Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

VolkswagenHybrid nhẹ (MHEV)Hatchback · 5 chỗ

Giá xe Volkswagen Golf tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

Volkswagen Golf có 3 phiên bản, giá niêm yết 1.5 eTSI Life 798 triệu, 1.5 eTSI Style 898 triệu, 1.5 eTSI R-Line 998 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid nhẹ (MHEV): môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện, máy xăng 1.498 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.

Giá niêm yết bản 1.5 eTSI Life798 triệu
Lăn bánh Hà Nội
910,097 triệu
Lăn bánh TP.HCM
894,137 triệu
Tỉnh khác
880,277 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Volkswagen.

Đầu xe · Bản eTSI nâng cấp, xe ở Nhật Bản. · Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima, CC0
Đuôi xe · Bản eTSI nâng cấp, xe ở Nhật Bản. · Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima, CC0
1/2
1/2
Volkswagen Golf, đầu xe. Bản eTSI nâng cấp, xe ở Nhật Bản.
Đầu xe · Bản eTSI nâng cấp, xe ở Nhật Bản. · Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima, CC0
Xăng hỗn hợp
6,07 lít/100 km
Số chỗ
5 chỗ
Máy xăng
1.498 cc
Dẫn động
FWD

Bảng giá xe Volkswagen Golf tháng 10/2026

Giá xe Volkswagen Golf dưới đây lấy từ trang Volkswagen Golf trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Golf (đời 2025) vào phân khúc xe nhỏ hạng B+/C-. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Volkswagen: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì. Golf còn các bản chỉ chạy xăng (2.0 GTI Lite, 2.0 TSI GTI Performance, 2.0 TSI R), trang này không đưa vào.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Volkswagen Golf theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
Golf 1.5 eTSI Life MHEV
798 triệu
910,097 triệu
894,137 triệu
880,277 triệu
Golf 1.5 eTSI Style MHEV
898 triệu
1 tỷ 022,097 triệu
1 tỷ 004,137 triệu
990,277 triệu
Golf 1.5 eTSI R-Line MHEV
998 triệu
1 tỷ 134,097 triệu
1 tỷ 114,137 triệu
1 tỷ 100,277 triệu

Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life, 1.5 eTSI Style và 1.5 eTSI R-Line khác nhau thế nào?

Bản 1.5 eTSI R-Line đắt hơn bản 1.5 eTSI Life 200 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:

  • Xăng đường hỗn hợp: 1.5 eTSI Life: 6,07 lít/100 km; 1.5 eTSI Style: 6,88 lít/100 km; 1.5 eTSI R-Line: 7,03 lít/100 km.
  • Lốp, la-zăng: 1.5 eTSI Life: 224/45 R17, 1.5 eTSI Style: 225/40 R18, 1.5 eTSI R-Line: 225/40 R18.
  • Màn hình giải trí: 1.5 eTSI Life: Cảm ứng 8,25; 1.5 eTSI Style: Cảm ứng 10 inch; 1.5 eTSI R-Line: Cảm ứng 10 inch.
  • Loa: 1.5 eTSI Life: 6 loa, 1.5 eTSI Style: 9 loa Harmon Kardon, 1.5 eTSI R-Line: 9 loa Harmon Kardon.
  • Ghế lái: 1.5 eTSI Life: Chỉnh tay, 1.5 eTSI Style: Điện 12 hướng, 1.5 eTSI R-Line: Chỉnh tay 8 hướng.
  • Bọc ghế: 1.5 eTSI Life: Vải Life, 1.5 eTSI Style: Chất liệu Fleece kết hợp ArtVelours, 1.5 eTSI R-Line: Chất liệu Fleece kết hợp ArtVelours.
  • Chỉ bản 1.5 eTSI Style có: Massage ghế lái.
  • Chỉ bản 1.5 eTSI R-Line có: Cửa sổ trời, Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu, Hệ thống treo Thể thao.

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Volkswagen.

Giá lăn bánh Volkswagen Golf theo nơi đăng ký

Volkswagen Golf có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản 1.5 eTSI Life cao hơn niêm yết 96,137 triệu (12,0%) ở TP.HCM, khoảng 112,097 triệu (14,0%) ở Hà Nội và 82,277 triệu (10,3%) ở tỉnh khác; bản 1.5 eTSI Style cao hơn niêm yết 106,137 triệu (11,8%) ở TP.HCM, khoảng 124,097 triệu (13,8%) ở Hà Nội và 92,277 triệu (10,3%) ở tỉnh khác; bản 1.5 eTSI R-Line cao hơn niêm yết 116,137 triệu (11,6%) ở TP.HCM, khoảng 136,097 triệu (13,6%) ở Hà Nội và 102,277 triệu (10,2%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết798.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)95.760.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh910.097.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng Volkswagen Golf

Xăng

6,07 lít/100 km / 6,88 lít/100 km / 7,03 lít/100 km

Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 50 lít.

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Volkswagen tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Volkswagen Golf

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km
Xăng mỗi tháng
72,8 lít
Tiền xăng mỗi tháng
Nhập giá xăng

Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.

Ước tính trả góp

Số tiền vay
558.600.000 đ
Trả tháng đầu
13.500.000 đ
Trả tháng cuối
9.380.000 đ
Tổng tiền lãi
127.780.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life, 1.5 eTSI Style và 1.5 eTSI R-Line

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 55 mục trang bị; 7 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Trang bị có hoặc không theo phiên bản Volkswagen Golf
Trang bị1.5 eTSI Life1.5 eTSI Style1.5 eTSI R-Line
Hỗ trợ lái
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái
Kiểm soát hành trình
Kiểm soát hành trình thích ứng
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tiền va chạm
An toàn
Phanh tay điện tử
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Camera lùi
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Tiện nghi
Massage ghế lái
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Ngắt động cơ tạm thời
Mở cốp rảnh tay
Massage ghế phụ
Sưởi và làm mát hàng ghế trước
Cửa sổ trời toàn cảnh
Sạc không dây
Sưởi vô-lăng
Ngoại thất
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn phanh trên cao
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Gương hậu ngoài tự động chống chói
Gương hậu ngoài có chức năng nhớ vị trí và tự động hạ thấp khi lùi
Đèn viền nội thất (ambient light)
Hệ thống đèn pha tự động AHB
Khác
Hệ thống treo Thể thao
Điều khiển bằng cử chỉ
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
Hệ thống treo điện tử DCC

Thông số Volkswagen Golf

Kích thước Volkswagen Golf theo V-Car: dài x rộng x cao 4.284 x 1.789 x 1.480 mm, chiều dài cơ sở 2.619 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động FWD.

Dài 4.284 mmChiều dài cơ sở 2.619 mmCao 1.480 mmRộng 1.789 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Volkswagen Golf theo phiên bản
Thông số1.5 eTSI Life1.5 eTSI Style1.5 eTSI R-Line
Vận hành
Máy xăng
1.498 cc
Công suất máy xăng
148/5.000-6.000
Mô-men xoắn máy xăng
250/1.500-3.500
Hộp số
Ly hợp kép 7 cấp DSG
Dẫn động
FWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
4.284 x 1.789 x 1.480 mm
Chiều dài cơ sở
2.619 mm
Khoang hành lý
380-1.237 lít
Bình xăng
50 lít
Lốp, la-zăng
224/45 R17
225/40 R18
225/40 R18
Nội thất, an toàn
Số chỗ
5
Túi khí
7
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8,25
Cảm ứng 10 inch
Cảm ứng 10 inch
Bảng đồng hồ
Digital Cockpit Pro 10,25
Loa
6 loa
9 loa Harmon Kardon
9 loa Harmon Kardon
Ghế lái
Chỉnh tay
Điện 12 hướng
Chỉnh tay 8 hướng
Bọc ghế
Vải Life
Chất liệu Fleece kết hợp ArtVelours
Chất liệu Fleece kết hợp ArtVelours
Điều hòa
Tự động 3 vùng

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Volkswagen Golf so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Volkswagen Golf, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Tư vấn mua Volkswagen Golf

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Volkswagen Golf bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Volkswagen Golf giá niêm yết 1.5 eTSI Life 798 triệu, 1.5 eTSI Style 898 triệu, 1.5 eTSI R-Line 998 triệu. Giá lăn bánh bản 1.5 eTSI Life 894,137 triệu ở TP.HCM, khoảng 910,097 triệu ở Hà Nội và 880,277 triệu ở tỉnh khác; bản 1.5 eTSI Style 1 tỷ 004,137 triệu ở TP.HCM, khoảng 1 tỷ 022,097 triệu ở Hà Nội và 990,277 triệu ở tỉnh khác; bản 1.5 eTSI R-Line 1 tỷ 114,137 triệu ở TP.HCM, khoảng 1 tỷ 134,097 triệu ở Hà Nội và 1 tỷ 100,277 triệu ở tỉnh khác.

Volkswagen Golf là xe xăng hay điện?

Cả hai. Volkswagen Golf là xe MHEV: môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện. Theo V-Car, máy xăng 1.498 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 6,07 lít/100 km / 6,88 lít/100 km / 7,03 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin Volkswagen Golf bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Volkswagen tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life, 1.5 eTSI Style và 1.5 eTSI R-Line khác nhau thế nào?

Chênh giá niêm yết 200 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: xăng đường hỗn hợp (1.5 eTSI Life: 6,07 lít/100 km; 1.5 eTSI Style: 6,88 lít/100 km; 1.5 eTSI R-Line: 7,03 lít/100 km); lốp, la-zăng (1.5 eTSI Life: 224/45 R17, 1.5 eTSI Style: 225/40 R18, 1.5 eTSI R-Line: 225/40 R18); màn hình giải trí (1.5 eTSI Life: Cảm ứng 8,25; 1.5 eTSI Style: Cảm ứng 10 inch; 1.5 eTSI R-Line: Cảm ứng 10 inch); loa (1.5 eTSI Life: 6 loa, 1.5 eTSI Style: 9 loa Harmon Kardon, 1.5 eTSI R-Line: 9 loa Harmon Kardon); ghế lái (1.5 eTSI Life: Chỉnh tay, 1.5 eTSI Style: Điện 12 hướng, 1.5 eTSI R-Line: Chỉnh tay 8 hướng).

Volkswagen Golf có mấy chỗ ngồi?

Volkswagen Golf có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.284 x 1.789 x 1.480 mm, chiều dài cơ sở 2.619 mm.

Mua Volkswagen Golf qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Volkswagen. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
  • Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Tokumeigakarinoaoshima (CC0); đuôi xe của Tokumeigakarinoaoshima (CC0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh