WulingÔ tô điện (EV)Hatchback · 4 chỗ
Wuling Mini EV tháng 10/2026: giá lăn bánh, pin và thông số Wuling Hongguang Mini EV
Wuling Hongguang Mini EV có 2 phiên bản, giá niêm yết Nâng cao (pin 9,6 kWh) 197 triệu, Nâng cao (pin 13,9 kWh) 231 triệu theo V-Car. Xe thuần điện, pin 9,6 / 13,9 kWh, tầm hoạt động 120 km / 170 km theo V-Car. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng và so trang bị từng bản.
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 213,337 triệu
- Tỉnh khác
- 199,477 triệu
- Lăn bánh Hà Nội, TP.HCM
- 247,337 triệu
- Tỉnh khác
- 233,477 triệu
Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của Wuling.
- Pin
- 9,6 kWh
- Tầm hoạt động
- 120 km
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Dẫn động
- Cầu sau
- Pin
- 13,9 kWh
- Tầm hoạt động
- 170 km
- Số chỗ
- 4 chỗ
- Dẫn động
- Cầu sau
Bảng giá Wuling Mini EV tháng 10/2026
Wuling Mini EV dưới đây lấy từ trang Wuling Hongguang Mini EV trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Hongguang Mini EV (đời 2023) vào phân khúc xe siêu nhỏ. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Wuling: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh HN, HCM | Tỉnh khác |
|---|---|---|---|
| Hongguang Mini EV Nâng cao (pin 9,6 kWh) EV | 197 triệu | 213,337 triệu | 199,477 triệu |
| Hongguang Mini EV Nâng cao (pin 13,9 kWh) EV | 231 triệu | 247,337 triệu | 233,477 triệu |
Wuling Mini EV Nâng cao (pin 9,6 kWh) và Nâng cao (pin 13,9 kWh) khác nhau thế nào?
Bản Nâng cao (pin 13,9 kWh) đắt hơn bản Nâng cao (pin 9,6 kWh) 34 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở:
- Dung lượng pin: Nâng cao (pin 9,6 kWh): 9,6 kWh; Nâng cao (pin 13,9 kWh): 13,9 kWh.
- Tầm hoạt động: Nâng cao (pin 9,6 kWh): 120 km, Nâng cao (pin 13,9 kWh): 170 km.
- Sạc AC từ 0 đến 100%: Nâng cao (pin 9,6 kWh): 6,5 giờ; Nâng cao (pin 13,9 kWh): 9 giờ.
- Kích thước dài x rộng x cao: Nâng cao (pin 9,6 kWh): 2.920x1.493 x 1.621 mm, Nâng cao (pin 13,9 kWh): 2.920 x 1.493 x 1.621 mm.
- Túi khí: Nâng cao (pin 9,6 kWh): Sau, Nâng cao (pin 13,9 kWh): Ghế lái.
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện Wuling.
Giá lăn bánh Wuling Mini EV theo nơi đăng ký
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027, nên lăn bánh Wuling Mini EV chỉ cộng các khoản cố định: khoảng 16,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM (lệ phí biển số 14 triệu đồng) và 2,477 triệu ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.
| Giá niêm yết | 197.000.000 đ |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ (0%) | 0 đ |
| Lệ phí đăng ký, cấp biển số | 14.000.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 1.560.000 đ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm | 437.000 đ |
| Đăng kiểm | 340.000 đ |
| Tổng lăn bánh | 213.337.000 đ |
Ô tô điện chạy pin nộp lệ phí trước bạ 0% đến hết 28/02/2027. Đăng ký sau ngày đó thì hỏi lại mức lúc đăng ký.
Từng khoản lấy theo văn bản nào
- Lệ phí trước bạ: mức chung 10% (LuatVietnam, 24/01/2026), HĐND tỉnh được tăng tối đa 50%; Hà Nội 12% (Báo Hải Phòng, 08/08/2026). Một số tỉnh khác cũng thu trên 10%, sửa ô phần trăm theo mức tỉnh bạn. Lệ phí tính trên giá do UBND tỉnh ban hành, ở đây tạm tính trên giá niêm yết.
- Lệ phí đăng ký, cấp biển số: Hà Nội, TP.HCM 14 triệu đồng; các tỉnh, thành khác 140.000 đồng, từ 01/01/2026. (Thông tư 155/2025/TT-BTC (Thời báo Tài chính Việt Nam), 06/01/2026).
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng: 130.000 đồng/tháng cho xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái), không kinh doanh vận tải. (The Saigon Times, 16/07/2026).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm: Mức xe dưới 6 chỗ, chưa gồm 10% VAT (có VAT 480.700 đồng). Xe 6–11 chỗ là 794.000 đồng chưa VAT; V-Car tính 437.000 đồng cho mọi xe. (Nghị định 67/2023/NĐ-CP (LuatVietnam), 13/09/2023).
- Đăng kiểm: Số của V-Car. Xe mới được miễn kiểm định lần đầu, lệ phí cấp giấy chứng nhận từ 01/01/2026 là 40.000 đồng, nên thực tế có thể thấp hơn. (Thông tư 156/2025/TT-BTC (Tuổi Trẻ), 06/01/2026).
Pin và sạc Wuling Mini EV
Tầm hoạt động mỗi lần sạc đầy
Số công bố theo V-Car; đi thực tế thường ngắn hơn. Trung vị là phép tính của PinXeDien.com trên các bản xe điện "xe siêu nhỏ" đang có giá trên site.
Pin
9,6 / 13,9 kWh
LFP
Sạc
- Sạc AC 0–100%
- 6,5 giờ / 9 giờ
Bảo hành pin
Chưa có nguồn
Chưa tìm thấy trang chính thức của Wuling tại Việt Nam, hỏi đại lý.
Pin trên ô tô điện là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.
Chi phí mỗi tháng và trả góp Wuling Mini EV
Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền điện sạc ở nhà, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.
Tiền điện sạc mỗi tháng
- Quãng đường mỗi tháng
- 1.200 km
- Điện sạc
- 96 kWh
- Tiền điện mỗi tháng
- 288.000 đ
Điện tiêu thụ điền sẵn là ước tính của PinXeDien.com: dung lượng pin chia quãng đường công bố. Đi thực tế, bật điều hòa nhiều thường tốn hơn. Giá bậc 4 (201–300 kWh/tháng), chưa VAT, theo biểu giá áp dụng từ 10/05/2025. Biểu giá có thể đã đổi, đối chiếu hóa đơn tiền điện của bạn. (LuatVietnam).
Ước tính trả góp
- Số tiền vay
- 137.900.000 đ
- Trả tháng đầu
- 3.333.000 đ
- Trả tháng cuối
- 2.316.000 đ
- Tổng tiền lãi
- 31.545.000 đ
Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.
Trang bị Wuling Mini EV Nâng cao (pin 9,6 kWh) và Nâng cao (pin 13,9 kWh)
V-Car đánh dấu có hoặc không cho 54 mục trang bị; 0 mục khác nhau giữa các bản. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.
| Trang bị | Nâng cao (pin 9,6 kWh) | Nâng cao (pin 13,9 kWh) |
|---|---|---|
| Hỗ trợ lái | ||
| Nhiều chế độ lái | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | ||
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | ||
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | ||
| Giữ phanh tự động | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái | ||
| Đánh lái bánh sau | ||
| Hỗ trợ đỗ xe chủ động | ||
| Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thông | ||
| Chế độ lái địa hình | ||
| Kiểm soát hành trình | ||
| An toàn | ||
| Chống bó cứng phanh | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | ||
| Cảm biến lùi | ||
| Camera lùi | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ||
| Cảm biến áp suất lốp | ||
| Phanh tay điện tử | ||
| Phân phối lực phanh điện tử | ||
| Cân bằng điện tử | ||
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | ||
| Tiện nghi | ||
| Kết nối Bluetooth | ||
| Radio AM/FM | ||
| Mở cốp rảnh tay | ||
| Thông gió (làm mát) ghế lái | ||
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | ||
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | ||
| Chìa khoá thông minh | ||
| Khởi động nút bấm | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ||
| Tựa tay hàng ghế trước | ||
| Tựa tay hàng ghế sau | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | ||
| Quản lý xe qua app điện thoại | ||
| Ngoại thất | ||
| Đèn phanh trên cao | ||
| Ăng ten vây cá | ||
| Tùy chọn sơn hai màu | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | ||
| Đèn pha tự động xa/gần | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ||
| Gạt mưa tự động | ||
| Cốp đóng/mở điện | ||
| Gương hậu ngoài tự động chống chói | ||
| Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi | ||
| Khác | ||
| Tay nắm cửa thiết kế dạng ẩn | ||
| Màn hình giải trí | ||
| Kiểm soát gia tốc | ||
| Giới hạn tốc độ | ||
| Lốp địa hình | ||
| Hệ thống vù ga tự động (Rev Match System) | ||
| Van bướm ga điều chỉnh điện tử DBW | ||
| Gài cầu điện | ||
| Khóa vi sai cầu sau | ||
Thông số Wuling Mini EV
Kích thước Wuling Mini EV theo V-Car: dài x rộng x cao 2.920x1.493 x 1.621 mm / 2.920 x 1.493 x 1.621 mm, chiều dài cơ sở 1.940 mm. Xe có 4 chỗ, môtơ điện 26,8 mã lực, dẫn động cầu sau.
| Thông số | Nâng cao (pin 9,6 kWh) | Nâng cao (pin 13,9 kWh) |
|---|---|---|
| Vận hành | ||
| Công suất môtơ điện | 26,8 mã lực | |
| Mô-men xoắn môtơ điện | 85 Nm | |
| Hộp số | 1 cấp | |
| Dẫn động | Cầu sau | |
| Kích thước, trọng lượng | ||
| Kích thước dài x rộng x cao | 2.920x1.493 x 1.621 mm | 2.920 x 1.493 x 1.621 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.940 mm | |
| Bán kính vòng quay | 4.200 mm | |
| Lốp, la-zăng | 140/75R12 | |
| Nội thất, an toàn | ||
| Số chỗ | 4 | |
| Túi khí | Sau | Ghế lái |
| Bảng đồng hồ | LCD 7 inch | |
| Loa | 1 loa | |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng | |
| Bọc ghế | Nỉ | |
| Điều hòa | 1 vùng | |
Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.
Wuling Mini EV so với xe cùng tầm giá
Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá Wuling Mini EV, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của Wuling
Tư vấn mua Wuling Mini EV
- Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
- Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
- Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.
PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.
Câu hỏi thường gặp
Giá xe Wuling Mini EV bao nhiêu?
Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), Wuling Hongguang Mini EV giá niêm yết Nâng cao (pin 9,6 kWh) 197 triệu, Nâng cao (pin 13,9 kWh) 231 triệu. Giá lăn bánh bản Nâng cao (pin 9,6 kWh) 213,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 199,477 triệu ở tỉnh khác; bản Nâng cao (pin 13,9 kWh) 247,337 triệu ở Hà Nội, TP.HCM và 233,477 triệu ở tỉnh khác.
Wuling Mini EV pin bao nhiêu kWh, sạc đầy đi được bao nhiêu km?
Wuling Hongguang Mini EV dùng pin 9,6 / 13,9 kWh (LFP). V-Car ghi tầm hoạt động 120 km / 170 km. Đây là số công bố, đi thực tế thường ngắn hơn.
Wuling Mini EV sạc bao lâu thì đầy?
Theo V-Car: sạc AC từ 0 đến 100% mất 6,5 giờ / 9 giờ. Thời gian thực tế tùy công suất trụ sạc và nhiệt độ pin.
Pin Wuling Mini EV bảo hành bao lâu?
Chúng tôi chưa tìm thấy trang chính thức của Wuling tại Việt Nam ghi thời hạn bảo hành pin (xem ngày 16/10/2026). Hỏi đại lý và đọc sổ bảo hành trước khi mua.
Wuling Mini EV Nâng cao (pin 9,6 kWh) và Nâng cao (pin 13,9 kWh) khác nhau thế nào?
Chênh giá niêm yết 34 triệu. Theo V-Car, các bản khác nhau ở: dung lượng pin (Nâng cao (pin 9,6 kWh): 9,6 kWh; Nâng cao (pin 13,9 kWh): 13,9 kWh); tầm hoạt động (Nâng cao (pin 9,6 kWh): 120 km, Nâng cao (pin 13,9 kWh): 170 km); sạc ac từ 0 đến 100% (Nâng cao (pin 9,6 kWh): 6,5 giờ; Nâng cao (pin 13,9 kWh): 9 giờ); kích thước dài x rộng x cao (Nâng cao (pin 9,6 kWh): 2.920x1.493 x 1.621 mm, Nâng cao (pin 13,9 kWh): 2.920 x 1.493 x 1.621 mm); túi khí (Nâng cao (pin 9,6 kWh): Sau, Nâng cao (pin 13,9 kWh): Ghế lái).
Wuling Mini EV có mấy chỗ ngồi?
Wuling Hongguang Mini EV có 4 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 2.920x1.493 x 1.621 mm / 2.920 x 1.493 x 1.621 mm, chiều dài cơ sở 1.940 mm.
Mua Wuling Mini EV qua PinXeDien.com được không?
PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của Wuling. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.
Nguồn số liệu trên trang
- Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
- Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
- Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của JamesYoung8167 (CC BY-SA 4.0); thân xe của Lamvanhan, Mariordo (cắt ảnh) (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của JamesYoung8167 (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.
Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.
