Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

AudiHybrid nhẹ (MHEV)Sedan · 5 chỗ

Giá xe Audi A4 tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

Audi A4 giá niêm yết 1 tỷ 790 triệu (bản 40 TFSI Advanced Plus) theo V-Car. Đây là xe hybrid nhẹ (MHEV): môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện, máy xăng 1.984 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng, trả góp và liệt kê trang bị.

Giá niêm yết1 tỷ 790 triệu
Lăn bánh Hà Nội
2 tỷ 021,137 triệu
Lăn bánh TP.HCM
1 tỷ 985,337 triệu
Tỉnh khác
1 tỷ 971,477 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Audi.

Hình minh họa dáng xe. Chưa có ảnh Audi A4 được phép dùng lại.

Xăng hỗn hợp
6,0 lít/100 km
Số chỗ
5 chỗ
Máy xăng
1.984 cc
Dẫn động
FWD

Bảng giá xe Audi A4 tháng 10/2026

Giá xe Audi A4 dưới đây lấy từ trang Audi A4 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp A4 (đời 2024) vào phân khúc xe sang cỡ nhỏ. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Audi: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Audi A4 theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
A4 40 TFSI Advanced Plus MHEV
1 tỷ 790 triệu
2 tỷ 021,137 triệu
1 tỷ 985,337 triệu
1 tỷ 971,477 triệu

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện Audi.

Giá xe Audi A4 tháng 10/2026: từ 1 tỷ 790 triệu, lăn bánh từ 1 tỷ 985,337 triệu
Tóm tắt giá xe Audi A4, xem ngày 16/10/2026.

Giá lăn bánh Audi A4 theo nơi đăng ký

Audi A4 có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh cao hơn niêm yết 195,337 triệu (10,9%) ở TP.HCM, khoảng 231,137 triệu (12,9%) ở Hà Nội và 181,477 triệu (10,1%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết1.790.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)214.800.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh2.021.137.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng Audi A4

Xăng

6,0 lít/100 km

Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 54 lít.

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Audi tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Audi A4

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km
Xăng mỗi tháng
72 lít
Tiền xăng mỗi tháng
Nhập giá xăng

Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.

Ước tính trả góp

Số tiền vay
1.253.000.000 đ
Trả tháng đầu
30.281.000 đ
Trả tháng cuối
21.040.000 đ
Tổng tiền lãi
286.624.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Audi A4

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 61 mục trang bị. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Hỗ trợ lái

  • Nhiều chế độ lái
  • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
  • Giữ phanh tự động
  • Kiểm soát hành trình
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
  • Hiển thị thông tin trên kính lái
  • Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hỗ trợ đổ đèo
  • Cảnh báo điểm mù
  • Cảnh báo chệch làn đường
  • Hỗ trợ giữ làn
  • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi

An toàn

  • Phanh tay điện tử
  • Chống bó cứng phanh
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Camera lùi
  • Camera 360
  • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)

Tiện nghi

  • Massage ghế lái
  • Massage ghế phụ
  • Thông gió (làm mát) ghế lái
  • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
  • Chìa khoá thông minh
  • Khởi động nút bấm
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
  • Tựa tay hàng ghế trước
  • Ra lệnh giọng nói
  • Kết nối USB
  • Kết nối Bluetooth
  • Radio AM/FM
  • Ngắt động cơ tạm thời
  • Mở cốp rảnh tay
  • Thông gió (làm mát) ghế phụ
  • Sưởi ấm ghế lái
  • Sưởi ấm ghế phụ
  • Cửa sổ trời
  • Cửa sổ trời toàn cảnh
  • Tựa tay hàng ghế sau
  • Kết nối Apple CarPlay
  • Kết nối Android Auto
  • Đàm thoại rảnh tay
  • Phát WiFi
  • Sạc không dây

Ngoại thất

  • Cốp đóng/mở điện
  • Đèn pha tự động bật/tắt
  • Đèn pha tự động xa/gần
  • Đèn phanh trên cao
  • Sấy gương chiếu hậu
  • Gạt mưa tự động
  • Ăng ten vây cá
  • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu

Khác

  • Kết nối AUX
  • Kiểm soát gia tốc
  • Cảnh báo tài xế buồn ngủ

Thông số Audi A4

Kích thước Audi A4 theo V-Car: dài x rộng x cao 4.762 x 1.847 x 1.431 mm, chiều dài cơ sở 2.829 mm, khoảng sáng gầm 130 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động FWD.

Dài 4.762 mmChiều dài cơ sở 2.829 mmCao 1.431 mmGầm 130 mmRộng 1.847 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Audi A4 theo phiên bản
Thông sốA4 40 TFSI Advanced Plus
Vận hành
Máy xăng
1.984 cc
Công suất máy xăng
190/4.200-6.000
Mô-men xoắn máy xăng
320/1.450-4.200
Hộp số
7 cấp S tronic
Dẫn động
FWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
4.762 x 1.847 x 1.431 mm
Chiều dài cơ sở
2.829 mm
Khoảng sáng gầm
130 mm
Bán kính vòng quay
5.800 mm
Khoang hành lý
460 lít
Bình xăng
54 lít
Trọng lượng bản thân
1.455 kg
Lốp, la-zăng
17-19 inch
Nội thất, an toàn
Số chỗ
5
Túi khí
6
Màn hình giải trí
MMI cảm ứng 10,1 inch
Bảng đồng hồ
12,3 inch
Loa
10 loa
Ghế lái
Có (12 hướng)
Bọc ghế
Da
Điều hòa
Tự động (3 vùng)

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Audi A4 so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Audi A4, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Audi

Xem đủ 7 mẫu Audi

Tư vấn mua Audi A4

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Audi A4 bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Audi A4 giá niêm yết 1 tỷ 790 triệu (bản 40 TFSI Advanced Plus). Giá lăn bánh 1 tỷ 985,337 triệu ở TP.HCM, khoảng 2 tỷ 021,137 triệu ở Hà Nội và 1 tỷ 971,477 triệu ở tỉnh khác.

Audi A4 là xe xăng hay điện?

Cả hai. Audi A4 là xe MHEV: môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện. Theo V-Car, máy xăng 1.984 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 6,0 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin Audi A4 bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Audi tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Audi A4 có mấy chỗ ngồi?

Audi A4 có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.762 x 1.847 x 1.431 mm, chiều dài cơ sở 2.829 mm.

Mua Audi A4 qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Audi. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh