Giá tham khảo, lần cập nhật gần nhất 15/10/2026, có nguồn dẫn cho từng mức giá

Tư vấn và kết nối miễn phí 0989 988 556Dành cho xưởng

BYDHybrid sạc điện (PHEV)Sedan · 5 chỗ

Giá xe BYD Seal 5 tháng 10/2026: lăn bánh, pin và thông số

BYD Seal 5 giá niêm yết 696 triệu (bản MD-i) theo V-Car. Đây là xe hybrid sạc điện (PHEV): cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Pin 18,3 kWh, máy xăng 1.500 cc. Trang này tính sẵn giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí mỗi tháng, trả góp và liệt kê trang bị.

Giá niêm yết696 triệu
Lăn bánh Hà Nội
795,857 triệu
Lăn bánh TP.HCM
781,937 triệu
Tỉnh khác
768,077 triệu

Giá theo V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. PinXeDien.com không phải đại lý của BYD.

Đầu xe · Xe trưng bày ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Đuôi xe · Xe trưng bày ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Nội thất · Xe trưng bày ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
1/3
1/3
BYD Seal 5, đầu xe. Xe trưng bày ở Philippines.
Đầu xe · Xe trưng bày ở Philippines. · Ảnh: Ethan Llamas, CC BY-SA 4.0, đã cắt khung
Pin
18,3 kWh
Xăng hỗn hợp
3,8 lít/100 km
Bảo hành pin
8 năm hoặc 160.000 km
Số chỗ
5 chỗ

Bảng giá xe BYD Seal 5 tháng 10/2026

Giá xe BYD Seal 5 dưới đây lấy từ trang BYD Seal 5 trên V-Car ngày 16/10/2026, đã gồm VAT. V-Car xếp Seal 5 (đời 2025) vào phân khúc xe cỡ vừa hạng C. PinXeDien.com không phải đại lý hay đơn vị liên kết của BYD: giá bán thực tế và khuyến mại tùy đại lý. Các loại EV, HEV, PHEV khác nhau thế nào xem ở xe hybrid là gì.

Giá niêm yết và giá lăn bánh BYD Seal 5 theo phiên bản
Phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh TP.HCMTỉnh khác
Seal 5 MD-i PHEV
696 triệu
795,857 triệu
781,937 triệu
768,077 triệu

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Lăn bánh theo cách tính của V-Car; cột Hà Nội do PinXeDien.com cộng thêm phần lệ phí trước bạ 10% lên 12%. Giá các mẫu khác xem ở giá xe ô tô điện BYD.

Giá lăn bánh BYD Seal 5 theo nơi đăng ký

BYD Seal 5 có máy xăng nên nộp lệ phí trước bạ như xe xăng: mức chung 10%, Hà Nội 12%. Như vậy, giá lăn bánh cao hơn niêm yết 85,937 triệu (12,3%) ở TP.HCM, khoảng 99,857 triệu (14,3%) ở Hà Nội và 72,077 triệu (10,4%) ở tỉnh khác. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem từng khoản.

Các khoản trong giá lăn bánh
Giá niêm yết696.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)83.520.000 đ
Lệ phí đăng ký, cấp biển số14.000.000 đ
Phí sử dụng đường bộ 12 tháng1.560.000 đ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 1 năm437.000 đ
Đăng kiểm340.000 đ
Tổng lăn bánh795.857.000 đ
Từng khoản lấy theo văn bản nào

Pin, chạy điện và xăng BYD Seal 5

Pin

18,3 kWh

LFP

Xăng

3,8 lít/100 km

Mức đường hỗn hợp theo V-Car, bình xăng 45 lít.

Bảo hành pin

8 năm hoặc 160.000 km

Theo Chính sách bảo hành (BYD Việt Nam), đọc ngày 15/10/2026.

  • Pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tính từ ngày đại lý xuất hóa đơn cho chủ xe đầu tiên.
  • Hai gói bảo hành pin mở rộng: 8 năm hoặc 300.000 km, và 8 năm hoặc 500.000 km. Muốn giữ gói mở rộng thì bảo dưỡng, sửa chữa ở trung tâm dịch vụ ủy quyền của BYD, dùng phụ tùng chính hãng.

Pin trên xe PHEV, hybrid là pin cao áp: không tự mở, không sửa ở xưởng ngoài. Pin hỏng trong thời hạn bảo hành thì đưa xe về đại lý của hãng.

Chi phí mỗi tháng và trả góp BYD Seal 5

Nhập số km bạn đi mỗi ngày để ước tính tiền xăng, tiền điện, và các số vay để ước tính khoản trả góp. Mọi ô đều sửa được; kết quả chỉ để tham khảo.

Tiền điện và xăng mỗi tháng

Quãng đường mỗi tháng
1.200 km
Xăng (phần vượt quãng chạy điện)
45,6 lít
Tiền xăng mỗi tháng
Nhập giá xăng

Mức xăng điền sẵn là mức đường hỗn hợp V-Car ghi; xe PHEV sạc đầy mỗi đêm thì phần đi trong quãng chạy điện không tốn xăng, phần vượt quá tạm tính theo mức này.

Ước tính trả góp

Số tiền vay
487.200.000 đ
Trả tháng đầu
11.774.000 đ
Trả tháng cuối
8.181.000 đ
Tổng tiền lãi
111.447.000 đ

Cách tính: gốc chia đều mỗi tháng, lãi tính trên dư nợ còn lại. Lãi suất 9% chỉ là số ví dụ để công cụ chạy, không phải lãi suất của ngân hàng nào; hỏi ngân hàng mức áp dụng cho bạn. Khoản trả trước chưa gồm các phí lăn bánh ở trên.

Trang bị BYD Seal 5

V-Car đánh dấu có hoặc không cho 32 mục trang bị. Số túi khí, màn hình, loa ở mục thông số.

Hỗ trợ lái

  • Giữ phanh tự động
  • Kiểm soát hành trình
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hỗ trợ đổ đèo

An toàn

  • Phanh tay điện tử
  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Camera lùi
  • Camera 360
  • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Cảm biến áp suất lốp
  • Hệ thống cảm biến trước/sau

Tiện nghi

  • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
  • Chìa khoá thông minh
  • Khởi động nút bấm
  • Cửa gió hàng ghế sau
  • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
  • Kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây
  • Ra lệnh giọng nói
  • Đàm thoại rảnh tay
  • Kết nối USB
  • Kết nối Bluetooth
  • Radio AM/FM
  • Sạc không dây
  • Lọc không khí
  • Quản lý xe qua app điện thoại
  • Cửa sổ trời

Ngoại thất

  • Đèn pha tự động bật/tắt
  • Gạt mưa tự động

Thông số BYD Seal 5

Kích thước BYD Seal 5 theo V-Car: dài x rộng x cao 4.780 x 1.837 x 1.495 mm, chiều dài cơ sở 2.718 mm, khoảng sáng gầm 160 mm. Xe có 5 chỗ, dẫn động FWD.

Dài 4.780 mmChiều dài cơ sở 2.718 mmCao 1.495 mmGầm 160 mmRộng 1.837 mm
Vẽ theo số V-Car, đúng tỷ lệ dài và cao. Thân xe là hình minh họa, không phải bản vẽ của hãng.
Thông số chính BYD Seal 5 theo phiên bản
Thông sốSeal 5 MD-i
Vận hành
Máy xăng
1.500 cc
Công suất máy xăng
209 mã lực
Mô-men xoắn máy xăng
300 Nm
Dẫn động
FWD
Kích thước, trọng lượng
Kích thước dài x rộng x cao
4.780 x 1.837 x 1.495 mm
Chiều dài cơ sở
2.718 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm
Khoang hành lý
450 lít
Bình xăng
45 lít
Lốp, la-zăng
215/55 R17
Nội thất, an toàn
Số chỗ
5
Túi khí
6
Màn hình giải trí
Cảm ứng 12,8 inch
Bảng đồng hồ
LCD 8,8 inch
Loa
8 loa
Ghế lái
Điện 6 hướng
Bọc ghế
Da
Điều hòa
Tự động 1 vùng

Nguồn: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026. Bảng gồm các mục V-Car ghi bằng chữ; mục có hoặc không ở phần trang bị.

BYD Seal 5 so với xe cùng tầm giá

Xe cắm sạc được (ô tô điện, PHEV, REEV) có giá niêm yết thấp nhất trong khoảng 80–125% giá BYD Seal 5, theo V-Car ngày 16/10/2026. Mỗi hãng công bố quãng đường theo chuẩn riêng, nên chỉ dùng để xem nhanh.

Mẫu khác của BYD

Xem đủ 10 mẫu BYD

Tư vấn mua BYD Seal 5

  1. Gửi mẫu xe, phiên bản và nơi bạn đăng ký qua form, gọi hoặc Zalo 0989 988 556.
  2. Chúng tôi gọi lại hỏi nhu cầu: đi bao xa mỗi ngày, có chỗ sạc ở nhà không, ngân sách, có vay không.
  3. Kết nối cửa hàng trong khu vực để bạn nhận báo giá lăn bánh và khuyến mại cụ thể trước khi quyết.

PinXeDien.com không bán xe; tư vấn miễn phí. Cần lắp sạc tại nhà thì ghi vào phần ghi chú của form. Xem thêm giá xe ô tô điện các hãng và giá pin ô tô điện.

Câu hỏi thường gặp

Giá xe BYD Seal 5 bao nhiêu?

Theo V-Car (xem ngày 16/10/2026), BYD Seal 5 giá niêm yết 696 triệu (bản MD-i). Giá lăn bánh 781,937 triệu ở TP.HCM, khoảng 795,857 triệu ở Hà Nội và 768,077 triệu ở tỉnh khác.

BYD Seal 5 là xe xăng hay điện?

Cả hai. BYD Seal 5 là xe PHEV: cắm sạc được, chạy thuần điện một quãng rồi dùng xăng. Theo V-Car, pin 18,3 kWh, máy xăng 1.500 cc, mức tiêu thụ đường hỗn hợp 3,8 lít/100 km. Xe nộp lệ phí trước bạ như xe xăng.

Pin BYD Seal 5 bảo hành bao lâu?

Theo Chính sách bảo hành (BYD Việt Nam) (đọc ngày 15/10/2026): Pin cao áp 8 năm hoặc 160.000 km, tính từ ngày đại lý xuất hóa đơn cho chủ xe đầu tiên. Hai gói bảo hành pin mở rộng: 8 năm hoặc 300.000 km, và 8 năm hoặc 500.000 km. Muốn giữ gói mở rộng thì bảo dưỡng, sửa chữa ở trung tâm dịch vụ ủy quyền của BYD, dùng phụ tùng chính hãng.

BYD Seal 5 có mấy chỗ ngồi?

BYD Seal 5 có 5 chỗ theo V-Car, kích thước dài x rộng x cao 4.780 x 1.837 x 1.495 mm, chiều dài cơ sở 2.718 mm.

Mua BYD Seal 5 qua PinXeDien.com được không?

PinXeDien.com không bán xe và không phải đại lý hay đơn vị liên kết của BYD. Chúng tôi tư vấn miễn phí và kết nối bạn với cửa hàng trong khu vực. Giá bán, khuyến mại và thủ tục do cửa hàng báo trực tiếp.

Nguồn số liệu trên trang

  • Giá, lăn bánh, thông số, trang bị: V-Car (VnExpress), xem ngày 16/10/2026.
  • Bảo hành pin: Chính sách bảo hành (BYD Việt Nam), đọc ngày 15/10/2026.
  • Lệ phí trước bạ, biển số, phí đường bộ, bảo hiểm, đăng kiểm: xem mục "Từng khoản lấy theo văn bản nào" ở phần lăn bánh (5 văn bản).
  • Ảnh: Wikimedia Commons, đầu xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0); đuôi xe của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0); nội thất của Ethan Llamas (CC BY-SA 4.0). Ảnh đã cắt khung, giữ giấy phép gốc.

Thấy số nào sai hoặc đã cũ, báo cho chúng tôi hoặc nhắn Zalo 0989 988 556. Giá được xem lại mỗi tháng.

Gọi ZaloBáo giá lăn bánh