VolkswagenHybrid nhẹ (MHEV)Hatchback · 5 chỗ
Giá xe Volkswagen Golf tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số
Volkswagen Golf có 3 phiên bản, giá niêm yết 1.5 eTSI Life 798 triệu, 1.5 eTSI Style 898 triệu, 1.5 eTSI R-Line 998 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid nhẹ (MHEV): môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện, máy xăng 1.498 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội
- 910,097 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 894,137 triệu
- Tỉnh khác
- 880,277 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 1 tỷ 022,097 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 1 tỷ 004,137 triệu
- Tỉnh khác
- 990,277 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 1 tỷ 134,097 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 1 tỷ 114,137 triệu
- Tỉnh khác
- 1 tỷ 100,277 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Volkswagen.
- Xăng hỗn hợp
- 6,07 lít/100 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.498 cc
- Dẫn động
- FWD
- Xăng hỗn hợp
- 6,88 lít/100 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.498 cc
- Dẫn động
- FWD
- Xăng hỗn hợp
- 7,03 lít/100 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.498 cc
- Dẫn động
- FWD
Bảng giá xe Volkswagen Golf tháng 10/2026
Giá xe Volkswagen Golf dưới đây lấy từ trang Volkswagen Golf trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Golf (đời 2025) vào phân khúc xe nhỏ hạng B+/C-. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Volkswagen: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì. Golf còn các bản chỉ chạy xăng (2.0 GTI Lite, 2.0 TSI GTI Performance, 2.0 TSI R), trang này không đưa vào.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|
| Golf 1.5 eTSI Life MHEV | 798 triệu | 910,097 triệu | 894,137 triệu | 880,277 triệu |
| Golf 1.5 eTSI Style MHEV | 898 triệu | 1 tỷ 022,097 triệu | 1 tỷ 004,137 triệu | 990,277 triệu |
| Golf 1.5 eTSI R-Line MHEV | 998 triệu | 1 tỷ 134,097 triệu | 1 tỷ 114,137 triệu | 1 tỷ 100,277 triệu |
Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life, 1.5 eTSI Style và 1.5 eTSI R-Line khác nhau thế nào?
Bản 1.5 eTSI R-Line đắt hơn bản 1.5 eTSI Life 200 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Xăng đường hỗn hợp: 1.5 eTSI Life: 6,07 lít/100 km; 1.5 eTSI Style: 6,88 lít/100 km; 1.5 eTSI R-Line: 7,03 lít/100 km.
- Lốp, la-zăng: 1.5 eTSI Life: 224/45 R17, 1.5 eTSI Style: 225/40 R18, 1.5 eTSI R-Line: 225/40 R18.
- Màn hình giải trí: 1.5 eTSI Life: Cảm ứng 8,25; 1.5 eTSI Style: Cảm ứng 10 inch; 1.5 eTSI R-Line: Cảm ứng 10 inch.
- Loa: 1.5 eTSI Life: 6 loa, 1.5 eTSI Style: 9 loa Harmon Kardon, 1.5 eTSI R-Line: 9 loa Harmon Kardon.
- Ghế lái: 1.5 eTSI Life: Chỉnh tay, 1.5 eTSI Style: Điện 12 hướng, 1.5 eTSI R-Line: Chỉnh tay 8 hướng.
- Bọc ghế: 1.5 eTSI Life: Vải Life, 1.5 eTSI Style: Chất liệu Fleece kết hợp ArtVelours, 1.5 eTSI R-Line: Chất liệu Fleece kết hợp ArtVelours.
- Chỉ bản 1.5 eTSI Style có: Massage ghế lái.
- Chỉ bản 1.5 eTSI R-Line có: Cửa sổ trời, Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu, Hệ thống treo Thể thao.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Volkswagen.
Giá lăn bánh Volkswagen Golf theo nơi đăng ký
Volkswagen Golf có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản 1.5 eTSI Life cao hơn niêm yết 96,137 triệu (12,0%) ở TP.HCM, khoảng 112,097 triệu (14,0%) ở Hà Nội và 82,277 triệu (10,3%) ở tỉnh khác; bản 1.5 eTSI Style cao hơn niêm yết 106,137 triệu (11,8%) ở TP.HCM, khoảng 124,097 triệu (13,8%) ở Hà Nội và 92,277 triệu (10,3%) ở tỉnh khác; bản 1.5 eTSI R-Line cao hơn niêm yết 116,137 triệu (11,6%) ở TP.HCM, khoảng 136,097 triệu (13,6%) ở Hà Nội và 102,277 triệu (10,2%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 798.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (12%) | 95.760.000 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 910.097.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin, chạy điện và xăng Volkswagen Golf
Xăng
6,07 lít/100 km / 6,88 lít/100 km / 7,03 lít/100 km
Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 50 lít.
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của Volkswagen tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp Volkswagen Golf
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Xăng mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Xăng mỗi tháng
- 72,8 lít
- Tiền xăng mỗi tháng
- Nhập giá xăng
Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 558.600.000 đ
- Trả tháng đầu
- 13.500.000 đ
- Trả tháng cuối
- 9.380.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 127.780.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life, 1.5 eTSI Style và 1.5 eTSI R-Line
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 55 mục trang bị; 7 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | 1.5 eTSI Life | 1.5 eTSI Style | 1.5 eTSI R-Line |
|---|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | |||
| Nhiều chế độ lái | |||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | |||
| Giữ phanh tự động | |||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | |||
| Kiểm soát hành trình | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | |||
| Cảnh báo tiền va chạm | |||
| An toàn | |||
| Phanh tay điện tử | |||
| Chống bó cứng phanh | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | |||
| Phân phối lực phanh điện tử | |||
| Cân bằng điện tử | |||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | |||
| Camera lùi | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | |||
| Cảm biến áp suất lốp | |||
| Tiện nghi | |||
| Massage ghế lái | |||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | |||
| Chìa khoá thông minh | |||
| Khởi động nút bấm | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | |||
| Cửa sổ trời | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | |||
| Tựa tay hàng ghế trước | |||
| Tựa tay hàng ghế sau | |||
| Ra lệnh giọng nói | |||
| Đàm thoại rảnh tay | |||
| Kết nối USB | |||
| Kết nối Bluetooth | |||
| Radio AM/FM | |||
| Ngắt động cơ tạm thời | |||
| Mở cốp rảnh tay | |||
| Massage ghế phụ | |||
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | |||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | |||
| Sạc không dây | |||
| Sưởi vô-lăng | |||
| Ngoại thất | |||
| Đèn pha tự động bật/tắt | |||
| Đèn pha tự động xa/gần | |||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | |||
| Đèn phanh trên cao | |||
| Sấy gương chiếu hậu | |||
| Gạt mưa tự động | |||
| Gương hậu ngoài tự động chống chói | |||
| Gương hậu ngoài có chức năng nhớ vị trí và tự động hạ thấp khi lùi | |||
| Đèn viền nội thất (ambient light) | |||
| Hệ thống đèn pha tự động AHB | |||
| Khác | |||
| Hệ thống treo Thể thao | |||
| Điều khiển bằng cử chỉ | |||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | |||
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | |||
| Hệ thống treo điện tử DCC | |||
Thông số Volkswagen Golf
Kích thước Volkswagen Golf theo V-Car: dài x rộng x cao 4.284 x 1.789 x 1.480 mm, chiều dài cơ sở 2.619 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động FWD.
| Thông số | 1.5 eTSI Life | 1.5 eTSI Style | 1.5 eTSI R-Line |
|---|---|---|---|
| Vận hành | |||
| Máy xăng | 1.498 cc | ||
| Công suất máy xăng | 148/5.000-6.000 | ||
| Mô-men xoắn máy xăng | 250/1.500-3.500 | ||
| Hộp số | Ly hợp kép 7 cấp DSG | ||
| Dẫn động | FWD | ||
| Kích thước, trọng lượng | |||
| Kích thước dài x rộng x cao | 4.284 x 1.789 x 1.480 mm | ||
| Chiều dài cơ sở | 2.619 mm | ||
| Khoang hành lý | 380-1.237 lít | ||
| Bình xăng | 50 lít | ||
| Lốp, la-zăng | 224/45 R17 | 225/40 R18 | 225/40 R18 |
| Nội thất, an toàn | |||
| Số chỗ | 5 | ||
| Túi khí | 7 | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8,25 | Cảm ứng 10 inch | Cảm ứng 10 inch |
| Bảng đồng hồ | Digital Cockpit Pro 10,25 | ||
| Loa | 6 loa | 9 loa Harmon Kardon | 9 loa Harmon Kardon |
| Ghế lái | Chỉnh tay | Điện 12 hướng | Chỉnh tay 8 hướng |
| Bọc ghế | Vải Life | Chất liệu Fleece kết hợp ArtVelours | Chất liệu Fleece kết hợp ArtVelours |
| Điều hòa | Tự động 3 vùng | ||
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
Volkswagen Golf so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Volkswagen Golf, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.






Tư vấn mua Volkswagen Golf
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Volkswagen Golf bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Volkswagen Golf giá niêm yết 1.5 eTSI Life 798 triệu, 1.5 eTSI Style 898 triệu, 1.5 eTSI R-Line 998 triệu. Giá lăn bánh bản 1.5 eTSI Life 894,137 triệu ở TP.HCM, khoảng 910,097 triệu ở Hà Nội và 880,277 triệu ở tỉnh khác; bản 1.5 eTSI Style 1 tỷ 004,137 triệu ở TP.HCM, khoảng 1 tỷ 022,097 triệu ở Hà Nội và 990,277 triệu ở tỉnh khác; bản 1.5 eTSI R-Line 1 tỷ 114,137 triệu ở TP.HCM, khoảng 1 tỷ 134,097 triệu ở Hà Nội và 1 tỷ 100,277 triệu ở tỉnh khác.
Volkswagen Golf là xe xăng hay điện?
Cả hai. Volkswagen Golf là xe MHEV: môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện. Theo V-Car, máy xăng 1.498 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 6,07 lít/100 km / 6,88 lít/100 km / 7,03 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.
Pin Volkswagen Golf bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Volkswagen tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life, 1.5 eTSI Style và 1.5 eTSI R-Line khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 200 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: xăng đường hỗn hợp (1.5 eTSI Life: 6,07 lít/100 km; 1.5 eTSI Style: 6,88 lít/100 km; 1.5 eTSI R-Line: 7,03 lít/100 km); lốp, la-zăng (1.5 eTSI Life: 224/45 R17, 1.5 eTSI Style: 225/40 R18, 1.5 eTSI R-Line: 225/40 R18); màn hình giải trí (1.5 eTSI Life: Cảm ứng 8,25; 1.5 eTSI Style: Cảm ứng 10 inch; 1.5 eTSI R-Line: Cảm ứng 10 inch); loa (1.5 eTSI Life: 6 loa, 1.5 eTSI Style: 9 loa Harmon Kardon, 1.5 eTSI R-Line: 9 loa Harmon Kardon); ghế lái (1.5 eTSI Life: Chỉnh tay, 1.5 eTSI Style: Điện 12 hướng, 1.5 eTSI R-Line: Chỉnh tay 8 hướng).
Volkswagen Golf có mấy chỗ ngồi?
Volkswagen Golf có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.284 x 1.789 x 1.480 mm, chiều dài cơ sở 2.619 mm.
Mua Volkswagen Golf qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Volkswagen. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Tokumeigakarinoaoshima (CC0); đuôi xe của Tokumeigakarinoaoshima (CC0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.