Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

SuzukiHybrid nhẹ (MHEV)Hatchback · 5 chỗ

Giá xe Suzuki Swift tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

Suzuki Swift có 2 phiên bản, giá niêm yết Swift mild-hybrid một tone màu 569 triệu, Swift mild-hybrid hai tone màu 577 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid nhẹ (MHEV): môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện, máy xăng 1.197 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.

Giá niêm yết bản Swift mild-hybrid một tone màu569 triệu
Lăn bánh Hà Nội
653,617 triệu
Lăn bánh TP.HCM
642,237 triệu
Tỉnh khác
628,377 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Suzuki.

Đầu xe · Thế hệ mới (2024), bản hybrid, xe đăng ký ở Đức. · Ảnh: Alexander Migl, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Đuôi xe · Thế hệ mới (2024), bản hybrid, xe đăng ký ở Đức. · Ảnh: Alexander Migl, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
1/2
1/2
Suzuki Swift, đầu xe. Thế hệ mới (2024), bản hybrid, xe đăng ký ở Đức.
Đầu xe · Thế hệ mới (2024), bản hybrid, xe đăng ký ở Đức. · Ảnh: Alexander Migl, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Xăng hỗn hợp
4,26 lít/100 km
Số chỗ
5 chỗ
Máy xăng
1.197 cc
Dẫn động
2WD

Bảng giá xe Suzuki Swift tháng 10/2026

Giá xe Suzuki Swift dưới đây lấy từ trang Suzuki Swift trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Swift (đời 2025) vào phân khúc xe nhỏ hạng B. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Suzuki: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Suzuki Swift theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
Swift Swift mild-hybrid một tone màu MHEV
569 triệu
653,617 triệu
642,237 triệu
628,377 triệu
Swift Swift mild-hybrid hai tone màu MHEV
577 triệu
662,577 triệu
651,037 triệu
637,177 triệu

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Suzuki.

Giá lăn bánh Suzuki Swift theo nơi đăng ký

Suzuki Swift có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản Swift mild-hybrid một tone màu cao hơn niêm yết 73,237 triệu (12,9%) ở TP.HCM, khoảng 84,617 triệu (14,9%) ở Hà Nội và 59,377 triệu (10,4%) ở tỉnh khác; bản Swift mild-hybrid hai tone màu cao hơn niêm yết 74,037 triệu (12,8%) ở TP.HCM, khoảng 85,577 triệu (14,8%) ở Hà Nội và 60,177 triệu (10,4%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết569.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)68.280.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh653.617.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng Suzuki Swift

Xăng

4,26 lít/100 km

Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 37 lít.

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Suzuki tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Suzuki Swift

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km
Xăng mỗi tháng
51,1 lít
Tiền xăng mỗi tháng
Nhập giá xăng

Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.

Ước tính trả góp

Số tiền vay
398.300.000 đ
Trả tháng đầu
9.626.000 đ
Trả tháng cuối
6.688.000 đ
Tổng tiền lãi
91.111.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Suzuki Swift Swift mild-hybrid một tone màu và Swift mild-hybrid hai tone màu

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 57 mục trang bị; 0 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Trang bị có hoặc không theo phiên bản Suzuki Swift
Trang bịSwift mild-hybrid một tone màuSwift mild-hybrid hai tone màu
Hỗ trợ lái
Nhiều chế độ lái
Giữ phanh tự động
Kiểm soát hành trình
Kiểm soát hành trình thích ứng
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Hiển thị thông tin trên kính lái
Hỗ trợ đổ đèo
An toàn
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Camera lùi
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Phanh tay điện tử
Camera 360
Tiện nghi
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Mở cốp rảnh tay
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Ra lệnh giọng nói
Sạc không dây
Ngắt động cơ tạm thời
Ngoại thất
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn phanh trên cao
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Khác
Kiểm soát gia tốc
Cảnh báo tài xế buồn ngủ

Thông số Suzuki Swift

Kích thước Suzuki Swift theo V-Car: dài x rộng x cao 3.860 x 1.735 x 1.495 mm, chiều dài cơ sở 2.450 mm, khoảng sáng gầm 115 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động 2WD.

Dài 3.860 mmChiều dài cơ sở 2.450 mmCao 1.495 mmGầm 115 mmRộng 1.735 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Suzuki Swift theo phiên bản
Thông sốSwift mild-hybrid một tone màuSwift mild-hybrid hai tone màu
Vận hành
Máy xăng
1.197 cc
Công suất máy xăng
82/5700
Mô-men xoắn máy xăng
108/4500
Hộp số
CVT - Tự động vô cấp
Dẫn động
2WD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
3.860 x 1.735 x 1.495 mm
Chiều dài cơ sở
2.450 mm
Khoảng sáng gầm
115 mm
Bán kính vòng quay
4.800 mm
Khoang hành lý
265 lít
Bình xăng
37 lít
Trọng lượng bản thân
920 kg
Lốp, la-zăng
185/55R16
Nội thất, an toàn
Số chỗ
5
Túi khí
6
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng đa phương tiện 9 inch
Loa
6 loa
Bọc ghế
Nỉ
Điều hòa
Tự động

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Suzuki Swift so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Suzuki Swift, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Suzuki

Xem đủ 4 mẫu Suzuki

Tư vấn mua Suzuki Swift

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Suzuki Swift bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Suzuki Swift giá niêm yết Swift mild-hybrid một tone màu 569 triệu, Swift mild-hybrid hai tone màu 577 triệu. Giá lăn bánh bản Swift mild-hybrid một tone màu 642,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 653,617 triệu ở Hà Nội và 628,377 triệu ở tỉnh khác; bản Swift mild-hybrid hai tone màu 651,037 triệu ở TP.HCM, khoảng 662,577 triệu ở Hà Nội và 637,177 triệu ở tỉnh khác.

Suzuki Swift là xe xăng hay điện?

Cả hai. Suzuki Swift là xe MHEV: môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện. Theo V-Car, máy xăng 1.197 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 4,26 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin Suzuki Swift bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Suzuki tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Suzuki Swift có mấy chỗ ngồi?

Suzuki Swift có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 3.860 x 1.735 x 1.495 mm, chiều dài cơ sở 2.450 mm.

Mua Suzuki Swift qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Suzuki. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
  • Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Alexander Migl (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Alexander Migl (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh