SuzukiHybrid nhẹ (MHEV)Hatchback · 5 chỗ
Giá xe Suzuki Swift tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số
Suzuki Swift có 2 phiên bản, giá niêm yết Swift mild-hybrid một tone màu 569 triệu, Swift mild-hybrid hai tone màu 577 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid nhẹ (MHEV): môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện, máy xăng 1.197 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội
- 653,617 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 642,237 triệu
- Tỉnh khác
- 628,377 triệu
- Lăn bánh Hà Nội
- 662,577 triệu
- Lăn bánh TP.HCM
- 651,037 triệu
- Tỉnh khác
- 637,177 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Suzuki.
- Xăng hỗn hợp
- 4,26 lít/100 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.197 cc
- Dẫn động
- 2WD
- Xăng hỗn hợp
- 4,26 lít/100 km
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Máy xăng
- 1.197 cc
- Dẫn động
- 2WD
Bảng giá xe Suzuki Swift tháng 10/2026
Giá xe Suzuki Swift dưới đây lấy từ trang Suzuki Swift trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Swift (đời 2025) vào phân khúc xe nhỏ hạng B. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Suzuki: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh Hà Nội | Lăn bánh TP.HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|---|
| Swift Swift mild-hybrid một tone màu MHEV | 569 triệu | 653,617 triệu | 642,237 triệu | 628,377 triệu |
| Swift Swift mild-hybrid hai tone màu MHEV | 577 triệu | 662,577 triệu | 651,037 triệu | 637,177 triệu |
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Suzuki.
Giá lăn bánh Suzuki Swift theo nơi đăng ký
Suzuki Swift có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản Swift mild-hybrid một tone màu cao hơn niêm yết 73,237 triệu (12,9%) ở TP.HCM, khoảng 84,617 triệu (14,9%) ở Hà Nội và 59,377 triệu (10,4%) ở tỉnh khác; bản Swift mild-hybrid hai tone màu cao hơn niêm yết 74,037 triệu (12,8%) ở TP.HCM, khoảng 85,577 triệu (14,8%) ở Hà Nội và 60,177 triệu (10,4%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 569.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (12%) | 68.280.000 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 653.617.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin, chạy điện và xăng Suzuki Swift
Xăng
4,26 lít/100 km
Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 37 lít.
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của Suzuki tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp Suzuki Swift
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Xăng mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Xăng mỗi tháng
- 51,1 lít
- Tiền xăng mỗi tháng
- Nhập giá xăng
Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 398.300.000 đ
- Trả tháng đầu
- 9.626.000 đ
- Trả tháng cuối
- 6.688.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 91.111.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị Suzuki Swift Swift mild-hybrid một tone màu và Swift mild-hybrid hai tone màu
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 57 mục trang bị; 0 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | Swift mild-hybrid một tone màu | Swift mild-hybrid hai tone màu |
|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | ||
| Nhiều chế độ lái | ||
| Giữ phanh tự động | ||
| Kiểm soát hành trình | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | ||
| Cảnh báo điểm mù | ||
| Cảnh báo chệch làn đường | ||
| Hỗ trợ giữ làn | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | ||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | ||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | ||
| Hỗ trợ đổ đèo | ||
| An toàn | ||
| Chống bó cứng phanh | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||
| Cân bằng điện tử | ||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | ||
| Camera lùi | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ||
| Phanh tay điện tử | ||
| Camera 360 | ||
| Tiện nghi | ||
| Sưởi ấm ghế lái | ||
| Sưởi ấm ghế phụ | ||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | ||
| Chìa khoá thông minh | ||
| Khởi động nút bấm | ||
| Kết nối Apple CarPlay | ||
| Kết nối Android Auto | ||
| Kết nối USB | ||
| Kết nối Bluetooth | ||
| Radio AM/FM | ||
| Mở cốp rảnh tay | ||
| Massage ghế lái | ||
| Massage ghế phụ | ||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | ||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ||
| Cửa sổ trời | ||
| Cửa sổ trời toàn cảnh | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ||
| Tựa tay hàng ghế trước | ||
| Tựa tay hàng ghế sau | ||
| Ra lệnh giọng nói | ||
| Sạc không dây | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | ||
| Ngoại thất | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | ||
| Đèn pha tự động xa/gần | ||
| Đèn phanh trên cao | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ||
| Gạt mưa tự động | ||
| Ăng ten vây cá | ||
| Cốp đóng/mở điện | ||
| Khác | ||
| Kiểm soát gia tốc | ||
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | ||
Thông số Suzuki Swift
Kích thước Suzuki Swift theo V-Car: dài x rộng x cao 3.860 x 1.735 x 1.495 mm, chiều dài cơ sở 2.450 mm, khoảng sáng gầm 115 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động 2WD.
| Thông số | Swift mild-hybrid một tone màu | Swift mild-hybrid hai tone màu |
|---|---|---|
| Vận hành | ||
| Máy xăng | 1.197 cc | |
| Công suất máy xăng | 82/5700 | |
| Mô-men xoắn máy xăng | 108/4500 | |
| Hộp số | CVT - Tự động vô cấp | |
| Dẫn động | 2WD | |
| Kích thước, trọng lượng | ||
| Kích thước dài x rộng x cao | 3.860 x 1.735 x 1.495 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 2.450 mm | |
| Khoảng sáng gầm | 115 mm | |
| Bán kính vòng quay | 4.800 mm | |
| Khoang hành lý | 265 lít | |
| Bình xăng | 37 lít | |
| Trọng lượng bản thân | 920 kg | |
| Lốp, la-zăng | 185/55R16 | |
| Nội thất, an toàn | ||
| Số chỗ | 5 | |
| Túi khí | 6 | |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng đa phương tiện 9 inch | |
| Loa | 6 loa | |
| Bọc ghế | Nỉ | |
| Điều hòa | Tự động | |
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
Suzuki Swift so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Suzuki Swift, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.





Mẫu khác của Suzuki
Tư vấn mua Suzuki Swift
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Suzuki Swift bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Suzuki Swift giá niêm yết Swift mild-hybrid một tone màu 569 triệu, Swift mild-hybrid hai tone màu 577 triệu. Giá lăn bánh bản Swift mild-hybrid một tone màu 642,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 653,617 triệu ở Hà Nội và 628,377 triệu ở tỉnh khác; bản Swift mild-hybrid hai tone màu 651,037 triệu ở TP.HCM, khoảng 662,577 triệu ở Hà Nội và 637,177 triệu ở tỉnh khác.
Suzuki Swift là xe xăng hay điện?
Cả hai. Suzuki Swift là xe MHEV: môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện. Theo V-Car, máy xăng 1.197 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 4,26 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.
Pin Suzuki Swift bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Suzuki tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
Suzuki Swift có mấy chỗ ngồi?
Suzuki Swift có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 3.860 x 1.735 x 1.495 mm, chiều dài cơ sở 2.450 mm.
Mua Suzuki Swift qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Suzuki. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Alexander Migl (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Alexander Migl (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.


