ 060 triệu
5 tỷ 076,337 triệu
5 tỷ 062,477 triệu
Taycan 4S Cross Turismo EV
5 tỷ 350 triệu
5 tỷ 366,337 triệu
5 tỷ 352,477 triệu
Taycan 4S EV
5 tỷ 500 triệu
5 tỷ 516,337 triệu
5 tỷ 502,477 triệu
Taycan Turbo EV
7 tỷ 460 triệu
7 tỷ 476,337 triệu
7 tỷ 462,477 triệu
Taycan Turbo Cross Turismo EV
7 tỷ 510 triệu
7 tỷ 526,337 triệu
7 tỷ 512,477 triệu
Taycan Turbo S EV
8 tỷ 690 triệu
8 tỷ 706,337 triệu
8 tỷ 692,477 triệu
Taycan Turbo GT EV
9 tỷ 510 triệu
9 tỷ 526,337 triệu
9 tỷ 512,477 triệu

Porsche Taycan Base, 4 Cross Turismo, 4S Cross Turismo, 4S, Turbo, Turbo Cross Turismo, Turbo S và Turbo GT khác nhau thế nào?

Bản Turbo GT đắt hơn bản Base 4 tỷ 890 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:

  • Công suất môtơ điện: Base: 408 mã lực, 4 Cross Turismo: 476 mã lực, 4S Cross Turismo: 571 mã lực, 4S: 530 mã lực, Turbo: 680 mã lực, Turbo Cross Turismo: 680 mã lực, Turbo S: 761 mã lực, Turbo GT: 761 mã lực.
  • Mô-men xoắn môtơ điện: Base: 357 Nm, 4 Cross Turismo: 500 Nm, 4S Cross Turismo: 650 Nm, 4S: 640 Nm, Turbo: 850 Nm, Turbo Cross Turismo: 850 Nm, Turbo S: 1.050 Nm, Turbo GT: 1.050 Nm.
  • Dẫn động: Base: Bánh sau, 4 Cross Turismo: 4 bánh toàn phần, 4S Cross Turismo: 4 bánh toàn phần, 4S: 4 bánh toàn phần, Turbo: 4 bánh toàn phần, Turbo Cross Turismo: 4 bánh toàn phần, Turbo S: 4 bánh toàn phần, Turbo GT: 4 bánh toàn phần.
  • Kích thước dài x rộng x cao: Base: 4963 x 1966 x 1395 mm, 4 Cross Turismo: 4974 x 1967 x 1409 mm, 4S Cross Turismo: 4974 x 1967 x 1409 mm, 4S: 4963 x 1966 x 1379 mm, Turbo: 4963 x 1966 x 1381 mm, Turbo Cross Turismo: 4974 x 1967 x 1412 mm, Turbo S: 4963 x 1966 x 1378 mm, Turbo GT: 4963 x 1966 x 1378 mm.
  • Chiều dài cơ sở: Base: 2.900 mm, 4 Cross Turismo: 2.904 mm, 4S Cross Turismo: 2.904 mm, 4S: 2.900 mm, Turbo: 2.900 mm, Turbo Cross Turismo: 2.904 mm, Turbo S: 2.900 mm, Turbo GT: 2.900 mm.
  • Khoang hành lý: Base: 407/84, 4 Cross Turismo: 430/84, 4S Cross Turismo: 430/84, 4S: 407/84, Turbo: 366/84, Turbo Cross Turismo: 379/84, Turbo S: 366/84, Turbo GT: 366/84.
  • Trọng lượng bản thân: Base: 2.050 kg, 4 Cross Turismo: 2.245 kg, 4S Cross Turismo: 2.245 kg, 4S: 2.140 kg, Turbo: 2.305 kg, Turbo Cross Turismo: 2.320 kg, Turbo S: 2.295 kg, Turbo GT: 2.295 kg.
  • Lốp, la-zăng: Base: Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19, 4 Cross Turismo: Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19, 4S Cross Turismo: Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19, 4S: Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19, Turbo: Lốp trước: 245/45 R 20 / Lốp sau: 285/40 R 20, Turbo Cross Turismo: Lốp trước: 245/45 R 20 / Lốp sau: 285/40 R 20, Turbo S: Lốp trước: 265/35 ZR 21 / Lốp sau: 305/30 ZR 21, Turbo GT: Lốp trước: 265/35 ZR 21 / Lốp sau: 305/30 ZR 21.

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện Porsche.

Porsche Taycan tháng 10/2026: từ 4 tỷ 620 triệu, lăn bánh từ 4 tỷ 636,337 triệu
Tóm tắt giá Porsche Taycan, xem ngày 16/10/2026.

Giá lăn bánh Porsche Taycan theo nơi đăng ký

Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027, nên lăn bánh Porsche Taycan chỉ cộng các khoản cố định: khoảng 16,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM (lệ phí biển số 14 triệu đồng) và 2,477 triệu ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết4.620.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (0%)0 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh4.636.337.000 đ

Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.

Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin và sạc Porsche Taycan

Tầm hoạt động mỗi lần sạc đầy

Trung vị 8 bản xe điện cùng phân khúc554,5 km

Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn. Trung vị là phép tính của PinXeDien.com trên các bản xe điện "xe sang cỡ trung" đang có giá trên site.

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Porsche tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên ô tô điện là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Porsche Taycan

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền điện sạc ở nhà, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Tiền điện sạc mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km

Ước tính trả góp

Số tiền vay
3.234.000.000 đ
Trả tháng đầu
78.155.000 đ
Trả tháng cuối
54.304.000 đ
Tổng tiền lãi
739.778.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Porsche Taycan Base, 4 Cross Turismo, 4S Cross Turismo, 4S, Turbo, Turbo Cross Turismo, Turbo S và Turbo GT

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 61 mục trang bị; 2 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Trang bị có hoặc không theo phiên bản Porsche Taycan
Trang bịBase4 Cross Turismo4S Cross Turismo4STurboTurbo Cross TurismoTurbo STurbo GT
Hỗ trợ lái
Kiểm soát hành trình
Nhiều chế độ láikhông ghikhông ghi
Lẫy chuyển số trên vô-lăngkhông ghikhông ghi
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái
Kiểm soát hành trình thích ứng
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
An toàn
Chống bó cứng phanh
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Camera lùi
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Phanh tay điện tử
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Camera 360
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
Tiện nghi
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Kết nối Apple CarPlay
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Ngắt động cơ tạm thời
Mở cốp rảnh tay
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Kết nối Android Auto
Phát WiFi
Sạc không dây
Ngoại thất
Đèn pha tự động bật/tắt
Gạt mưa tự động
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Khác
Kết nối AUX
Kiểm soát gia tốc
Cảnh báo tài xế buồn ngủ

Thông số Porsche Taycan

Kích thước Porsche Taycan theo V-Car: dài x rộng x cao 4963 x 1966 x 1395 mm / 4974 x 1967 x 1409 mm / 4963 x 1966 x 1379 mm / 4963 x 1966 x 1381 mm / 4974 x 1967 x 1412 mm / 4963 x 1966 x 1378 mm, chiều dài cơ sở 2.900 mm / 2.904 mm. Xe có 4 chỗ, môtơ điện 408 mã lực / 476 mã lực / 571 mã lực / 530 mã lực / 680 mã lực / 761 mã lực, dẫn động bánh sau / 4 bánh toàn phần.

Dài 4.963 mmChiều dài cơ sở 2.900 mmCao 1.395 mmRộng 1.966 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Porsche Taycan theo phiên bản
Thông sốBase4 Cross Turismo4S Cross Turismo4STurboTurbo Cross TurismoTurbo STurbo GT
Vận hành
Công suất môtơ điện
408 mã lực
476 mã lực
571 mã lực
530 mã lực
680 mã lực
680 mã lực
761 mã lực
761 mã lực
Mô-men xoắn môtơ điện
357 Nm
500 Nm
650 Nm
640 Nm
850 Nm
850 Nm
1.050 Nm
1.050 Nm
Hộp số
2 cấp
Dẫn động
Bánh sau
4 bánh toàn phần
4 bánh toàn phần
4 bánh toàn phần
4 bánh toàn phần
4 bánh toàn phần
4 bánh toàn phần
4 bánh toàn phần
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
4963 x 1966 x 1395 mm
4974 x 1967 x 1409 mm
4974 x 1967 x 1409 mm
4963 x 1966 x 1379 mm
4963 x 1966 x 1381 mm
4974 x 1967 x 1412 mm
4963 x 1966 x 1378 mm
4963 x 1966 x 1378 mm
Chiều dài cơ sở
2.900 mm
2.904 mm
2.904 mm
2.900 mm
2.900 mm
2.904 mm
2.900 mm
2.900 mm
Khoang hành lý
407/84
430/84
430/84
407/84
366/84
379/84
366/84
366/84
Trọng lượng bản thân
2.050 kg
2.245 kg
2.245 kg
2.140 kg
2.305 kg
2.320 kg
2.295 kg
2.295 kg
Lốp, la-zăng
Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19
Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19
Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19
Lốp trước: 225/55 R 19 / Lốp sau: 275/45 R 19
Lốp trước: 245/45 R 20 / Lốp sau: 285/40 R 20
Lốp trước: 245/45 R 20 / Lốp sau: 285/40 R 20
Lốp trước: 265/35 ZR 21 / Lốp sau: 305/30 ZR 21
Lốp trước: 265/35 ZR 21 / Lốp sau: 305/30 ZR 21
Nội thất, an toàn
Số chỗ
4
Túi khí
6
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 10,9 inch
Bảng đồng hồ
Analog kết hợp Digital
Loa
8 loa
Ghế lái
1
Bọc ghế
Da
Điều hòa
2 vùng tự động

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Porsche Taycan so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Porsche Taycan, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Porsche

Xem đủ 2 mẫu Porsche

Tư vấn mua Porsche Taycan

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Porsche Taycan bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Porsche Taycan có 8 phiên bản, giá niêm yết từ 4 tỷ 620 triệu đến 9 tỷ 510 triệu; lăn bánh ở Hà Nội, TP.HCM từ 4 tỷ 636,337 triệu. Giá từng bản xem ở bảng giá đầu trang.

Pin Porsche Taycan bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Porsche tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Porsche Taycan Base, 4 Cross Turismo, 4S Cross Turismo, 4S, Turbo, Turbo Cross Turismo, Turbo S và Turbo GT khác nhau thế nào?

Chênh giá niêm yết 4 tỷ 890 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: công suất môtơ điện (Base: 408 mã lực, 4 Cross Turismo: 476 mã lực, 4S Cross Turismo: 571 mã lực, 4S: 530 mã lực, Turbo: 680 mã lực, Turbo Cross Turismo: 680 mã lực, Turbo S: 761 mã lực, Turbo GT: 761 mã lực); mô-men xoắn môtơ điện (Base: 357 Nm, 4 Cross Turismo: 500 Nm, 4S Cross Turismo: 650 Nm, 4S: 640 Nm, Turbo: 850 Nm, Turbo Cross Turismo: 850 Nm, Turbo S: 1.050 Nm, Turbo GT: 1.050 Nm).

Porsche Taycan có mấy chỗ ngồi?

Porsche Taycan có 4 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4963 x 1966 x 1395 mm / 4974 x 1967 x 1409 mm / 4963 x 1966 x 1379 mm / 4963 x 1966 x 1381 mm / 4974 x 1967 x 1412 mm / 4963 x 1966 x 1378 mm, chiều dài cơ sở 2.900 mm / 2.904 mm.

Mua Porsche Taycan qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Porsche. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh