Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

SuzukiHybrid nhẹ (MHEV)Crossover · 5 chỗ

Giá xe Suzuki Fronx tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

Suzuki Fronx có 2 phiên bản, giá niêm yết GLX 599 triệu, GLX Plus 649 triệu theo V-Car. Đây là xe hybrid nhẹ (MHEV): môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện, máy xăng 1.462 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.

Giá niêm yết bản GLX599 triệu
Lăn bánh Hà Nội
687,217 triệu
Lăn bánh TP.HCM
675,237 triệu
Tỉnh khác
661,377 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Suzuki.

Đầu xe · Bản mild hybrid trưng bày ở Thái Lan. · Ảnh: Chanokchon, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Đuôi xe · Bản Hybrid, xe ở Sydney, Úc. · Ảnh: LuvsMG481, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
1/2
1/2
Suzuki Fronx, đầu xe. Bản mild hybrid trưng bày ở Thái Lan.
Đầu xe · Bản mild hybrid trưng bày ở Thái Lan. · Ảnh: Chanokchon, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Xăng hỗn hợp
5,2 lít/100 km
Số chỗ
5 chỗ
Máy xăng
1.462 cc
Dẫn động
FWD

Bảng giá xe Suzuki Fronx tháng 10/2026

Giá xe Suzuki Fronx dưới đây lấy từ trang Suzuki Fronx trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Fronx (đời 2025) vào phân khúc xe nhỏ cỡ A+/B-. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Suzuki: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì. Fronx còn bản chỉ chạy xăng (GL), trang này không đưa vào.

Giá niêm yết và giá lăn bánh Suzuki Fronx theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
Fronx GLX MHEV
599 triệu
687,217 triệu
675,237 triệu
661,377 triệu
Fronx GLX Plus MHEV
649 triệu
743,217 triệu
730,237 triệu
716,377 triệu

Suzuki Fronx GLX và GLX Plus khác nhau thế nào?

Bản GLX Plus đắt hơn bản GLX 50 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:

  • Xăng đường hỗn hợp: GLX: 5,2 lít/100 km; GLX Plus: 5,23 lít/100 km.
  • Chỉ bản GLX Plus có: Kiểm soát hành trình thích ứng, Cảnh báo điểm mù, Cảnh báo chệch làn đường, Hỗ trợ giữ làn, Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm, Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, Camera 360.

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe hybrid Suzuki.

Giá lăn bánh Suzuki Fronx theo nơi đăng ký

Suzuki Fronx có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh bản GLX cao hơn niêm yết 76,237 triệu (12,7%) ở TP.HCM, khoảng 88,217 triệu (14,7%) ở Hà Nội và 62,377 triệu (10,4%) ở tỉnh khác; bản GLX Plus cao hơn niêm yết 81,237 triệu (12,5%) ở TP.HCM, khoảng 94,217 triệu (14,5%) ở Hà Nội và 67,377 triệu (10,4%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết599.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)71.880.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh687.217.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng Suzuki Fronx

Xăng

5,2 lít/100 km / 5,23 lít/100 km

Mức đường hỗn hợp theo V-Car.

Bảo hành pin

Chưa có nguồn

Chưa tìm thấy trang chính thức của Suzuki tại Việt Nam, hỏi đại lý.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp Suzuki Fronx

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km
Xăng mỗi tháng
62,4 lít
Tiền xăng mỗi tháng
Nhập giá xăng

Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi.

Ước tính trả góp

Số tiền vay
419.300.000 đ
Trả tháng đầu
10.133.000 đ
Trả tháng cuối
7.041.000 đ
Tổng tiền lãi
95.915.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị Suzuki Fronx GLX và GLX Plus

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 42 mục trang bị; 8 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Trang bị có hoặc không theo phiên bản Suzuki Fronx
Trang bịGLXGLX Plus
Hỗ trợ lái
Kiểm soát hành trình
Kiểm soát hành trình thích ứng
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hiển thị thông tin trên kính láikhông ghi
Hỗ trợ đổ đèo
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ chuyển làn
Tự động chuyển làn
Cảnh báo giao thông khi mở cửa
Nhận diện biển báo giao thông
Hỗ trợ đỗ xe tự động
Kiểm soát hành trình trên đường địa hình
Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)
Phanh tự động khẩn cấp sau va chạm
Đèn trước mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS
An toàn
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Camera 360
Hệ thống cảm biến trước/sau
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Camera lùi
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Cảm biến áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách phía trước
Ngoại thất
Hệ thống đèn pha tự động AHB
Khác
Kết nối điện thoại thông minh
Khóa cửa trung tâm
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Chống tăng tốc đột ngột (đạp nhầm chân ga)
Thông báo xe phía trước khởi hành
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)
Hỗ trợ lái xe khi tắc đường
Hệ thống hỗ trợ lái trên đường cao tốc và kẹt xe CTS
Chức năng chống lật (ROM)

Thông số Suzuki Fronx

Kích thước Suzuki Fronx theo V-Car: dài x rộng x cao 3.995 x 1.765 x 1.550 mm, chiều dài cơ sở 2.520 mm, khoảng sáng gầm 170 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động FWD.

Dài 3.995 mmChiều dài cơ sở 2.520 mmCao 1.550 mmGầm 170 mmRộng 1.765 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính Suzuki Fronx theo phiên bản
Thông sốGLXGLX Plus
Vận hành
Máy xăng
1.462 cc
Công suất máy xăng
99/6.000
Mô-men xoắn máy xăng
138/4.400
Hộp số
AT 6 cấp
Dẫn động
FWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
3.995 x 1.765 x 1.550 mm
Chiều dài cơ sở
2.520 mm
Khoảng sáng gầm
170 mm
Bán kính vòng quay
4,8 mm
Lốp, la-zăng
195/60 R16
Nội thất, an toàn
Số chỗ
5
Túi khí
6
Màn hình giải trí
9 inch
Loa
6 loa
Ghế lái
Chỉnh cơ
Bọc ghế
Nỉ
Điều hòa
Tự động

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

Suzuki Fronx so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Suzuki Fronx, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Suzuki

Xem đủ 4 mẫu Suzuki

Tư vấn mua Suzuki Fronx

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe hybrid các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe Suzuki Fronx bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Suzuki Fronx giá niêm yết GLX 599 triệu, GLX Plus 649 triệu. Giá lăn bánh bản GLX 675,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 687,217 triệu ở Hà Nội và 661,377 triệu ở tỉnh khác; bản GLX Plus 730,237 triệu ở TP.HCM, khoảng 743,217 triệu ở Hà Nội và 716,377 triệu ở tỉnh khác.

Suzuki Fronx là xe xăng hay điện?

Cả hai. Suzuki Fronx là xe MHEV: môtơ chỉ hỗ trợ máy xăng, không chạy thuần điện. Theo V-Car, máy xăng 1.462 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 5,2 lít/100 km / 5,23 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin Suzuki Fronx bảo hành bao lâu?

Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Suzuki tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.

Suzuki Fronx GLX và GLX Plus khác nhau thế nào?

Chênh giá niêm yết 50 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: xăng đường hỗn hợp (GLX: 5,2 lít/100 km; GLX Plus: 5,23 lít/100 km).

Suzuki Fronx có mấy chỗ ngồi?

Suzuki Fronx có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 3.995 x 1.765 x 1.550 mm, chiều dài cơ sở 2.520 mm.

Mua Suzuki Fronx qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Suzuki. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
  • Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Chanokchon (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của LuvsMG481 (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh